BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI BUI MINH QUYET NGHIEN CU'U OFDM VA UNG DUNG TRONG TRUYEN HINH SO MAT DAT DVB-T Chuyên ngành: Kỹ thuật truyền thông LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT KY THUAT TRUYEN THONG NGUOI HUONG DAN KHOA HOC: TS. LE DUNG HA NOI-2014 MỤC LỤC MỤC LỤC. LỜI CAM ĐOAN. DANH MỤC CÁC TỪ VIET FAT.
DANH MỤC BẢNG BIẾU. DANH MỤC HỈÌNH VẼ LOI NOI DAU. TONG QUAN VE.1 Giới thiệu chương .2 So Inge vé OFDM .3 Các khái niệm én quan dén OFDM.1 Hệ thống da sỏng mang.2 Ghép kênh phân chia theo tân số FDM.4 Biểu điễn toän học của tin hiện OFDM.2 Tạo sóng mang con sử dụng IFFT - 20 1.5 Khoảng thời gian hảo vệ và mử rộng chủ kỳ 1.6 Điều chế trong OFDM.1 Diễu ohé QPSK .62 Điều ché QAM - - - mer 1.7 Hệ thông OFDM băng gốc 1.1 Sơ để hệ thống OFDM bãng g 28 1.2 Biểu điển tin hiệu - 7 - 28 1.8 Đánh gid vé ky thudt OFDM.82 Nhược điểm - eB 1.9 Kết luận chươn; 31 CHUONG 2 UGC LUONG KENH, BONG BO TRONG OFDM L 3.1 Giới thiệu chương.2 Tổng quan về kênh vô tuyến 3.2 Bong mé va Fading chậm.3 Ảnh hưởng đa đường và Fading nhanh.5 Dé dich Doppler .6 Fading lya chon tin số và Fading phẳng - 35 3.3 Mô hình kênh và ưức lượng kênh.2 Ước lương kênh.3 Các phương pháp ước lượng kênh BR 2.4 Tổng quan về dồng bộ trong hệ thống OFDM.1 Nhận biết khung.3 Ước lượng khoảng dịch tấn số 46 2.3 Iảm duối lỗi thặng dự EOE.4 Dộng bộ thời gian.5 Đông bộ lấn số.6 Kết luận chươn: CHƯƠNG 3. UNG DUNG OFDM TRONG TRUVEN HINH SO MAT BAT DVB-T 3.1 Giới thiệu chương 3.2 Tổng quan vé DVB-T.3 Phuong php COFDM 3.1 Tin higu COFDM.4 Tổ chức kênh trong DVB-T 3.1 Phân chia kênh 7 3.2 Các sóng tang, phỤ.
con cinHeh He eereerre —- 3.43 Chèn khoảng bảo vệ.4 Bing b6 kénh tmyet.5 Tim hiệu tham số truyền 'LP8.er we Tl 3.6 Câu trúc khung. - - - TB tờ LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoạn nội dưng trong luận văn “Nghiên cửu OFDM va img dung trong truyễn hình số mặt dit DVB-T” \a công trình nghiên cửu thực sự của cá nhân tôi, trên cơ sở nghiên cứu lý thuyết và thục hiện đưới sự hướng dẫn của TS. Lê Dũng Tôi xin chịu trách nhiệm với toàn bộ nội dung trong luận văn nảy. Học viên Bủi Minh Quyết 3.5 Nâng cao chất lượng hệ thống OEDM bing BICM-LD.1 Bộ mã BICM truyền thẳng.2 Giải mã BICM truyền thống - - 77 3.3 Sự suy giảm chất lượng của IICM trên kênh Gauss.6 Kết luận chương.
'Tóm tắt kết quả của luận văn. Tạn chế cửa luận văn Hướng mở của luận văi TÀI LIỆU THAM KHẢO PAPR Peak to Average Power Ratio Tỷ số công suất định trên công suất trung bình Personal Communication System Hệ thông thông tin cá nhân PCM Phase Code Modulation Điều chế xung mã PM Phase modulation Biéu ché pha PRS Psendo Random Sequence Chuỗi giả ngẫu nhiên. PSK Phase Shift Keying Khóa dịch pha Q QAM Quadrature Amplitude Modulation Điều chế biên vuông góc Qos Quality Of Service Chất lượng địch vụ QPSK Quadrature Phase Shift Keying Khóa dịch pha vuông góc s SER Symbol Error Rate Tỷ lệ lỗi mẫu tín hiệu Single Frequency Network Mang don tin sIR Signal to Interference Ratio Tỹ lệ tín hiệu trên nhiều SISO, Single Input Single Output Hé théng mét anten phat/thu SNR Signal to Noise Ratio Ty Ig tín hiệu trên tạp âm SSB Single Side Band Điều chế dơn biên Time Division Duplexing Song công phân chia theo thời gian TDMA Time Division Multiple Access Đa truy nhập phân chia theo LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoạn nội dưng trong luận văn “Nghiên cửu OFDM va img dung trong truyễn hình số mặt dit DVB-T” \a công trình nghiên cửu thực sự của cá nhân tôi, trên cơ sở nghiên cứu lý thuyết và thục hiện đưới sự hướng dẫn của TS. Lê Dũng Tôi xin chịu trách nhiệm với toàn bộ nội dung trong luận văn nảy.
Học viên Bủi Minh Quyết Direct Current (OTIz) Dong dién mét chiều DFT Discrete Fourier Transform Phép biến đổi Fourier TDET Tnverse Disorele Fourier Transform Phép biển dai ngược Fourier DRM Digital Radio Mondiale Tig thống phát thanh số đường đài DS-CDMA Direct Sequence Code Division Đa truy nhập phan chia theo Multiple Access ind diy trực tiếp DSP Digital Signal Processing Xử lý tín hiệu số DSSS Direct Sequence spread Spectrum Trãi phổ chuỗi trục tiếp DVB Digital Video Broadcasting 'Truyền hình số quảng bả DVB-C Digital Video Broadcasting — Cable Truyền hình số quảng bá cáp DVE-S Digital Video Broadcasting - Satelite Truyền hình số quảng bá vệ tình DVB-T Digital Video Broadcasting-Terrestrial Truyền hình số quảng bá mặt đất E EYSL Huropean ‘Telecommunications Viện tiêu chuẩn viễn thông standards Taslilute châu âu UBNR Lnerpy per Bit to Noise Ratio Tí lệ năng lượng bút trên tạp âm EDGE Enhanced Data Rate for Global Tốc độ đữ liệu cao cho sự Evolution phái. triển toàn câu DANH MUC CAC TU VIET TAT Amplitude Modulation Điều biển Advaced Mobile Phone System Hệ thông điện thoại tiên tiền Access Point Repeater Độ lặp điểm truy nhập ASK Amplitude Shift keying Khóa dịch biên AWGN Additive White Gaussian Noise Nhiều tạp âm trắng, B BER Bit Esror Rate Tỉ lệ lỗi bít Bps Bits per second Địt trên giây BPSK. Binary Phase Shilt Keying Khóa dịch phá nhị phân BS Base Station Trạm gốc BSC Base Station Controller Độ điều khiển trạm góc BTS Base Transtuission Station Trạm phát gắc c CDMA Code Division Multipte Access Da truy nhập phân chia theo mà Channel Impulse Response áp ứng xung của kênh. Đơn vị dung hượng D DAB Digital Audio Broadcasting Truyền thanh số quảng bả PAPR Peak to Average Power Ratio Tỷ số công suất định trên công suất trung bình Personal Communication System Hệ thông thông tin cá nhân PCM Phase Code Modulation Điều chế xung mã PM Phase modulation Biéu ché pha PRS Psendo Random Sequence Chuỗi giả ngẫu nhiên.
PSK Phase Shift Keying Khóa dịch pha Q QAM Quadrature Amplitude Modulation Điều chế biên vuông góc Qos Quality Of Service Chất lượng địch vụ QPSK Quadrature Phase Shift Keying Khóa dịch pha vuông góc s SER Symbol Error Rate Tỷ lệ lỗi mẫu tín hiệu Single Frequency Network Mang don tin sIR Signal to Interference Ratio Tỹ lệ tín hiệu trên nhiều SISO, Single Input Single Output Hé théng mét anten phat/thu SNR Signal to Noise Ratio Ty Ig tín hiệu trên tạp âm SSB Single Side Band Điều chế dơn biên Time Division Duplexing Song công phân chia theo thời gian TDMA Time Division Multiple Access Đa truy nhập phân chia theo DANH MUC CAC TU VIET TAT Amplitude Modulation Điều biển Advaced Mobile Phone System Hệ thông điện thoại tiên tiền Access Point Repeater Độ lặp điểm truy nhập ASK Amplitude Shift keying Khóa dịch biên AWGN Additive White Gaussian Noise Nhiều tạp âm trắng, B BER Bit Esror Rate Tỉ lệ lỗi bít Bps Bits per second Địt trên giây BPSK. Binary Phase Shilt Keying Khóa dịch phá nhị phân BS Base Station Trạm gốc BSC Base Station Controller Độ điều khiển trạm góc BTS Base Transtuission Station Trạm phát gắc c CDMA Code Division Multipte Access Da truy nhập phân chia theo mà Channel Impulse Response áp ứng xung của kênh. Đơn vị dung hượng D DAB Digital Audio Broadcasting Truyền thanh số quảng bả LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoạn nội dưng trong luận văn “Nghiên cửu OFDM va img dung trong truyễn hình số mặt dit DVB-T” \a công trình nghiên cửu thực sự của cá nhân tôi, trên cơ sở nghiên cứu lý thuyết và thục hiện đưới sự hướng dẫn của TS. Lê Dũng Tôi xin chịu trách nhiệm với toàn bộ nội dung trong luận văn nảy.
Học viên Bủi Minh Quyết 3.5 Nâng cao chất lượng hệ thống OEDM bing BICM-LD.1 Bộ mã BICM truyền thẳng.2 Giải mã BICM truyền thống - - 77 3.3 Sự suy giảm chất lượng của IICM trên kênh Gauss.6 Kết luận chương. 'Tóm tắt kết quả của luận văn. Tạn chế cửa luận văn Hướng mở của luận văi TÀI LIỆU THAM KHẢO PAPR Peak to Average Power Ratio Tỷ số công suất định trên công suất trung bình Personal Communication System Hệ thông thông tin cá nhân PCM Phase Code Modulation Điều chế xung mã PM Phase modulation Biéu ché pha PRS Psendo Random Sequence Chuỗi giả ngẫu nhiên. PSK Phase Shift Keying Khóa dịch pha Q QAM Quadrature Amplitude Modulation Điều chế biên vuông góc Qos Quality Of Service Chất lượng địch vụ QPSK Quadrature Phase Shift Keying Khóa dịch pha vuông góc s SER Symbol Error Rate Tỷ lệ lỗi mẫu tín hiệu Single Frequency Network Mang don tin sIR Signal to Interference Ratio Tỹ lệ tín hiệu trên nhiều SISO, Single Input Single Output Hé théng mét anten phat/thu SNR Signal to Noise Ratio Ty Ig tín hiệu trên tạp âm SSB Single Side Band Điều chế dơn biên Time Division Duplexing Song công phân chia theo thời gian TDMA Time Division Multiple Access Đa truy nhập phân chia theo TDD Frequency Division Duplexing Song công, phân chia theo tin số FDMA Frequency Division Multiplexing, Da truy nhập phân chia theo Act 88 tấn số Forward Error Correction Sửa lỗi tiến Vast Fourier Transform Phép biển đổi liourier nhanh Finite Impulse Response (digital filter) Bộ đáp ứng xung (lọc số) Frequency Modutalion Điều lần Sample Frequency Tan sé lay mau Sample Frequency Khoa dịch tần.
GI Guard Interval Khoảng bâo vệ GPRS Generic Packet Radio Services Dịch vụ vỗ tuyến goi chung, GSM Global Syslem for Mobile Hệ thống thông lin di dong toàn câu. AN/2 High Performance Radio Local Area Mạng cục bộ máy tính không Network type 2 dây HDTV High Definition Television Truyện hình phân giải cao Home Location Rigister Độ ghỉ định vị thường trú Ic] Inter-Carier Interferences Nhiều liên kênh PAPR Peak to Average Power Ratio Tỷ số công suất định trên công suất trung bình Personal Communication System Hệ thông thông tin cá nhân PCM Phase Code Modulation Điều chế xung mã PM Phase modulation Biéu ché pha PRS Psendo Random Sequence Chuỗi giả ngẫu nhiên. PSK Phase Shift Keying Khóa dịch pha Q QAM Quadrature Amplitude Modulation Điều chế biên vuông góc Qos Quality Of Service Chất lượng địch vụ QPSK Quadrature Phase Shift Keying Khóa dịch pha vuông góc s SER Symbol Error Rate Tỷ lệ lỗi mẫu tín hiệu Single Frequency Network Mang don tin sIR Signal to Interference Ratio Tỹ lệ tín hiệu trên nhiều SISO, Single Input Single Output Hé théng mét anten phat/thu SNR Signal to Noise Ratio Ty Ig tín hiệu trên tạp âm SSB Single Side Band Điều chế dơn biên Time Division Duplexing Song công phân chia theo thời gian TDMA Time Division Multiple Access Đa truy nhập phân chia theo TDD Frequency Division Duplexing Song công, phân chia theo tin số FDMA Frequency Division Multiplexing, Da truy nhập phân chia theo Act 88 tấn số Forward Error Correction Sửa lỗi tiến Vast Fourier Transform Phép biển đổi liourier nhanh Finite Impulse Response (digital filter) Bộ đáp ứng xung (lọc số) Frequency Modutalion Điều lần Sample Frequency Tan sé lay mau Sample Frequency Khoa dịch tần. GI Guard Interval Khoảng bâo vệ GPRS Generic Packet Radio Services Dịch vụ vỗ tuyến goi chung, GSM Global Syslem for Mobile Hệ thống thông lin di dong toàn câu.