HỌC VIỆN NÔNG NGHỆP VIỆT NAM PHẠM TRỌNG CỦA NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG TẠI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN LÊ THANH HUYỆN MỸ ĐỨC – THÀNH PHỐ HÀ NỘI Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 60.02 Người hướng dẫn khoa học: TS. Đỗ Quang Giám NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP - 2016 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng: Số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là hoàn toàn trung thực và chưa từng được sử dụng hoặc công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã được cám ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đều được ghi rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả luận văn Phạm Trọng Của Formatted: Font: Times New Roman, 12 pt i LỜI CẢM ƠN Trong quá trình nghiên cứu và thực hiện đề tài luận văn, tôi đã nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình và tạo mọi điều kiện của các thầy, cô giáo, các nhà khoa học, các cơ quan, đơn vị, tập thể, cá nhân trong và ngoài Học viện Nông Nghiệp Việt Nam.
Trước tiên, tôi xin trân trọng cảm ơn TS. Đỗ Quang Giám, người thầy đã trực tiếp hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu để hoàn thành luận văn thạc sỹ khoa học quản trị kinh doanh. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám đốc Học viện Nông Nghiệp Việt Nam, Ban chủ nhiệm Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh, tập thể các thầy, cô trong khoa và trực tiếp là các thầy, cô Bộ môn Kế toán quản trị và kiểm toán đã giúp đỡ tôi về thời gian cũng như kiến thức để tôi hoàn thành quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thiện đề tài. Tôi cũng xin gửi lời cám ơn chân thành đến tập thể anh chị em cán bộ của quỹ tín dụng nhân dân Lê Thanh, những người đã hỗ trợ tôi trong việc thu thập tài liệu về hoạt động tín dụng của Quỹ và đưa ra những ý kiến đánh giá sâu sắc về những nội dung đề tài nghiên cứu.
Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả luận văn Phạm Trọng Của Formatted: Font: Times New Roman, 12 pt ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. vii Danh mục bảng.
viii Danh mục hình. ix Trích yếu luận văn. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.
Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. Phạm vi không gian. Phạm vi thời gian. Phạm vi nội dung.
Cơ sở lý luận và thực tiễn. Một số vấn đề chung về tín dụng và quỹ tín dụng nhân dân. Một số khái niệm. Đặc điểm của tín dụng và quỹ tín dụng nhân dân.
Vai trò, chức năng. Nguyên tắc của quỹ tín dụng nhân dân. Phân loại các hình thức tín dụng. Căn cứ thời hạn tín dụng.
Căn cứ vào sự đảm bảo hoàn trả nợ. 12 Formatted: Font: Times New Roman, 12 pt iii 2. Căn cứ vào phương thức cho vay. Căn cứ vào mục đích sử dụng.
Căn cứ vào mức độ rủi ro. Chất lượng tín dụng. Sự cần thiết của việc nâng cao chất lượng tín dụng. Nội dung chủ yếu đánh giá chất lượng tín dụng quỹ tín dụng nhân dân.
Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng tín dụng. Những nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng tín dụng. Nhân tố khách quan. Nhân tố thuộc về khách hàng.
Nhân tố thuộc về phía quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. Cơ sở thực tiễn. Kinh nghiệm của một số quốc gia trên thế giới. Thực tế tổ chức Quỹ tín dụng nhân dân tại Việt Nam.
Đặc điểm địa bàn và phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu. Đặc điểm tự nhiên. Đặc điểm kinh tế xã hội của địa bàn.
Khái quát về quỹ tín dụng nhân dân Lê Thanh. Lịch sử hình thành, phát triển và tổ chức bộ máy. Kết quả hoạt động kinh doanh của Quỹ. Phương pháp ngiện cứu.
Phương pháp chọn mẫu. Phương pháp thu thập thông tin. Phương pháp phân tích số liệu. Kết quả nghiên cứu và thảo luận.
Thực trạng hoạt động tín dụng của quỹ tín dụng nhân DÂN LÊ THANH. Quy trình cấp tín dụng của quỹ. Kết quả hoạt động tín dụng của Quỹ. Công tác huy động vốn.
Tình hình công tác cho vay. 61 Formatted: Font: Times New Roman, 12 pt iv 4. Thực trạng chất lượng tín dụng và các nhân tố ảnh hưởng hưởng đến chất lượng tín dụng tại quỹ tín dụng nhân dân lê thanh. Thực trạng chất lượng tín dụng.
Tỷ lệ nợ quá hạn. Tỷ lệ nợ xấu. Hiệu suất lưu động. Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên dư nợ cho vay.
Hiệu suất sử dụng vốn. Trình độ chuyên môn cán bộ, nhân viên. So sánh một số sản phẩm tín dụng cá nhân của quỹ tín dụng nhân dân Lê Thanh với một số tổ chức tín dụng trong huyện. Các yếu tố ảnh hưởng.
Yếu tố chủ quan. Yếu tố khách quan. Đánh giá của cơ quan chuyên môn và chính quyền. Đánh giá chung về chất lượng tín dụng.
Những kết quả đạt được. Những mặt hạn chế. Giải pháp nâng cao chất lượng tín dụng tại quỹ tín dụng nhân dân lê thanh. Định hướng hoạt động tín dụng của Quỹ.
Định hướng hoạt động tín dụng. Định hướng phát triển tín dụng. Giải pháp liên quan đến Quy trình tín dụng. Đẩy mạnh công tác kiểm tra sau vay, thanh lọc khách hàng và xử lý nợ có vấn đề.
Định hướng lựa chọn khách hàng tiềm năng và chiến lược cơ cấu sản phẩm. Cơ cấu lại dư nợ. Tăng tính liên kết hệ thống. 8887 Formatted: Font: Times New Roman, 12 pt v 4.
Nâng cao chất lượng phục vụ và tăng khả năng cạnh tranh trong hoạt động tín dụng. Tăng cường các loại hình huy động vốn. Tăng cường đào tạo nguồn nhân lực và đầu tư hiện đại hóa công nghệ. Tăng cường trao đổi nắm bắt thông tin quản lý với cơ quan chính quyền.
Kết luận và kiến nghị. Ngân hàng Nhà nước. Kiến nghị với Hiệp hội Quỹ tín dụng nhân dân. 9493 Danh mục tài liệu tham khảo.
9594 Formatted: Font: Times New Roman, 12 pt vi DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt ACCU Hiệp hội các liên đoàn tín dụng Châu á CBTD Cán bộ tín dụng CHLB Cộng hòa liên bang DSCV Doanh số cho vay HTX Hợp tác xã HTXTD Hợp tác xã tín dụng LDR Hiệu suất sử dụng vốn NHHT Ngân hàng hợp tác NHHTX Ngân hàng hợp tác xã NHNN Ngân hàng nhà nước NHTM Ngân hàng thương mại QĐ Quyết định QTDND Quỹ tín dụng nhân dân QTDTW Qũy tín dụng trung ương TCTD Tổ chức tín dụng TDND Tín dụng nhân dân TDTW Tín dụng trung ương TGTC Trung gian tài chính TNDN Thu nhập doanh nghiệp Tr.đ Triệu đồng TV Thành viên Formatted: Font: Times New Roman, 12 pt vii DANH MỤC BẢNG Tên bảng Trang Bảng 3. Tình hình nhân sự và khách hàng 42 Bảng 3. Tình hình nguồn vốn của quỹ tín dụng nhân dân Lê Thanh 2013 - 2015 48 Bảng 3. Kết quả hoạt động kinh doanh quỹ tín dụng nhân dân Lê Thanh 2013 -2015 50 Bảng 4.
Tình hình huy động vốn tại 57 Bảng 4. Kết quả huy động theo địa bàn hoạt động 59 Bảng 4. Cơ cấu tín dụng theo kỳ hạn vay 61 Bảng 4. Cơ cấu tín dụng theo muc đích sử dụng 64 Bảng 4.
Cơ cấu cho vay theo hình thức đảm bảo 67 Bảng 4. Tình hình dư nợ cho vay năm 2013 – 2015 68 Bảng 4. Tỷ lệ nợ xấu cho vay thành viên các năm 2013 – 2015 69 Bảng 4. Chỉ tiêu vòng quay vốn tín dụng các năm 2013 – 2015 70 Bảng 4.
Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên dư nợ cho vay các năm 2013 – 2015 71 Bảng 4. Hiệu suất sử dụng vốn qua các năm 2013 – 2015 72 Bảng 4. Trình độ cán bộ nhân viên quỹ 72 Bảng 4. So sánh sản phẩm dich vụ với một số quỹ trong huyện 74 Bảng 4.
Số lượng khách hàng sử dụng dịch vụ 75 Bảng 4. Mức độ hài lòng của khách hàng qua các năm 2013 – 2015 76 Bảng 4. Kế hoạch hoạt động năm 2016 82 Formatted: Font: Times New Roman, 12 pt viii DANH MỤC HÌNH Tên hình Trang Hình 3. Cơ cấu tổ chức quỹ tín dụng nhân dân Lê Thanh 40 Hình 4.
Quy trình cấp tín dụng 53 Hình 4. Cơ cấu cho vay theo kỳ hạn năm 2013 62 Hình 4. Cơ cấu cho vay theo kỳ hạn năm 2014 62 Hình 4. Cơ cấu cho vay theo kỳ hạn năm 2015 62 Hình 4.
Cơ cấu cho vay theo mục đích sử dụng năm 2013 64 Hình 4. Cơ cấu cho vay theo mục đích sử dụng năm 2014 65 Hình 4. Cơ cấu cho vay theo mục đích sử dụng năm 2015 65 Formatted: Font: Times New Roman, 12 pt ix Formatted: Font: Times New Roman, 12 pt x TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Nội dung chủ yếu của đề tài Bản chất của quỹ tín dụng nhân dân là một ngân hàng thu nhỏ hoạt động trên động trên địa bàn nông nghiệp nông thôn, hoạt động với quy mô nhỏ và tiềm ẩn nhiều rủi ro. Hoạt động cho vay là sự sống còn và phát triển của quỹ tín dụng nhân dân, phụ thuộc vào vấn đề chất lượng tín dụng.
Chính vì vậy, việc đi sâu đánh giá thực trạng và phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng tín dụng. Tìm ra các hạn chế nguyên nhân của các hạn chế, để từ đó đề ra các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng tín dụng, hệ thống hóa những vấn đề lý luận và thực tiễn sẽ góp phần đảm bảo cho quỹ tín dụng nhân dân hoạt động an toàn, hiệu quả và bền vững Đề tài sử dụng phương pháp chọn mẫu định ngạch. Đây là phương pháp trước tiên tiến hành phân tổ tổng thể theo một tiêu thức nào đó đang quan sát Thu thập các số liệu tổng hợp trên báo cáo, tổng hợp thống kê, sách, báo, tạp chí liên quan. và những văn bản có liên quan của các cơ quan chuyên môn đến hoạt động tài chính quỹ Tín dụng nhân dân.
Điều tra thống kê, đối tượng điều tra được lựa chọn là nhân viên quỹ tín dụng nhân dân Lê Thanh, hộ sản xuất kinh doanh vay vốn cá nhân có sử dụng dịch vụ của Quỹ.