1. Phần Chuyên đề 1: CÁC ĐỊNH LUẬT VỀ KHÍ LÍ TƯỞNG
1.1. TÓM TẮT KIẾN THỨC
1.2. Phương pháp giải
1.3. VÍ DỤ MẪU
1.3.1. Ví dụ 1
1.3.2. Ví dụ 4
1.3.3. Ở độ sâu h1 = 1m dưới mặt nước có một bọt không khí hình cầu
1.3.4. Một xilanh nằm ngang kín hai đầu
1.3.5. Một ống hình trụ hẹp, kín hai đầu, dài l = 105cm
1.3.6. Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu
1.3.7. Khối lượng riêng của không khí trong phòng (270C) lớn hơn khối lượng riêng của không khí ngoài sân nắng (420C) bao nhiêu lần
1.3.8. Một áp kế khí có hình dạng giống A như bài trên
1.3.9. Hai bình cầu, được nối với nhau bằng một ống có khóa
1.3.10. Một hỗn hợp không khí gồm 23,6g ôxi và 76,4g nitơ
1.4. BÀI TẬP VẬN DỤNG
1.4.1. Bài 1
1.4.2. Phải bơm bao nhiêu lần hút khí trong bình có thể tích V từ áp suất p0 đến áp suất p
1.4.3. Một ống nhỏ tiết diện đều, một đầu kín
1.4.4. Một ống thủy tinh một đầu kín, dài 57cm chứa không khí ở áp suất bằng áp suất không khí
1.4.5. Ống thủy tinh một đầu kín dài 112,2cm
1.4.6. Ống thủy tinh một đầu kín dài 80cm chứa không khí ở áp suất bằng áp suất khí quyển
1.4.7. Ống thủy tinh dài 60cm, thẳng đứng, đầu kín ở dưới, đầu hở ở trên
1.4.8. Trong khoảng chân không của một phong vũ biểu thủy ngân có lọt vào một ít không khí
1.4.9. Một phong vũ biểu chỉ sai vì có một ít không khí lọt vào ống
1.4.10. Một ống thủy tinh có chiều dài l = 50cm, tiết diện S = 0,5cm2
1.4.11. Áp suất khí trơ trong bóng đèn tăng bao nhiêu lần khi đèn sáng
1.4.12. Một bình đầy không khí ở điều kiện chuẩn, được đậy bằng một vật có khối lượng m = 2kg
1.4.13. Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 10 lít
1.4.14. 12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70
1.4.15. Một áp kế khí gồm một bình cầu thủy A tinh có thể tích 270cm3 gắn với một ống nhỏ B AB nằm ngang có tiết diện 0,1cm2
1.4.16. Khi ở lò thoát ra theo ống khói hình trụ
1.4.17. Trong một bình kín có 1 hỗn hợp mêtan và ôxi ở nhiệt độ phòng và áp suất p0 = 760 mmHg
1.4.18. Một hỗn hợp khí hêli và argon ở áp suất p = 152.103 N/m2 và nhiệt độ T = 300K