Chương 1. Tổng quan vé én định điện áp. Thiết bị bủ tỉnh 8VƠ. Tính toán phân tích chế độ xác lập của HTD - Chương 4.
Phương pháp đánh giá ẳn định điện áp. Kết quả mô phỏng Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đố của các thấy, cô giáo trong Bộ môn Hệ thống điện trường ĐH Bách Khoa Hà Nội trong suốt thời gian thực hiện luận văn. Đặc biệt, em xin chân thành cảm øn sự chỉ đẫn tận tỉnh của thấy hưởng din TS. Trương Ngọc Minh.
Luận văn chắc chắn khổng tránh khỏi những thiểu sỏi. Vì vậy, em rất mong. nhận được sự giúp đỡ và chỉ bảo của các thấy cô để luận văn thêm hoàn thiện. LỠI CAMĐOAN Tôi xin cam đoan đây là luận văn của riêng tôi.
Các kết quả tính toán niên trong luận văn là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ một bản luận văn nào khác Hả Nội, tháng, 10 năm 2010 Tác giả luận văn. Nguyễn Trọng Minh LỠI CAMĐOAN Tôi xin cam đoan đây là luận văn của riêng tôi. Các kết quả tính toán niên trong luận văn là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ một bản luận văn nào khác Hả Nội, tháng, 10 năm 2010 Tác giả luận văn. Nguyễn Trọng Minh DANH MỤC HÌNH VỀ, ĐỒ THỊ Hình 1.1: Các giai đoạn SA theo thời gian Hình 2.1: Cầu tạo chung oda SVC.
Câu tao của TCR, b, Điều khiển góc đánh lửa, ơ. Dang sóng vận hành 1 Hình 2.3: Quanhệ đòng điện thành p co ban qua TCR va ge ms a.4: Đặc tinh VI cia TCR.5: Câu tạo TSC và dang sóng vận hành. 24 Hình2 6: Quá trình đóng cắt không có quá trình quả độ của TSC 25 1lình 2.7: Đặc tỉnh V-I của TSC 26 Llinh 2.8: Cau tao SVC và đặc tính công suất then yêu cầu so với công suất ra.9: Đặc tỉnh V-T của SVŒ Hình 2.10: Sơ đô điều khiến chức năng của SVC.11: Sơ đô khối hệ thông điều khiên của 5VC.12: Mô hình 1 của IEEE cho hệ thông điều khiển của 8VC. Mô hình 2 của IEEE cho hệ thống điều khiên của SVC.14: Dặc tính lảm viée cia SVC.
Đặc tính làm việc mềm của 8C.16: Sóng của điện áp đâu ra của mạch thuần trở có thyristor Hình 2. Ảnh hưởng của góc cắt ơ đến dòng điện của thyristor Hình 2.18: Dặc tính điển chỉnh dòng điện của TCR theo góc cắtơ.19 Đặc tính điền chỉnh của 3VC và đặc tính phát CSPK của máy phát.20: Đặc tính cña nguằn và phụ tải công suất phân kháng theo mô hình 2 Llinh 2.21; So dé 2 mô hình tương đương ofa SVC.1: Nhánh chuẩn nỗi gita mil iva mit j Hình 3.2: Minh hoa so dé nhánh chuân Hình 3.3: Sơ đã thay thể đường đây điện áp U > 35V, Hình 3. nô hình chuéi các đường dây.6: $0 dé thay thể theo thông số mạng 4 cựt Hình 3.7: Sơ độ thay thể MBA 2 cuộn đây.8: Sơ đỗ thay thé MBA 3 cuộn day Hình 3.9: Ảnh hưởng điều chỉnh tự động của máy biển áp.10: Công suất tai niti bat kỳ 51 Tlinh 3.11: Minh họa phương pháp Newton-Raphson - 34 Hình 3.12: Sơ đô khối thuật toán Mewlon-Ranhaon 61 Tlinh 3.13: So dé thudl toan kiém tra not PV 6 Hình 4.1: Hệ thông đơn giản.2: Đề thị PV của nút 2.43: Hệ thống đơn giản.4: Giả trị iŠ khi thay đổi công suất tại nủt 2. 69 Mục đích nghiên cứu - Nghiên cứu vẻ ổn định điện áp.
- Nghiên cứu cầu tạo của SVC, nguyên lý hoạt động và điều khiển SVC. - Nghiên cứu phương pháp tỉnh toan phân tính chế độ hệ thông điện. - Dễ xuất phương pháp đánh giá Šn định điện áp bằng chỉ số ¡3 - Dánh giá hiệu quả của SVC với sơ đỗ chuẩn IEEE 14 nút '`Ý nghĩa khoa học của luận văn Với những nội đung nghiên cửu nêu trên cùng để xuất phương pháp đảnh giá én dinh dién áp.uận văn có ý nghĩa khoa học đáng kế Irong đánh giá hiệu quả én định điện áp bệ thông điện của SVC. Nội dung và bỗ cục của luận văn Ngoài phản mở đần vả kết luận, luận văn được trình bảy trong 5 chương, - Chương 1.
Tổng quan vé én định điện áp. Thiết bị bủ tỉnh 8VƠ. Tính toán phân tích chế độ xác lập của HTD - Chương 4. Phương pháp đánh giá ẳn định điện áp.
Kết quả mô phỏng Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đố của các thấy, cô giáo trong Bộ môn Hệ thống điện trường ĐH Bách Khoa Hà Nội trong suốt thời gian thực hiện luận văn. Đặc biệt, em xin chân thành cảm øn sự chỉ đẫn tận tỉnh của thấy hưởng din TS. Trương Ngọc Minh. Luận văn chắc chắn khổng tránh khỏi những thiểu sỏi.
Vì vậy, em rất mong. nhận được sự giúp đỡ và chỉ bảo của các thấy cô để luận văn thêm hoàn thiện. DANH MỤC HÌNH VỀ, ĐỒ THỊ Hình 1.1: Các giai đoạn SA theo thời gian Hình 2.1: Cầu tạo chung oda SVC. Câu tao của TCR, b, Điều khiển góc đánh lửa, ơ.
Dang sóng vận hành 1 Hình 2.3: Quanhệ đòng điện thành p co ban qua TCR va ge ms a.4: Đặc tinh VI cia TCR.5: Câu tạo TSC và dang sóng vận hành. 24 Hình2 6: Quá trình đóng cắt không có quá trình quả độ của TSC 25 1lình 2.7: Đặc tỉnh V-I của TSC 26 Llinh 2.8: Cau tao SVC và đặc tính công suất then yêu cầu so với công suất ra.9: Đặc tỉnh V-T của SVŒ Hình 2.10: Sơ đô điều khiến chức năng của SVC.11: Sơ đô khối hệ thông điều khiên của 5VC.12: Mô hình 1 của IEEE cho hệ thông điều khiển của 8VC. Mô hình 2 của IEEE cho hệ thống điều khiên của SVC.14: Dặc tính lảm viée cia SVC. Đặc tính làm việc mềm của 8C.16: Sóng của điện áp đâu ra của mạch thuần trở có thyristor Hình 2.
Ảnh hưởng của góc cắt ơ đến dòng điện của thyristor Hình 2.18: Dặc tính điển chỉnh dòng điện của TCR theo góc cắtơ.19 Đặc tính điền chỉnh của 3VC và đặc tính phát CSPK của máy phát.20: Đặc tính cña nguằn và phụ tải công suất phân kháng theo mô hình 2 Llinh 2.21; So dé 2 mô hình tương đương ofa SVC.1: Nhánh chuẩn nỗi gita mil iva mit j Hình 3.2: Minh hoa so dé nhánh chuân Hình 3.3: Sơ đã thay thể đường đây điện áp U > 35V, Hình 3. nô hình chuéi các đường dây.6: $0 dé thay thể theo thông số mạng 4 cựt Hình 3.7: Sơ độ thay thể MBA 2 cuộn đây.8: Sơ đỗ thay thé MBA 3 cuộn day Hình 3.9: Ảnh hưởng điều chỉnh tự động của máy biển áp.10: Công suất tai niti bat kỳ 51 Tlinh 3.11: Minh họa phương pháp Newton-Raphson - 34 Hình 3.12: Sơ đô khối thuật toán Mewlon-Ranhaon 61 Tlinh 3.13: So dé thudl toan kiém tra not PV 6 Hình 4.1: Hệ thông đơn giản.2: Đề thị PV của nút 2.43: Hệ thống đơn giản.4: Giả trị iŠ khi thay đổi công suất tại nủt 2. 69 LỜI MỞ BẦU Hiện nay, các hệ thống điện (HTĐ) truyền tải điện xoay chiếu trên thế giới đều phức tạp về thiết bị, cấu trúc và rộng lớn vẻ mặt địa ly. Tuy nhiên, do nhu cằu sử đụng điện năng ngày cảng lớn, điều kiện kinh tế và các yêu cầu về môi trường đãi hạn chế việc xây đựng các hệ thông truyền tải và nhà máy điện mới, nên nhiều công ty điện buộc phải vận hành hệ thống hiện tại gần với giới hạn Ổn định.
Khi các thông số của hệ thông thay đổi, đặc biệt là phụ tải trong hệ thông, giá trị điện áp có thể giảm nhẹ. Kỹ sư vận hành thường điều khiển điện áp lại một số thanh cái bằng cách tăng công suất phản kháng (CSPK) phải, đồng cắt bộ tu điện, thay đổi đâu phân áp. Khi những thiết bị này đạt giới hạn điểu chỉnh (hi người vận hành không thể điều khiển điện áp được nữa. Hơn nữa, khi công suất phụ tãi tăng đến một giá trị nảo đỏ thì có thể xây ra mất én định điện áp và gây sụp đỗ điện áp (SDDA).
Hiện tượng này đặc trưng bởi việc giảm điện áp đột ngột và nhanh tại một số hoặc tất cá các thanh cái trong hệ thông. Nguyên nhân chỉnh gây ra SÐĐA là đo hệ thồng không đáp mg đủ nhu cầu tiêu thụ CSPE. SÐĐĐA có thế là toàn bộ hoặc mội phần. SĐĐA cũng có thể xảy ra.
với một khu vực trong hệ thông có phụ tải lớn nhưng không cỏ khả năng bảo đảm. điện áp trong phạm vì cho phép. Giới hạn đầu phản áp và các động cơ cảm ứng công suất lỏn cũng lá nguyên nhân chính gây mắt ẳn định điện áp. Nhiều nghiên cứu về mat én định điện áp đã được thực hiện để để xuất các.
biện pháp bảo vệ HTD chống lại SDDA như: sa thải phụ tải, dự trữ quay, điều khiển. đầu phân áp MBA. Trong các biện pháp đẻ suất thì sử dung Static Var compensaror (SVC) là một trong các biện pháp đem lại hiệu quả rõ rệt. Bản luận văn tân trung nghiên cứn ủng đụng của SVC đề nâng cao ổn định điện áp của hệ thống điện Linh 4.5: Sơ để khối thuật toán xác định iS của hệ thông Hình 5.
I: Sơ đỏ hệ thông TEEEI4 Hình 5.2: Giao điện nhập sở liệu.3: Giao điện chỉnh của chương trình Hình 5.4: Dé thi PV cde mit giữ điện áp.3: Đồ thị PV các nút phụ tái thông, thường Hinh 5.6: Chỉ số iŠ của các nút Hình 5.7: Chỉ số ¡8 của hệ thống. Hình 5,8: Dồ thị PV các nút giữ điện áp khi oó SVC tại nhi 14 Hình 5.9: Đồ thị PV các mút phu tải thông thường khi có SVC tại nút 14 Hình 5.10: Chỉ số i5 của các nút khi có 8VC tại nút 14.11: Chỉ số i5 của hệ thông khi cỏ SVC tại nút L4 TRình 5.12: Chỉ số 15 của hệ thống.13: Bién ap va chi số i5 của các nút » Linh 4.5: Sơ để khối thuật toán xác định iS của hệ thông Hình 5. I: Sơ đỏ hệ thông TEEEI4 Hình 5.2: Giao điện nhập sở liệu.3: Giao điện chỉnh của chương trình Hình 5.4: Dé thi PV cde mit giữ điện áp.3: Đồ thị PV các nút phụ tái thông, thường Hinh 5.6: Chỉ số iŠ của các nút Hình 5.7: Chỉ số ¡8 của hệ thống. Hình 5,8: Dồ thị PV các nút giữ điện áp khi oó SVC tại nhi 14 Hình 5.9: Đồ thị PV các mút phu tải thông thường khi có SVC tại nút 14 Hình 5.10: Chỉ số i5 của các nút khi có 8VC tại nút 14.11: Chỉ số i5 của hệ thông khi cỏ SVC tại nút L4 TRình 5.12: Chỉ số 15 của hệ thống.13: Bién ap va chi số i5 của các nút » Bảng 3.1 Kết quả tỉnh toản điện áp nút 2 Bảng 5.L Số liệu nứt hệ thống IEEE14.2 Số liệu nhánh hệ thông IEEE 14.