CHƯƠNG IH: LỰA CHỌN CÁC THÔNG S6 VA MO PHONG. Mô hình phân bố áp suất âm trên mặt phẳng. Phương pháp số hóa phương trình phần bế áp suất âm. Thiết diện phảttia.
Thiết điện phát tia hiệu qua - - 47 3. Thiết diện phát tia tổi thiểu. Gúc mở bị động - - 48 BBS, PHO `". Béréng phan tr.7, Kich thước lớn nhất của phản tử.
ào eo assesses 3. Kích thước nhỏ nhật của phân tử 49 3. Biên độ búp sóng phụ. Mâphảng và đánh giá TONG KET CHƯƠNG II: CHƯƠNG IV : CÔNG NGHỆ EPGA V, DAU DO MANG PHA.
Ưu thế của công nghệ FPGA trong thiết kế dau do mang pha. Ngôn ngữ mê tâ phẩn címg.3, Phương phap tiép cin va gidi phap tao tré cho dau do siéu am mang pha. Phương pháp tiếp cận - - - 62 4. Téng quan vé hé thémg.ceccceseessssccessseessseeesseeee sans vsasssssasssseeeseeees 64 133.
Giải pháp kỹ thuật - - - 6ï DANII MUC INI VE Tình 1. 1: Câu tạo đầu dò mãng pha | lang thẳng - 15 Hình1. 2: Các dầu đỏ máng pha1 hàng thẳng. 3: Các dạng đầu đỏ mnáng pha.
4: Chủm tia góc được tạo ra bởi đầu đò phẳng bằng cách thay đổi thời gian "“. 5: Chửm tia hội tụ quét thẳng. 6: Hình ảnh quét ở chế độ A-Scans (không có nêm). 7: Hình ánh quétở chế độ A-Seats ( sỏ nêm).
8: Tinh ảnh quét ở chế độ T3-Scans - - 21 Tình 1. 9: Hình ảnh quét thẳng điện tử B-scan hiển thị vị trí và độ sâu lương đối của lỗ theo chiều dải dãy. HH2 0n 1e nuye "~> Hình 1. 10: Hình ảnh quét ỏ chế độ C-Soans.
11: Tốc độ lan truyền sóng rong ting mdi trường - - 25 Hình 1. 12: Phân bổ äp suất âm của một phần tử dầu dỏ mảng pha với phần tử ap điện 0,6mm - - - - 26 Hình 2. 1: Một mặt thấu kinh âm tiêu biểu 13d Tình 2. 2: Một đâu đò siêu âm mặt cần lõm tiêu biểu 32 Hình 2.
3: Nguyễn ly lai tia siéu am va hdi ty song am bang kj thudt mang pha.33 linh 2, 4: Giá trị rễ pha đặt váo tùng phan tứ trong đầu đỏ siêu 4m. 5: Mô hình của điên khiển hội tụ tỉa siêu âm. 6: Minh họa phương pháp tỉnh trễ pha trực tiếp bằng hính học. 7: Minh họa phương pháp tỉnh trễ pha bằng xắp xi mặt bậc 2.
8: Tia hội tụ lệch góc 40 Tình2. 9: Pha của các phẩn tử trong mắng pha khi: 42 Tĩỉnh 2. 10: Pha của các phần tử mảng với tia hội tụ lệch gác khi góc + = 18 n=8 42 Llinh 3. 1: Cac théng sé otta dau dé mang pha.
2: Định nghĩa thiết điện phát tia hiệu quá - - 48 Tình 3. 33: Định nghữn đối quel Af. 4: Mô hình búp sóng phụ và búp sóng chính. 5: Biên độ búp sóng phụ phụ thuộc vào sổ lượng phần tử và pitch (f=1MHz) - - - 31 Hình 3.
6: Búp sóng phụ phụ thuộc váo tần số (n=16, p= 0,75 mm). 7: Ung suat phan bé cita chum tia (F=60mm, p=0. 8: Mặt cất theo trục x của ứng suất phân bd chin Gia (F 601m, r 60mm) THỉnh 3. 9: Mặt cắt thea trục x của ứng suât phân bồ với r =40mm (F=60 mm) 44 Hình 3.
10: Phân bổ áp suất đọc theo chủm tia se. 11: Mặt cắt theo trục x của ứng suất phân bỏ. 1: Sơ đồ chức năng hệ thống diều khiển hội tụ siêu âm. 2: Prograramable logie board (FPGA).
3: Programmable logic board (FPAA) - - 68 THình 5. 1: Sơ để khối của bộ điều khiến 70 Hinh 5. 2: Sơ đề khối của khôi Decoder - 71 Hình 5. 3: Mô phông tin hiệu của khối Deeoder.eiceiire 72 linh 5, 4: Sơ đồ cúa khổi chỉ tiết cũa khỏi Latch.
5: Mô phông tin hiện của khối Laich 73 Hình 5. 6: Sơ dễ khổi Pulse_enable. ?: Mô phỏng khỏi Pulse Delay. 8: Sơ dễ khối Out_pulse - - 75 Hình 5.
9: Mö phông khối Out. 10: Tin hiệu dau ra của bộ điền khiến. 77 TONG KET CHUONG T¥: CHƯƠNG V: THIẾT KE BQ DIEU KHIỂN VÀ MÔ PHÒNG. Khôi điều khiển.
Mô phông - - 73 xa. Mô phóng. Khéi Out Pulse - - 75 5. Mỏ phóng tin hiệu bộ điều khi: 76 5.
Thảo luận và đảnh giá kết quả mỗ phống - - 17 TONG KÉT CHƯƠNG V' 80 KET LUAN VA HUONG PHAT TRIEN „8L RAM Random Acess Memory Độ nhớ truy cập ngẫu nhiên ROM Read Only Memory 1ộ nhớ chỉ đọc Radio Frequency Tan số vô tuyên. SPLD Simple Programmable Logie Linh kiện logic lập trình dơn giản Devices Software Phase Locked Loop 'Vòng khóa pha bằng phản mềm ‘Transceiver/ Receiver ‘May phat’ May the Voltage Controlled Oscillators Tộ dao động điều khiển băng, tắn số bằng điện áp. VFO Variable-frequency Oscillators Bé dao déng thay dối tân số VHDL VHSIC Hardware Description Ngôn ngữ mô tả phản cứng mạch. Tanguage tích hợp tốc độ cao VHSIC Very High Speed Intergrated Mach tich hợp tốc dé cao Circuit Llinh 3.
1: Cac théng sé otta dau dé mang pha. 2: Định nghĩa thiết điện phát tia hiệu quá - - 48 Tình 3. 33: Định nghữn đối quel Af. 4: Mô hình búp sóng phụ và búp sóng chính.
5: Biên độ búp sóng phụ phụ thuộc vào sổ lượng phần tử và pitch (f=1MHz) - - - 31 Hình 3. 6: Búp sóng phụ phụ thuộc váo tần số (n=16, p= 0,75 mm). 7: Ung suat phan bé cita chum tia (F=60mm, p=0. 8: Mặt cất theo trục x của ứng suất phân bd chin Gia (F 601m, r 60mm) THỉnh 3.
9: Mặt cắt thea trục x của ứng suât phân bồ với r =40mm (F=60 mm) 44 Hình 3. 10: Phân bổ áp suất đọc theo chủm tia se. 11: Mặt cắt theo trục x của ứng suất phân bỏ. 1: Sơ đồ chức năng hệ thống diều khiển hội tụ siêu âm.
2: Prograramable logie board (FPGA). 3: Programmable logic board (FPAA) - - 68 THình 5. 1: Sơ để khối của bộ điều khiến 70 Hinh 5. 2: Sơ đề khối của khôi Decoder - 71 Hình 5.
3: Mô phông tin hiệu của khối Deeoder.eiceiire 72 linh 5, 4: Sơ đồ cúa khổi chỉ tiết cũa khỏi Latch. 5: Mô phông tin hiện của khối Laich 73 Hình 5. 6: Sơ dễ khổi Pulse_enable. ?: Mô phỏng khỏi Pulse Delay.
8: Sơ dễ khối Out_pulse - - 75 Hình 5. 9: Mö phông khối Out. 10: Tin hiệu dau ra của bộ điền khiến. 77 RAM Random Acess Memory Độ nhớ truy cập ngẫu nhiên ROM Read Only Memory 1ộ nhớ chỉ đọc Radio Frequency Tan số vô tuyên.
SPLD Simple Programmable Logie Linh kiện logic lập trình dơn giản Devices Software Phase Locked Loop 'Vòng khóa pha bằng phản mềm ‘Transceiver/ Receiver ‘May phat’ May the Voltage Controlled Oscillators Tộ dao động điều khiển băng, tắn số bằng điện áp. VFO Variable-frequency Oscillators Bé dao déng thay dối tân số VHDL VHSIC Hardware Description Ngôn ngữ mô tả phản cứng mạch. Tanguage tích hợp tốc độ cao VHSIC Very High Speed Intergrated Mach tich hợp tốc dé cao Circuit TONG KET CHUONG T¥: CHƯƠNG V: THIẾT KE BQ DIEU KHIỂN VÀ MÔ PHÒNG. Khôi điều khiển.
Mô phông - - 73 xa. Mô phóng. Khéi Out Pulse - - 75 5. Mỏ phóng tin hiệu bộ điều khi: 76 5.
Thảo luận và đảnh giá kết quả mỗ phống - - 17 TONG KÉT CHƯƠNG V' 80 KET LUAN VA HUONG PHAT TRIEN „8L TONG KET CHUONG T¥: CHƯƠNG V: THIẾT KE BQ DIEU KHIỂN VÀ MÔ PHÒNG. Khôi điều khiển. Mô phông - - 73 xa. Mô phóng.
Khéi Out Pulse - - 75 5. Mỏ phóng tin hiệu bộ điều khi: 76 5. Thảo luận và đảnh giá kết quả mỗ phống - - 17 TONG KÉT CHƯƠNG V' 80 KET LUAN VA HUONG PHAT TRIEN „8L RAM Random Acess Memory Độ nhớ truy cập ngẫu nhiên ROM Read Only Memory 1ộ nhớ chỉ đọc Radio Frequency Tan số vô tuyên. SPLD Simple Programmable Logie Linh kiện logic lập trình dơn giản Devices Software Phase Locked Loop 'Vòng khóa pha bằng phản mềm ‘Transceiver/ Receiver ‘May phat’ May the Voltage Controlled Oscillators Tộ dao động điều khiển băng, tắn số bằng điện áp.
VFO Variable-frequency Oscillators Bé dao déng thay dối tân số VHDL VHSIC Hardware Description Ngôn ngữ mô tả phản cứng mạch. Tanguage tích hợp tốc độ cao VHSIC Very High Speed Intergrated Mach tich hợp tốc dé cao Circuit Hình 5. 11: Mặt cắt theo trục x của áp suất phân bổ ~20 mm. n—16,p—1inm, sai số TS 79 80 24, Lua chon ge toa dé oooccccccccccccssssssssssssseeeesesesiun sans vussacssanssseeese eee B 3.
Via bdbta vung B66 oe sceseesniseeesseessteeseeetee ceeeieeioeo 3U 242. Tia hộiu lệch gốc - - 40 DAB, Lựa chọn tọa độ gốc. TONG KET CHUONGI. CHƯƠNG IH: LỰA CHỌN CÁC THÔNG S6 VA MO PHONG.
Mô hình phân bố áp suất âm trên mặt phẳng. Phương pháp số hóa phương trình phần bế áp suất âm. Thiết diện phảttia. Thiết điện phát tia hiệu qua - - 47 3.
Thiết diện phát tia tổi thiểu. Gúc mở bị động - - 48 BBS, PHO `". Béréng phan tr.7, Kich thước lớn nhất của phản tử. ào eo assesses 3.
Kích thước nhỏ nhật của phân tử 49 3. Biên độ búp sóng phụ. Mâphảng và đánh giá TONG KET CHƯƠNG II: CHƯƠNG IV : CÔNG NGHỆ EPGA V, DAU DO MANG PHA. Ưu thế của công nghệ FPGA trong thiết kế dau do mang pha.
Ngôn ngữ mê tâ phẩn címg.3, Phương phap tiép cin va gidi phap tao tré cho dau do siéu am mang pha. Phương pháp tiếp cận - - - 62 4. Téng quan vé hé thémg.ceccceseessssccessseessseeesseeee sans vsasssssasssseeeseeees 64 133. Giải pháp kỹ thuật - - - 6ï DANH MUC CAC TU VIET TAT 2D 2- Direction 2- Chiêu ADLL All Digital Phase Locked Loop Vòng khóa pha số toán bộ ASIC Application Specific Mạch tích hợp các ứng đụng Integrated Circuit riếng biết CPLD Complex Programmable Linh kiện logic lập trình được.
Logic Device phúc tạp DSP Digital Signal Processing Xử lý tu hiệu số DPLL Digital Phase Locked Loop Vong khóa phá số EHF Extremely High Frequency “Tân số rất cao FPGA Field-Programmable Gate Array Mang céng lap trình được dang trưởng, Generic Array Logic Mang logic chung Hardware Description Language Ngôn ngữ mô tã phần cửng High Frequency "Tân số cao Intergrated Circuit Mach tich hop IN/OUT Ngo vao/ Ngo ra Low Pass Vilter Mach loc théng thip Linear Phase Locked Loop ‘Vong khóa pha phi tuyển Took Up Table Bang tim kiếm Mnltication and Accumulation, B6 nhan céng Personal Computer Máy tính cá nhân Programable Array Logic Mang, logic lap trì dược Phase Frequency Detector Bé do tan sé pha Programmable Logic Array Mang logic lap trìh được Phase Locked Loop Vòng khóa pha PROM Programable Read Only 1ộ nhớ chỉ đọc lập trinh được Memory RAM Random Acess Memory Độ nhớ truy cập ngẫu nhiên ROM Read Only Memory 1ộ nhớ chỉ đọc Radio Frequency Tan số vô tuyên. SPLD Simple Programmable Logie Linh kiện logic lập trình dơn giản Devices Software Phase Locked Loop 'Vòng khóa pha bằng phản mềm ‘Transceiver/ Receiver ‘May phat’ May the Voltage Controlled Oscillators Tộ dao động điều khiển băng, tắn số bằng điện áp.