BO GIAO DUC VA DAO TAQ TRUONG BAI HOC BACH KHOA HA NOT LE MINI SON TO CHUC VA QUY HOACH VO TUYEN W-CDMA LUẬN VĂN THAC SŸ KHOA HỌC CHUYEN NGANH ĐIỆN TỨ VIỄN THÔNG NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. NGUYÊN VĂN KHANG HÀ NỘI - 2010 LOI CAM DOAN Em xin cam đoan luận vẫn này không giống hoàn toàn bắt kỳ luận văn hoặc các công trình đá có trước Hoe viên Lê Minh Sơn Lê Minh Sơn 1 ĐTVT 2008-2010 LOT NOI DAU ‘Théng tin đi động ngày nay đã trở thành một ngành công nghiệp viến thông phát triển nhanh và mang lại nhiền lợi nhuận nhất cho các nhà khai thác. Sự phât triển của thị trường viễn thông đi đông đã thúc đẩy mạnh mẽ việc nghiên cứu và triển khai các hệ thông thông tin di động mới trong tương lai. Hệ thông di động thể hệ lui, với GSM và CDMA là những vỉ dụ điển hình đã phát tiễn mạnh mổ ở nhiều quốc gia.
Tuy nhiền, thị trường viễn thông rộng mớ cảng thể hiện rõ những han ché về dưng lượng và băng thông của các hệ thông thông trn di động thẻ hệ hai. Sự ra đời của hệ thông di động thể hệ ba W-CDMA là một tất yêu, theo hướng cung cấp các dich vu đa phương tiên nhằm đáp ứng nhu cần ngày càng tăng và đa dạng của người sử dụng. Luận văn “Tổ chúc và quy hoạch rạng vô tuyển W-CDMA” trình bày những, vấn để căn bản nhất về sông nghệ W-CDMA. Việc tổ chức và quy hoạch mạng võ tuyển W-CDMA dồi hỏi một kiến đưức sâu rộng và sự đầu tư thoả dáng vẻ thời gian.
Vì vậy trong khuôn khổ luận văn chắc chắn không tránh khỏi những sai sót cũng như còn nhiều vẫn để chưa được giải quyết thoả đảng. Ất mong nhận được sự chỉ bảo của các thấy cô giảo, sự góp ý và phê bình của các bạn. Xin gửi lời biết ơn trần trọng nhát tới PGS. Nguyễn Văn Khang đã tạo mọi điều kiện và tận tình hưởng dẫn tôi trong suốt thời gian Thực hiện luận văn này, Xân gửi lời cảm ơn đến gia đỉnh, bạn bẻ và người thôn - những người dã luồn giúp dỡ và động viên tôi trong thời gian qua.
Hà Nội, tháng 10 năm 2010 Học viên. Lê Minh Sơn Lê Minh Sơn 2 ĐTVT 2008-2010 THUAT NGU VIET TAT AAL ATM Adaptation Layer Lớp thích ứng ATM AAL2 ATM Adaptation Laysr lype 2 Lap thích ứng ATM kiểu 2 AALS ATM Adaptation Layer type 5 Lớp thích ửng ATM kiêu 5 ACCII Associated Control Channel Kênh điển khiến liền kết ALCAP Access Link Control Application Giao thức điều khiến đoạn nỗi. Protocol thâm nhập BCCH Broudcast Control Chanmel Kênh điêu khiển quảng bá BCH Broadcast Channel Kênh quáng bá BS Base Station Tram poo BSC Base Station Controller Bộ điều khiển trạm gốc BSS Base Station System 118 thing tram gốc CCCH Common Control Channel Kênh diễu khiẫn chung, CCIL Common Channel Kênh chung CCPCH | CommonControlPhysical Chamnel | Kènh vậtlý điều khiển chung CCTrCI | Coded Composite Transport Kénh tmyén tai hỗn hợp Channel CRNC Controlling RNC RNC diéu khién DCCH Dedicated Control Channel Kênh điều khiển riêng DCH Dedicated Channel Kènh riêng DPCH Dedicated Phyvieal Clumel Kênh vậ lý riông DRNC Drift Radio Network Controller Bộ điền khiển mạng vô tuyến trôi DRNS Drift RNS RNC trai Ey Energy of bit Năng lượng bit RDGR Enhanced Data rates for GSM "Tốc độ đữ liệu tăng cường dé phat Evolufien triển GSM BACH Forward Access Channel Kénh truy cập đường xuống FDR Frequency Division Duplex Chế độ Iruyễn sơng công theo tần số Gos. Grade of Service Cấp địch vụ GPRS General Packet Radio Service Dich vụ vô tuyên gói chưng GPs Global Positioning Syslem Hệ thông định vị toàn cầu Lê Minh Sơn ĐTVT 2008-2010 “a TMSL Intemational Mobile Subscriber "Nhận dạng thuê bao đã động quốc Identity 18 TMT-2000 | Talermational Mobile Viễn thòng dủ động quốc t8 2000 Telecommunication - 2000 TTU Tnlcmational Telecommunication Liên mình viễn thông quốc lễ Union Tub Giao didn gilts Node B vai RNC Tur Giao dién gitta cae RNC LAC Tink Access Control Điều khiển ty cập LNA Low Noise Amplifier Bé khudch dai tap am thap LOS Line of Sight "Tâm nhìn thing MA Multiple Access.
MGW Media Gateway Công phương tiện MGC Media Galeway Conlroler "Thiết bị điều khiến cổng phương. tiên NBAP Node B Application Protocol Giao thức ứng dụng Node B. NGN Next Generation Network Mạng thể hệ sau NGWX Next Generation Wireless Network | Mang di déng thé hé sau NMT Nordic Mobile Telephouc Hệ thống điện thoại di động Bắc Âu NET Nou-Real Tame Không thời gian thực OAM Operation, Administration and ‘Vin hanh, khai thac va bao duéng Maintenance OSI Open Systems Inlercomection Liên kết oác hệ thông mớ Oss Operation and Support Subsystem | Phân hệ hỗ trợ và vận hành PCCH Paging Control Channel Kénh digu khign tim gợi PCII Paging Channel Kénh tim gọi PCPCH |PlysiealCommnonPackel Chammel | Kênh vậiký gói chưng PDSCH | Physicall2ownlink SharedChannel | Kènh vậtlý chia sẻ đường xuêng ng Processing Gain Độ lợi xử lý PHS Personal Handyphone System Hệ thông điện thoại cảm tay cá nhận QAM Quadrature Amplitude Modnlatien _ | Diễu chế câu phương (Diễu chế Lê Minh Sơn ĐTVT 2008-2010 biên độ vuông góc) Qos Quality of Service Chất lượng dịch vụ QPSK (Quadrature Phase Shift Keying Khóa chuyển phá vuông gúc RAB Radio Access Bearer 'Vật mang truy nhập võ tuyến RACH Random Access Channel Kênh truy nhập ngầu nhiên RANAP | Radio Access Network Application | Phan ung dung mạng truy nhập võ Part tuyến RNC Radio Xetwork Controller Bỏ điều khiển mạng vỏ tuyên RNS Radio Network Subsystem 118 thông con mạng vô tuyển. RNSAP _| Radio Network Subsystem Phân ứng dụng hệ thông con mang Application Part vỗ tuyến RRC Radio Resource Control Điều khiển lài nguyễn võ tuyên RRM Radio Resource Management Quán ly tài nguyên vô tuyến SRNC Serving RNC RNC phuc vu SRNS Saving RNS RNS phue vu SSC Secondary Synchronization Code | Mã đông bô thứ cập TACS Total Access Communication Hệ thông truyền thông truy nhập System toàn phần TCAP ‘Transaction Capabilities Application | Phan img dung kha nang giao dich Part TCH Traffic Channel Kênh lưu lượng TCP Transmision Control Protocol Giao thức điều khiển truyền đẫn TrCH Transport Channel Kênh truyền tái TIE User Equipment "Thiết bị người sử đụng UIM User Menlity Module Möđim nhận dụng người sử đụng, UL UpLink Dường lên UMTS Universal Mobile 11d thing vin thong di dong tan Telecommunication System câu UTRAN — | UMTS Terrestrial Radio Access Mang tuy nhập vô tuyén mit dal Network UMTS VIR Visitor Lacation Register Bộ ghỉ định vị ban trả W-CDMA.
| Wideband Code Division Multiple - | Đa thâm nhập phân chia theo mã Access bang tong Lê Minh Sơn ĐTVT 2008-2010 TMSL Intemational Mobile Subscriber "Nhận dạng thuê bao đã động quốc Identity 18 TMT-2000 | Talermational Mobile Viễn thòng dủ động quốc t8 2000 Telecommunication - 2000 TTU Tnlcmational Telecommunication Liên mình viễn thông quốc lễ Union Tub Giao didn gilts Node B vai RNC Tur Giao dién gitta cae RNC LAC Tink Access Control Điều khiển ty cập LNA Low Noise Amplifier Bé khudch dai tap am thap LOS Line of Sight "Tâm nhìn thing MA Multiple Access. MGW Media Gateway Công phương tiện MGC Media Galeway Conlroler "Thiết bị điều khiến cổng phương. tiên NBAP Node B Application Protocol Giao thức ứng dụng Node B. NGN Next Generation Network Mạng thể hệ sau NGWX Next Generation Wireless Network | Mang di déng thé hé sau NMT Nordic Mobile Telephouc Hệ thống điện thoại di động Bắc Âu NET Nou-Real Tame Không thời gian thực OAM Operation, Administration and ‘Vin hanh, khai thac va bao duéng Maintenance OSI Open Systems Inlercomection Liên kết oác hệ thông mớ Oss Operation and Support Subsystem | Phân hệ hỗ trợ và vận hành PCCH Paging Control Channel Kénh digu khign tim gợi PCII Paging Channel Kénh tim gọi PCPCH |PlysiealCommnonPackel Chammel | Kênh vậiký gói chưng PDSCH | Physicall2ownlink SharedChannel | Kènh vậtlý chia sẻ đường xuêng ng Processing Gain Độ lợi xử lý PHS Personal Handyphone System Hệ thông điện thoại cảm tay cá nhận QAM Quadrature Amplitude Modnlatien _ | Diễu chế câu phương (Diễu chế Lê Minh Sơn ĐTVT 2008-2010 CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT TRONG W-CDMA.
Điều chế BIT/SK và QPSE - 29 3.1 Điều chế BIT/SE - sooo 29 3. Biểu chế QP8E. Trai phé trong W-CDMA. Nguyên lý trải phổ DSSS - 34 3.
Cúc kẽnh tong WCDMA - - 38 3. Kênh vặt lý riêng đường lên.2, Kênh vật lý chung đường lên. Kênh vật lý riêng đường xuống (DPCH). Kênh vật lý chung đường xuống.
Kênh truyền tải - 30 3. Kênh truyễn tôi riêng - 30 3. Kênh truyền lãi chung. Sắp xắp kênh truyền tải lên kênh vật lý - $2 3.
Truy nhập gói trong W-CDMA. Tổng quan về truy nhập gói trong W-CDMA. Lưn lượng số liệu gói - s4 3. Các phương pháp lập biéu goi - 55 3.
Lập biểu nhân chia theo thời gian. - 35 Lê Minh Sơn 4 ĐTVT 2008-2010 TMSL Intemational Mobile Subscriber "Nhận dạng thuê bao đã động quốc Identity 18 TMT-2000 | Talermational Mobile Viễn thòng dủ động quốc t8 2000 Telecommunication - 2000 TTU Tnlcmational Telecommunication Liên mình viễn thông quốc lễ Union Tub Giao didn gilts Node B vai RNC Tur Giao dién gitta cae RNC LAC Tink Access Control Điều khiển ty cập LNA Low Noise Amplifier Bé khudch dai tap am thap LOS Line of Sight "Tâm nhìn thing MA Multiple Access. MGW Media Gateway Công phương tiện MGC Media Galeway Conlroler "Thiết bị điều khiến cổng phương. tiên NBAP Node B Application Protocol Giao thức ứng dụng Node B.
NGN Next Generation Network Mạng thể hệ sau NGWX Next Generation Wireless Network | Mang di déng thé hé sau NMT Nordic Mobile Telephouc Hệ thống điện thoại di động Bắc Âu NET Nou-Real Tame Không thời gian thực OAM Operation, Administration and ‘Vin hanh, khai thac va bao duéng Maintenance OSI Open Systems Inlercomection Liên kết oác hệ thông mớ Oss Operation and Support Subsystem | Phân hệ hỗ trợ và vận hành PCCH Paging Control Channel Kénh digu khign tim gợi PCII Paging Channel Kénh tim gọi PCPCH |PlysiealCommnonPackel Chammel | Kênh vậiký gói chưng PDSCH | Physicall2ownlink SharedChannel | Kènh vậtlý chia sẻ đường xuêng ng Processing Gain Độ lợi xử lý PHS Personal Handyphone System Hệ thông điện thoại cảm tay cá nhận QAM Quadrature Amplitude Modnlatien _ | Diễu chế câu phương (Diễu chế Lê Minh Sơn ĐTVT 2008-2010 TMSL Intemational Mobile Subscriber "Nhận dạng thuê bao đã động quốc Identity 18 TMT-2000 | Talermational Mobile Viễn thòng dủ động quốc t8 2000 Telecommunication - 2000 TTU Tnlcmational Telecommunication Liên mình viễn thông quốc lễ Union Tub Giao didn gilts Node B vai RNC Tur Giao dién gitta cae RNC LAC Tink Access Control Điều khiển ty cập LNA Low Noise Amplifier Bé khudch dai tap am thap LOS Line of Sight "Tâm nhìn thing MA Multiple Access. MGW Media Gateway Công phương tiện MGC Media Galeway Conlroler "Thiết bị điều khiến cổng phương. tiên NBAP Node B Application Protocol Giao thức ứng dụng Node B.