MỞ ĐẦU Isoflavonoid có trong phôi 1. Mục đích của đề tài 2. Nội dung của đề tài, các vấn đề cần giải quyết - - - phy - 6 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN 1. Đậu tƣơng Glycine max (L) Merrill, thu (Papilionaceae).1: Cây đậu tƣơng phía Nam 100,8 [32].
isoflavon lên isoflavon H isoflavon 7 µg/g [16 isoflavon Tùy theo c hh lohn 300g o 1000 0 hni 150g. Isoflavon đậu tƣơng 1. Cấu trúc hóa học, tính chất lý hóa a) Cấu trúc hóa học Isoflavon nhóm Isoflavon glycoside Hình 1.2: Cấu trúc hóa học của một số isoflavon chính [31] alglycon 8 - O- - O- - O-malonyl gen- O-malonyl glycitin . 7- Dihydroxy-3-(4-hydroxyphenyl) chromen-4-one hay 4',5,7- trihydroxyisoflavon 15H10O5.
nistein là 4 -7- d-glucos hóa. glucosidase- iso g daidzin glucosid - O- Glycitein Glycitein - b) Tính chất lý hóa Isoflavon aglycon Iso 9 aglycongly isoflavon -275nm v isoflavon (Detector Diod Array) [27]. Isoflavon các isoflavon tính vòng pyron th 3. Hàm lƣợng các isoflavon trong phôi đậu tƣơng isoflavon l isoflavon isoflavon [29].1: Hàm lƣợng các isoflavon trong phôi đậu tƣơng T T (mg/g) (%) 1 Genistein 0,091 0,47 2 Daidzein 0,334 1,72 3 Glycitein 0,450 4 Genistin 1,908 9,84 5 Daidzin 2,990 15,41 6 Glycitin 7,982 41,15 7 Isoflavon khác 5,643 29,09 19,398 100 10 1.
Tác dụng sinh học a) Tác dụng estrogen Hình 1.3: So sánh cấu trúc estradiol và equol (isoflavon) [13] Isoflavon isoflavon Isoflavon ydr 11 strogen liên transhydrogenase hormon xúc tác Estrogen + NADPH2 = Estradiol + NADP Estradiol + NAD = Estron + NADH2 NADFH2 + NAD = NADF + NADH2 [26]. b) Chống ung thƣ của isoflavon Các isoflavon hóa Akt, GSK-3 / Isoflavon isoflavon và PC-3). c) Giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch Isoflavon trong kích enzym nit synthase mô, nitric oxide, làm áp. Isoflavon nành genistein và daidzein apoptosis, t trong phát oxy hóa LDL cho homo-cysteine [18].
d) Chống oxy hóa 12 Isoflavon isoflavon superoxide dismutase isoflavon [22]. e) Chống loãng xƣơng [31]. f) Giảm các chứng bệnh thời kỳ mãn kinh isoflavon isoflavon Isoflavon mãn kinh [22]. Một số chế phẩm chứa isoflavon trên thị trƣờng 1.
Bảo Xuân: Công ty TNHH Dƣợc Phẩm Ích Nhân - Isoflav - Collagen - Vitamin D: 200UI - Xuyên khung: 50mg - Hình 1.4: Chế phẩm Bảo Xuân - Công dụng: tóc khô âm 13 da, tàn nhang, giúp da . GNC Soy Isoflavone Concentrate: GNC Hoa Kỳ Soy Isoflavones Concentrate: 50m ( Công dụng: Hình 1.5: GNC Soy Isoflavone Concentrate hôi. Mầm đậu nành Non-GMO Soy Isoflavon: Puritan's Pride Hoa Kỳ - Isoflavon: 22,5 mg - Saponins: 23 mg - Daidzin và Daidzein: 12 mg - Glycitin và Glycitein: 7 mg - Genistin và Genistein: 2. Chế phẩm Non-GMO Soy Isoflavon 14 Công dụng: - M -3 viên/ng Theo Trung tâm Y Maryland, hàm isoflavone nành tiê hàng ngày các khác nhau: cholesterol mg; máu và áp: 40 mg 80 mg; mg; và 40 mg 80 mg.
Trung tâm Y Pittsburgh báo cáo dùng tiêu 40 mg 80 mg ngày, tùy vào tình [34]. Công nghệ bào chế viên nang cứng 1. Khái quát về thuốc viên nang [3]. Các dạng dƣợc chất có thể đóng vào nang cứng 1.
Bột hoặc cốm thuốc; 2. Vi hạt hoặc vi nang; 3. Hỗn hợp bột thuốc + vi nang; 5. Bột (cốm) thuốc + viên nén; 6.
Vi nang + viên nén; 7. Hai loại vi hạt hoặc vi nang; 8. Viên nang + vi hạt; 9. Cốm thuốc + viên nang; 10.
Thuốc dạng lỏng. Thành phần viên nang 3 a) Vỏ nang 16 b) Thành phần dƣợc chất trong viên nang Xây dựng công thức cho viên nang nang Các tá dƣợc thông thƣờng dùng để điều chế khối bột gồm: Tá dược độn: Tá dược trơn: magie Tá dược chống dính: Tá dược rã: 17 1. Quy trình kỹ thuật sản xuất thuốc viên nang cứng a) Quy trình kỹ thuật Lau nang Hình 1. Sơ đồ tóm tắt quy trình sản xuất viên nang cứng Điều chế khối thuốc: Đóng nang: Trong m 18 Lau nang – đánh bóng: b) Kiểm tra trong quá trình sản xuất Kiểm tra tính chất của hạt: .
c) Kiểm tra chất lƣợng viên nang 19 1. Các kỹ thuật tách sắc ký 1. Phƣơng pháp sắc ký giấy f và f f r. Phƣơng pháp sắc ký khí 1.
Phƣơng pháp sắc ký lớp mỏng [1] (thin layer chromatography) t S Rf, R f = a/b : a là k dungf môi 21 Đọc kết quả trên sắc ký đồ - ( - - polyvinylideneflouride b) Phƣơng pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao [5] - Hình 1. Sơ đồ cấu tạo chung của một hệ thống HPLC. Sơ lƣợc về phƣơng pháp thử giới hạn nhiễm khuẩn [1] 0 C, 15 phút 24 CHƢƠNG 2: VẬT LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2. Nguyên liệu và hóa chất Bảng 2.