Chương 1: Trình bày một số vấn đề cơ bản các hàm Nevanlinna, hai Dinh lý cơ bản và một số vấn đề về xác định duy nhất I-hàm và hàm phân hình. Chương 2: Trình bày vấn đề duy nhất cho -hàm và hàm phân hình có hữu hạn cực điểm chia sẻ một tập hữu hạn; một tập hữu hạn và một giá trị. Kiến thức chuẩn bị 1. Các hàm Nevanlinna Với mỗi số thực dương + € IR?, kí hiệu logz+ nếu z > 1 + — a log v= {I nếu 0 < z < 1.
Như vậy: logt « = max{log x, 0}, 1 log x = logt z — log” —. x Cho ƒ là một hàm phân hinh trén Dry = {z € C: |z| < R} và một số thực r >0, trong đó 0 < l < œ và 0< r < ÄR. Hàm 27m m(r,f) = = | logŸ |2) 0 dude goi lA ham xap zi cha hàm ƒ. Ta kí hiệu n(z, ƒ) là số cực điểm kể cả bội, ír, ƒ) là số cực điểm phân biệt (không kể bội) của hàm f trong D,.
Hàm N(r, f) = N(r, 00; f) = i nt) = 20,1) ay + n(0, f)logr, 0 t được gọi là hàm. đếm kể cả bội của hàm ƒ (còn được gọi là hàm đếm tại các cực điểm)._ logr 0 t được gọi là bàm đếm không kể bội. Trong đó n(0, f) = limn(t, f); (0, f) = limntt, f) Dinh nghia 1. Ham T(r, f) = m(r, f) + N(r, f) gọi là hàm đặc trưng của hàm ƒ.
Các hàm đặc trung T(r, f), ham x4p xi m(r, f) va ham dém N(r, f) là ba hàm cơ bản trong lý thuyết phân bố giá trị, nó còn được gọi là các hàm Nevanlinna.5) log r 0 được gọi là hàm đếm tại các không điểm của hàm ƒ. Cho a € CU {oo}, ta ki hiéu 32m 1 1 1 ——|=-- llog" ———— dự. mẮn S2) a | [/œe) — al” 0 1 f-a z 2 2, 1 Ki hiéu n (- ) là sô các không điểm kề cả bội và (: ) là f-a số các không điểm phân biệt của ƒ — ø trong D,. trong đó |e(r, ø)| < log” |a| + log2.1) +00) trong đó O(1) la đại lượng bị chăn.
(Dịnh lý cơ bản thứ hai [?]) Cho ƒ là hàm phân hành khác hằng trên C tà aI,as,., dạ là các số phúc phân biệt. Khi đó, ta có bất đẳng thức GD. (/9]) Cho f la mét ham phan hinh khac hang va P(f) = anf" + anf"! +++ + aif +49, trong d6 an(# 0), Gn1,--+ , a9 la cde hang 86. Cho P(w) =w" + aw™ + b, trong đó a tà b là các số phúc không âm; m, n nguyên dương thoả mãn m>1rn.1) thi phuong trinh P(w) = 0 cé n nghiém phân biệt uà không có nghiệm bội.2) a" n” thì phương trinh P(w) = 0 có n— 1 nghiệm, trong đó có n— 2 nghiệm phân biệt uà một nghiệm kép.
(Đổ đề Valiron-Mokhonko) Cho f la ham phân hành khác hao Unf j0 bf hệ số hằng {ax} va {bj}, trong dé a, #0 va by #0. Khi dé T(r, F) = dT(r, f) vdi d = max{p, g}. ham hang va F = la ham hitu ty bat kha quy trong f uới các Bổ đề 1. Giả sử p > 0, q là số nguyên tố uà c là số phúc thoả mãn cP = 1.
Khi đó, tồn tại duy nhất một không điểm chung của œP — 1 va (1 — e. Trước khi giới thiệu một số kết quả tiếp theo, chúng ta đưa ra các ký hiệu sau: Cho hàm phân hình ƒ thoả mãn ƒ # 0 và số nguyên dương J, kí hiệu n; (r, +) là số không điểm của ƒ trong {z : |z| < r}. Một khong điểm của ƒ có bội m được tính k lần với k = min{m, j}. ’ ( 7) 0 t “Ñ 7 được gọi là hàm đếm tích phân của ƒ.
Hiển nhiên x(n)~XÐÿ và Bổ đề 1. Với số dương r, ta định nghĩa T(r) Ị [ u(re'?) dé — u(0), On trong do u(z) = sup <j;<p log |9j(z)|. Dat gnu = 91 + 92 ++++ + Gp. Khi do pt+l Tứ) <9 Xà (- 2) +80) <(p—1) S`X(- 2) + 80), vet S(r) = O(log 7(r)) + O(Iosr).
khi r — oo tà r ¢ E. Nếu íL nhất một thương 9j/Øm là các hàm siêu viet thì S(r) = o(T(r)) khi r —> œ var ¢ E. ngược lại nếu tất cả thương g;/g„ là các hàm hữu tỉ thà 1 S(r)< —sP(P~ 1)logr + Ó(1), khi r —> œ var ¢ E. Giả sử tất cả các giả thiết của Bổ đề 1.
Khi đó vdi bat ky 7 vam, ta c6 T(r, 2) <T(r)+O(1), khir > co va uới bất kỳ j, ta có NẶt, *) <T(r) + O(1), khir 0x. (/5/) Giá sử Ÿh, ƒa,---, f2 là các hàm phân hành khác hằng sao cho vi Ÿ =1. ƒa độc lập tuyến tính thà n 1 n _ Tứ, Ø) <3 ẤM. Hàm đếm a-điểm của hàm phân hình Định nghĩa 1.
Cho & là một số nguyên không âm, ký hiệu N(, a; ƒ| = k) là hàm đếm ø điểm bội là k. Khi đó W(r,ø; ƒ| = 1) là hàm đếm các a— điểm đơn của ƒ. Cho È là một số nguyên dương, ký hiệu WŒứ,a; ƒ| < k) (Nữ, a; ƒ| > k)) là hàm đếm a— điểm với bội không lớn hơn (không nhỏ hơn) k. Định nghĩa tương tự VứŒ,a; ƒ| < k) (Nữ,a; ƒ| > k)) là hàm đếm a— điểm của ƒ trong trường hợp không tính bội.
Cho ƒ và ø là các hàm phân hình khác hằng chia sẻ một giá trị ø € CU {oo}. Cho zạ là øa— điểm với bội p và a— điểm của ø với bội g. Ký hiệu NrŒứ,a; ƒ) (N;(r,a;ø)) là hàm đếm của a— điểm của ƒ và ø với p > q (q > p), với mỗi a— điểm được tính một lần. Ta có NP (r, ø, ƒ) là hàm đếm a— điểm của ƒ và ø với p= q= 1.
Ta định nghĩa hàm No(r, a; f) = N(r,a; f) + N(r, a; SI > 2), với N(r,ø; ƒ) là hàm đếm a— điểm của ƒ. Cho hàm ƒ và g chia sẻ giá trị œ IM.(r,a; f,g) l& ham dém tại các a— điểm của ƒ có bội khác với bội của a— điểm của g. Cho a, bi, b2,--+ ,bg € CU {oo}. Ky hiệu Nữ, a; ƒ|g # bị, bà, - -- , Og) là hàm đếm a— điểm của ƒ tính cả bội mà không phai 1A b; diém của g v6ii = 1,2,--- ,g.
Tuong tự, ứ,a; ƒ|g # bì,ba,--- , bạ) là hàm đếm a— điểm của ƒ trong trường hợp không tính bội. Cho hàm được xác định như sau: a „ = (Bea) (ee): với F va G 1a hai ham phan hình khác hằng. (/9J) Cho F va G la céc ham phan hinh vdi hitu han cuc điểm trong C chia sẻ 1 TM.4 + No(r, 1; F’) + No(r, 1; G’) + O(log r), 4) trong đó Ng(r,1;F") là hầm đếm không điểm của F" mà không phải là không điểm cia F(F —1), No(r,1;G") được định nghãa tương tự. (/9]) Cho F = eel") va G = — trong đó ƒ vag la hai hàm phân hành có hữu hạn cực điểm trong C, n,m là các số nguyên dương thoả mãn n > mm > 2 tà a,b là các hằng số hữu hạn khác không.
Giả sử u1,0ạ,--- ,ú, là các nghiệm phân biệt của phương trành È +a =0, trong đó k—=n—m. Nếu H # 0 oà F,Œ chúa sẻ 1 TM thà T(r, f+T(r,9)] < <S)[Ns/ ) + Ng(6/:0)| J=1 + I8 (r,0; ƒ) + Nữ,0:g)| 2[N + SNC 1; F,G) 4+ S(r, f) + S(r,Q). Vì ƒ và g là hai hàm phân hình có hữu hạn cực điểm trong € nên ta c6 N(r, F) = O(logr) va N(r,G) = O(logr). Tw Dinh ly co 11 bản thứ hai ta có T(r, F) < N(r,1; F) + N(r, 0; F) — No(r, 0; F’) + S(r, F) (1.
win Theo Bổ đề 1.1 và Định nghĩa 1.10, từ công thức (1. Ta có điều cần chứng minh. (/9]) Giả sử P(œ) được cho bởi Bổ đề 1.2 tà ^\,a, - ** ;Ýn 12 là các nghiệm phân biệt của phuong trinh P(w) = 0. Cho f,g la hat ham phan hinh khac hang, F,G,k,w; (j = 1,2,+++,k) trong Bo dé 1.11 va F,G chia sé 1 IM.
Ta chứng mình bất bằng thức với N¡(r,1; F), các trường hợp khác chứng minh tương tự. Thật vậy không tồn tại ø;, (7 = 1,2,--- ,k) chứa 0 hoặc +;, (¿ = 1,2,---,k). Từ Định lý cơ bản thứ nhất, ta có N enn nh > 2) N@hF)— N(r,1;F) < <® (Xứ: 7) = Nứ.9) Bổ đề được chứng minh. (/9]) Giả sử P() được cho bởi Bổ đề 1.2 0à 41,4 2,°+* ;Ÿn_ là các nghiệm phân biệt của phương trinh P(w) = 0, vdi 4 la nghiệm 13 kép duy nhất.
Cho f,g la hai ham phan hinh khdc hang, F,G,k,w,; (j = 1,2,:-- ,k) trong Bé dé 1.11 va F,G chia sé 11M. Khi do Ni(r, 1; F) < N(r, f) + N(r, 95 f) + N(r,0; f) k + SON (7, 0; f)- N#(r,0; f’) + S(r, f), j=l trong đó Nứ. Từ Dịnh lý cơ bản thứ nhất và tương tự Bổ đề 1.10) Các bất đẳng thức khác được chứng minh tương tự. L] Tương tự Bồ đề 1.13 ta chứng minh được các bổ đề sau.
(/9j) Giả sử +\,^a,---,y„ được cho trong Bồ đề 1.12, ƒ,g 14 là hai ham phan hinh khac hang, F,G,k,w; (j =1,2,-++ ,k) trong Bo dé 1. Néu F,G chia sé 1 IM thà k Ni (r, 1; F) )< Nự, + DM rwiif — N2}(r,0; f’) + S(r, f), trong do, N2\(r,0; f') = N (7,0; f!|f A wi, we, ¬". In) Tu có bắt đẳng thúc tương tự uới Nz (r,1;G). (/9j) Giả sử Â\, 3a, - -- ,Â3„_\ được cho trong Bổ đề 1.13, ƒ, g là hai ham phan hinh khac hang, F,G,k,w; (j =1,2,-++ ,k) trong Bo dé 1.
Néu F,G chia sé 1 IM thà Niữ,1;F) < Nữ, ƒ)+N(r,â;ƒ N(r,wj; f)—N2(r, 0; f)+5(r, f), tử: trong đó, Nứ. (/9j) Giả sử +\,^a,---,y„ được cho trong Bồ đề 1.12, ƒ,g là hai hàm phân hành khác hằng, F GŒ,k, trong Bồ dé 1. Néu F,G chia sẻ 1 TÀI thì Nứ,1;P) < N(r, f) + N(r,0; f) — N37, 0; £) + S(r, 7), trong do, N3'(r, 0; f’) = N(r,0; f'|f z 0,71, 72; ue +n): Tu có bắt đẳng thúc tương tự uới Nz (r,1;G). (/9j) Giả sử Â\, 3a, - -- ,„_\ được cho trong Bổ đề 1.13, ƒ,g la hai ham phân hành khác hằng, F`Œ,k trong Bổ dé 1.
Néu F,G chia 15 sé 1IM thi Ni(r,1; F) < Nữ, ƒ) + Nữ,0; ƒ) + Nữ,3; ƒ) — NỉŒ,0: ƒ) + Sứ, /), trong đó, Nộ t,0; Ƒ) = Nữ,0; Ƒ|ƒ # 081,35, rr+ vŸn—1)- Tu có bắt đẳng thúc tương tự uới Nr(r,1;G).