Chương 1. Tổng quan về điều khiển công suất Chương 2. Điều khiển công suất trong hệ théng COMA Chương 3. Kênh AWGN và Rayleigh Fading Chương 4.
Các thuật toán ước lượng công suất Bảng 3.1 Mối quan hệ giữa tốc độ của xe Lãi ứng với tần số Doppler lớn nhất Bắng 3.2 Hệ số của bd loc bing gic Hình 5. Kết quả khác nhau của 4 máy thuê bao vii mire SNR khác nhau của Lhuật toán EML Hình 5. Kết quả khác nhau của 4 máy thuê bao với mức SNR khác nhau của thuật toảnDT: Tình 57 Kết quả khác nhau của 4 máy thuế bao với mức S8NR khác nhau của Thuật toán AM Hình 5. Đánh giá kế quá cúa từng thuật toán với giá trị E/P; thay đỗi trường hop SNR — 10đ5 Tình 5.
Đánh giá kế quả của từng thuật toán với giá trị TT thay đãi trường hợp SNR —08 Hình 5. Kết quả 3 thuật toán trên 4 máy thuê bao trong hệ thống thông tm di động 20 máy thuê baolTình 5. So sánh kết quả của các user khác nhau ở cùng mức SNR của thuật toán EM trong một hệ thống Auser. Fd = 80Hz Hình 5.
So sánh kết quá của các usor khác nhau ở củng mức trung bình SNR thuật toán DE trong một hệ thống 4 user. Fd — 80Hz Hình 5. So sánh kết quả của các user khác nhau ở cùng mite SNR. thuat toán AM trong hé thang 4 user.
So sánh kết quả của 3 thuật toán với tỉ lệ tạp âm trên tín hiệu E/E¡ khác nhau trong hệ thống 4 user. SNR = 10dB, fd = 8011z. n = 20 vả giá trị khới dầu = 0 với thuật toán EM Hình 5. So sánh kết quả của 3 thuật toán với tí số tạp âm trên tín hiệu E¿/E; khác nhau trong một hệ thống 4 usor.
n = 20 va gia trị khởi đầu — 0 với thuật toán EM TTình 5. Kết quả của DM với số vòng lặp khác nhau.1 Biểu thi fading đa đường trải phố thời gian của tín hiệu Bang 2.2 Tổng hợp biểu diễn fading như kênh thời gian thay đối Bảng 2.3 Các đặc tính của kênh fading Bảng 3.1 Mối quan hệ giữa tốc độ của xe Lãi ứng với tần số Doppler lớn nhất Bắng 3.2 Hệ số của bd loc bing gic tỳ 3.2 Mé phéng kénh Fading Rayleigh Các thuật toán ước lưựng công. Thuật toán EM (Expectation Maxximizai 4. Ước lượng giải tương quan (Decorrelnting Estimator: DE) 4.
Phương pháp trung bình (Averaging Method}. Chương ä Xây dựng chương trình thứ nghiệm.2 Thiết kế và xây dựng chương trình. Cúc bước cơ bản trong chương trình. Một số chương trình nguồn của các hàm cơ bắn.
Đảnh giá kết quả thử nghiệm trén kénh AWGN 71 33.1 Đánh giá kết quả ba thuật toàn dựa trên sai số bình phương trung bình (MSE). co _ seo TE 33.2 Dánh giá kết quả của hệ thông 4 máy thuê bao và SNR thay đỗi 76 33.3 Đánh giả kết quả của 3 thuật toán khi tỷ vê tỹ sễ năng lượng bit của mắy thuê bao trên tỷ số bịt năng lượng mong muỗn thay đỗ.2, Dinh gia kết qua thir nghiém trén kénh Rayleigh Fading. a) Tài liệu tham khảo. Kết quả khác nhau của 4 máy thuê bao vii mire SNR khác nhau của Lhuật toán EML Hình 5.
Kết quả khác nhau của 4 máy thuê bao với mức SNR khác nhau của thuật toảnDT: Tình 57 Kết quả khác nhau của 4 máy thuế bao với mức S8NR khác nhau của Thuật toán AM Hình 5. Đánh giá kế quá cúa từng thuật toán với giá trị E/P; thay đỗi trường hop SNR — 10đ5 Tình 5. Đánh giá kế quả của từng thuật toán với giá trị TT thay đãi trường hợp SNR —08 Hình 5. Kết quả 3 thuật toán trên 4 máy thuê bao trong hệ thống thông tm di động 20 máy thuê baolTình 5.
So sánh kết quả của các user khác nhau ở cùng mức SNR của thuật toán EM trong một hệ thống Auser. Fd = 80Hz Hình 5. So sánh kết quá của các usor khác nhau ở củng mức trung bình SNR thuật toán DE trong một hệ thống 4 user. Fd — 80Hz Hình 5.
So sánh kết quả của các user khác nhau ở cùng mite SNR. thuat toán AM trong hé thang 4 user. So sánh kết quả của 3 thuật toán với tỉ lệ tạp âm trên tín hiệu E/E¡ khác nhau trong hệ thống 4 user. SNR = 10dB, fd = 8011z.
n = 20 vả giá trị khới dầu = 0 với thuật toán EM Hình 5. So sánh kết quả của 3 thuật toán với tí số tạp âm trên tín hiệu E¿/E; khác nhau trong một hệ thống 4 usor. n = 20 va gia trị khởi đầu — 0 với thuật toán EM TTình 5. Kết quả của DM với số vòng lặp khác nhau.1 Biểu thi fading đa đường trải phố thời gian của tín hiệu Bang 2.2 Tổng hợp biểu diễn fading như kênh thời gian thay đối Bảng 2.3 Các đặc tính của kênh fading Hình 5.
Kết quả khác nhau của 4 máy thuê bao vii mire SNR khác nhau của Lhuật toán EML Hình 5. Kết quả khác nhau của 4 máy thuê bao với mức SNR khác nhau của thuật toảnDT: Tình 57 Kết quả khác nhau của 4 máy thuế bao với mức S8NR khác nhau của Thuật toán AM Hình 5. Đánh giá kế quá cúa từng thuật toán với giá trị E/P; thay đỗi trường hop SNR — 10đ5 Tình 5. Đánh giá kế quả của từng thuật toán với giá trị TT thay đãi trường hợp SNR —08 Hình 5.
Kết quả 3 thuật toán trên 4 máy thuê bao trong hệ thống thông tm di động 20 máy thuê baolTình 5. So sánh kết quả của các user khác nhau ở cùng mức SNR của thuật toán EM trong một hệ thống Auser. Fd = 80Hz Hình 5. So sánh kết quá của các usor khác nhau ở củng mức trung bình SNR thuật toán DE trong một hệ thống 4 user.
Fd — 80Hz Hình 5. So sánh kết quả của các user khác nhau ở cùng mite SNR. thuat toán AM trong hé thang 4 user. So sánh kết quả của 3 thuật toán với tỉ lệ tạp âm trên tín hiệu E/E¡ khác nhau trong hệ thống 4 user.
SNR = 10dB, fd = 8011z. n = 20 vả giá trị khới dầu = 0 với thuật toán EM Hình 5. So sánh kết quả của 3 thuật toán với tí số tạp âm trên tín hiệu E¿/E; khác nhau trong một hệ thống 4 usor. n = 20 va gia trị khởi đầu — 0 với thuật toán EM TTình 5.
Kết quả của DM với số vòng lặp khác nhau.1 Biểu thi fading đa đường trải phố thời gian của tín hiệu Bang 2.2 Tổng hợp biểu diễn fading như kênh thời gian thay đối Bảng 2.3 Các đặc tính của kênh fading Bảng tra cứu các tử viết tắt A AWGN | Addtitive While Gaussian Noise Tap 4m iring—Gaussian—Céng B BS Base station Tram gốc BER _| Bit Error Rate Tỉ lệ lãi bú BPSK _| Binary Phase Shifi Keying Khoa dich pha nhị phân Cc CDMA | Code Division Multiple Access Ba truy cap nhân chia theo mã CAC | Call Admission Control Điều khiển cuộc gọi CLPC | Closed Loop Power Control Diều khiển công suất vòng kin Coherence bandwidth IĐãi tần liên kết D DE Decorrelating Estimator Bộ đánh giá ước lượng giải tương quan DM __| Della Modulation Điều ché delta DS/SS_| Direct Sequence Spread Spectrum _ Tri phé dy truc tiép F FDD _| Frequence Division Duplex Song công kiểu chia tần số FDMA | Frequence Division Multple Da truy cập phn chia theo tin Access sé 1G First Generation Thẻ hệ thứ nhất 2g Second Generation Thể hệ thứ hai 3G ‘Third Generation. “thể hệ thứ ba I ICI Inter Chip Interference Nhiéu giao thoa giita cac chip 1ST Intersymbol Interference Nhiễu giao thoa giữa các ký hiệu 1S -95_ | Interim Stanđard 95 Tiêu chuẩn IS - 95 L T28 Loss of Signal Mất tín hiệu M MAL Multiple Access Interference Nhiều giao thoa đa truy cập. MLE |MaximumLikelihoodEslimalien — Đánh giá độ hợp lý nhất MMSE | Minimum Mean Squared Error Sai số trung bình bình phương MSE — | Mean Squared Krror Lỗi bình phương trung bình MS Mobile Station Trạm di động, máy thuê bao. di động Q OFDM | Orthogonal Frequency Division Biéu chê trực giao phân chia Modulation theo tân số P PDI Probability Distribution Function TIàm phân bố xác suất PCC Power Control Command Lệnh điêu khiển công suât PCE Power Control Error 1.6i diều khiến céng sual PCM | Pulse Code Modulation Điều chế xung mã PSK Phase Shift Keying PN Pseudo Code R RE Radio Frequency "Tần số vô tuyến RACH | Random Accoss Channel Xênh truy cập ngẫu nhiên s SDMA | Space division Multiple Acess Da truy cập phân chia theo khéng gian SIR Signal to Interference Ratio TTỉ số tín hiệu trên nhiễu giáo thoa SNR | Signal to Noise Ratio "Tï số tín hiệu trên tạp âm SVR Signal lo Variance Ralio T TDD | Time Division Duplex Song công kiểu chia thời gian TDMA | Time Division Multiple Access Đa truy cập phan chia theo thời gian Hình 5.
Kết quả khác nhau của 4 máy thuê bao vii mire SNR khác nhau của Lhuật toán EML Hình 5. Kết quả khác nhau của 4 máy thuê bao với mức SNR khác nhau của thuật toảnDT: Tình 57 Kết quả khác nhau của 4 máy thuế bao với mức S8NR khác nhau của Thuật toán AM Hình 5. Đánh giá kế quá cúa từng thuật toán với giá trị E/P; thay đỗi trường hop SNR — 10đ5 Tình 5. Đánh giá kế quả của từng thuật toán với giá trị TT thay đãi trường hợp SNR —08 Hình 5.
Kết quả 3 thuật toán trên 4 máy thuê bao trong hệ thống thông tm di động 20 máy thuê baolTình 5. So sánh kết quả của các user khác nhau ở cùng mức SNR của thuật toán EM trong một hệ thống Auser. Fd = 80Hz Hình 5. So sánh kết quá của các usor khác nhau ở củng mức trung bình SNR thuật toán DE trong một hệ thống 4 user.
Fd — 80Hz Hình 5. So sánh kết quả của các user khác nhau ở cùng mite SNR. thuat toán AM trong hé thang 4 user. So sánh kết quả của 3 thuật toán với tỉ lệ tạp âm trên tín hiệu E/E¡ khác nhau trong hệ thống 4 user.
SNR = 10dB, fd = 8011z. n = 20 vả giá trị khới dầu = 0 với thuật toán EM Hình 5. So sánh kết quả của 3 thuật toán với tí số tạp âm trên tín hiệu E¿/E; khác nhau trong một hệ thống 4 usor. n = 20 va gia trị khởi đầu — 0 với thuật toán EM TTình 5.
Kết quả của DM với số vòng lặp khác nhau.1 Biểu thi fading đa đường trải phố thời gian của tín hiệu Bang 2.2 Tổng hợp biểu diễn fading như kênh thời gian thay đối Bảng 2.3 Các đặc tính của kênh fading Hình 5.