Chương 1: KHẢI QUAT QUA TRINH PHAT TRIEN MANG THONG TIN DI ĐỘNG VA GIGI THIEU VE MANG DIDONG 4G. > — Gidi thiéu cheeon; 1. Lịch sử phát triển của ngành thông tin di động trên thể giới. Quá trình hình thành và phát triển của ngành thông tin di động tại Liệt Nam 18 1.
Giới thiệu về mạng thông tin di động 4G. Cầu hình và các tham sổ kỹ thuật của hệ thông thông tin di động AB ss z 1. Hệ thống LTE —. Hé thong WiMAX 802.
Các dịch vụ cơ bản của hệ thống thông tin di động 4G. > Kết kuận chương. Chwong 2: K¥ THUAT OFDM VA HE THONG MIMO. > Giới thiệu chương.
Giới thiệu về OFDM và mô hình hệ thông OFDM. Lỗi đồng bộ trong hệ thông OFDM. Hệ thống MIMO. Giới thiệu và khái niệm hé thong MIMO 2.
Mô hình và cơ sở lý thuyết của hệ thống MIMO. Nguyên Thanh Hủng Trang 3 Luan văn cao học Kỹ thuật truyền thông. “= 3 LOI CAM GN wee Se ĐỀ hoàn thành chương trình cao học và viết luận văn này, tôi đã nhận được sự hưởng dẫn, giúp đỡ và góp ý tâm tình của quý thầy cô Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nộ Trước hết tôi xin chân thành cảm on dén quy thay cô Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội, đặc biệt là những thây cô đã tận tình dạy bảo cho tôi suốt thời gian học tập tại trường. Tôi xin gửi lời biết ơn sâu sắc đến Phỏ Giáo sư — Tiển sĩ Nguyễn Hữu Trung đã dành rất nhiều thời gian và tâm huyết hướng dẫn nghiên cửu và giúp tôi hoàn thành luận văn tốt nghiệp.
Nhân đây tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giảm hiệu Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội cùng quý thấy cỗ Liện Điện Tử Liễn Thông đã tạo rất nhiều điều kiện để tôi học tập và hoàn thành tốt khóa học. Mặc đù tôi đã có nhiễu cổ gắng hoàn thiện luận văn bằng tất cả sự nhiệt tình và năng lực của mình, tụ nhiên không thể tránh khỏi những thiểu sót, rất mong nhận được những đóng góp của quụ' thẩy cô và các bạn. Xin bay tỏ lòng biết ơn sâu sắc Người thực hiện Nguyễn Thanh Hùng Nguyên Thanh Hủng Trang 2 Luan văn cao học Kỹ thuật truyền thông. 7 Hình trực quan ctia hé thing MIMO Hình 2.
8 Hệ thong MIMO.9 Phân tập theo thời gian.10 Phan tap theo tan s Hình 2.11 Các phương pháp phân tập. Kỹ thuật Beamforming. 13 Ghép kênh giúp tăng tốc độ truyền dẫn. 14 Phân tập không gian giúp cải thiện chất lượng hệ thông.15 Các kênh truyền con song song bị nhiễu.
Hệ kênh truyền song song tương đương.17 Mô hình giải mã khi biết CSI bên phía phái Hình 2. 18 Thuật toán lWater-pouring. 19 Phân bô công suất khi SNR cao.20 Phân phối công suất khi SNR thấp.21 Lí dụ bộ giải mã STTC: khối đữ liệu đàik = 2, chiều dài chế v = 2 Hình 2. Lí dụ về chòm sao ánh xạ OPSK.
Mã không gian — thời gian Trellis. Hé thong V-BLAST. So dé may thu V-BLAST Zero-Forcing.26 Mô hình đồ thị phương hướng anten MIMO.1 Mô hình hệ thông MIMO-OFDM.2 Mô hình hệ thống MIMO-OFDM Alamouti Hình 3.4 Điều chế ở may phdt. Nguyên Thanh Hủng Trang 7 Luan văn cao học Kỹ thuật truyền thông.
7 Hình trực quan ctia hé thing MIMO Hình 2. 8 Hệ thong MIMO.9 Phân tập theo thời gian.10 Phan tap theo tan s Hình 2.11 Các phương pháp phân tập. Kỹ thuật Beamforming. 13 Ghép kênh giúp tăng tốc độ truyền dẫn.
14 Phân tập không gian giúp cải thiện chất lượng hệ thông.15 Các kênh truyền con song song bị nhiễu. Hệ kênh truyền song song tương đương.17 Mô hình giải mã khi biết CSI bên phía phái Hình 2. 18 Thuật toán lWater-pouring. 19 Phân bô công suất khi SNR cao.20 Phân phối công suất khi SNR thấp.21 Lí dụ bộ giải mã STTC: khối đữ liệu đàik = 2, chiều dài chế v = 2 Hình 2.
Lí dụ về chòm sao ánh xạ OPSK. Mã không gian — thời gian Trellis. Hé thong V-BLAST. So dé may thu V-BLAST Zero-Forcing.26 Mô hình đồ thị phương hướng anten MIMO.1 Mô hình hệ thông MIMO-OFDM.2 Mô hình hệ thống MIMO-OFDM Alamouti Hình 3.4 Điều chế ở may phdt.
Nguyên Thanh Hủng Trang 7 Luan văn cao học Kỹ thuật truyền thông. 18-95 Interim Standard IMT-2000 | International Mobile Telecommunication- | Chuan vien thong di dong 2000 quéc té 2000 LTE Long Term Evolution MIMO __| Multiple Input ultipiMe Output Nhiều đầu vào nhiều đầu ra ML Maximum Likelihood MMSE Minimum Mean Square Error OFDM [Orthogonal Frequeney Division | Ghép kênh phân chỉa theo tân Multiplexing số trực giao PDC Personal Digital Cellular QAM Quadrature Amplitude Modulation Điều chê biên độ vuông góc QPSK | Quadrature Phase Shift Keying Điều chế pha vuông góc MỤC LỤC HÌNH Hình 1. Quá trình phát triển của các hệ thống thông tin di động. Độ rộng băng tân sử dụng trong hệ thống LTE-.
Cầu hình MIMO trong LTE-4dwaneed. K¥ thu@t CoMP trong LTE-Advanced.6 Chuyên tiếp trong LTE-4dvanee Hình 1. Mô hình hệ thông IWiM. Sơ đô truyền dẫn diém-diém sie ding OFDM [4].
Khoảng thời gian mở rộng và cửa sổ symbol OFDM. Tân số sóng mang con trong tin hiệu OFDM Hình 2. Phố của tín hiệu OFDM. Mô hình hệ thống OFDM lý tưởng.
ICI trong hé thing OFDM Nguyên Thanh Hủng Trang 6 Luan văn cao học Kỹ thuật truyền thông. 18-95 Interim Standard IMT-2000 | International Mobile Telecommunication- | Chuan vien thong di dong 2000 quéc té 2000 LTE Long Term Evolution MIMO __| Multiple Input ultipiMe Output Nhiều đầu vào nhiều đầu ra ML Maximum Likelihood MMSE Minimum Mean Square Error OFDM [Orthogonal Frequeney Division | Ghép kênh phân chỉa theo tân Multiplexing số trực giao PDC Personal Digital Cellular QAM Quadrature Amplitude Modulation Điều chê biên độ vuông góc QPSK | Quadrature Phase Shift Keying Điều chế pha vuông góc MỤC LỤC HÌNH Hình 1. Quá trình phát triển của các hệ thống thông tin di động. Độ rộng băng tân sử dụng trong hệ thống LTE-.
Cầu hình MIMO trong LTE-4dwaneed. K¥ thu@t CoMP trong LTE-Advanced.6 Chuyên tiếp trong LTE-4dvanee Hình 1. Mô hình hệ thông IWiM. Sơ đô truyền dẫn diém-diém sie ding OFDM [4].
Khoảng thời gian mở rộng và cửa sổ symbol OFDM. Tân số sóng mang con trong tin hiệu OFDM Hình 2. Phố của tín hiệu OFDM. Mô hình hệ thống OFDM lý tưởng.
ICI trong hé thing OFDM Nguyên Thanh Hủng Trang 6 Luan văn cao học Kỹ thuật truyền thông. CAC TU VIET TA 1G First Generation The he thir nhat 3G Second Generation The hé thir hai 3G Third Generation The hé thir ba 4G Fourth Generation The hé thứ tư ACI Adjacent Channel Interference Nhiều kênh lân can ADC ‘Analog to Digital Converter Độ biển đôi tương tự-số AWGN _ | Additive White Gaussian Noise Tạp âm cộng trắng chuân BER Bit Error Rate Tỷ lệ lôi bít BPSK | Binary Phase Shift Keying Điều chế địch pha nhị phân CoMP Coordinated Multipoint Transmission Truyen dan da diem cP Cyclic Prefix Tien to lap CPU Central Processing Unit Khoi xử ly trung tâm DAC Digital to Analog Converter Bo bien doi so-tuong tu D- Diagonal Bell Laboratories Layered BLAST Space-Time DFT Discrete Fourier Transform Bien doi Fourier roi rac DSP Digital Signal Processor Độ xử lý tin hiệu số. FDM Frequency Division Multiplexing Ghép kênh phân chia theo tan số FEC Forward Error Correction Sửa lôi hướng di FPGA Field-Programmable Gate Array Mảng công có thê lập trình GI Guard Interval Khoảng phòng về GSM Global System for Mobile | He thong di déng toan cau communication HSPA __ | High Speed Packet Access Truy nhập gói tốc độ cao. HRPD High Rate Packet Data Dữ liệu gói tốc độ cao IDFT Inverse Discrete Fourier Transform Điện đôi ngược Fourier roi Tạc TCT Tnter Channel Interference Nhiều đồng kênh ISI Inter Symbol Interference Nhiéu xuyén ky tur Nguyên Thanh Hủng Trang 5 Luan văn cao học Kỹ thuật truyền thông.
Dung lượng hệ thống MIMO [7) [8] [9]. Kỹ thuật mã hóa không gian - thời gian trong hệ thống MIMO. Mã hoá không gian — thoi gian lop BLAST. Hệ thống anten MIMO ssesssssscssssssssesssssnssssensssssnsssseessnsessesssnssssesses 71 > Kết luận chương.
Chương 3: KỸ THUẬT MIMO - OFDM TRONG THÔNG TIN DI ĐỘNG 4G. > Giới thiệu chương. Cơ sở cho sự ra đời hệ thống MIMO-OFDM. Cơ sở thực tiễn.
Hệ thống MIMO-OFDM 3. Truyền dẫn MIMO-OFDM trong LTE-Advenced. > Kết luận chương. Chương 4: LƯU ĐÓ THUẬT TOÁN VA KET QUA MO PHONG 4.
Kết quả mô phỏng. > Kết luận chương. TAI LIỆU THAM KHAO Nguyên Thanh Hủng Trang 4 Luan văn cao học Kỹ thuật truyền thông. CAC TU VIET TA 1G First Generation The he thir nhat 3G Second Generation The hé thir hai 3G Third Generation The hé thir ba 4G Fourth Generation The hé thứ tư ACI Adjacent Channel Interference Nhiều kênh lân can ADC ‘Analog to Digital Converter Độ biển đôi tương tự-số AWGN _ | Additive White Gaussian Noise Tạp âm cộng trắng chuân BER Bit Error Rate Tỷ lệ lôi bít BPSK | Binary Phase Shift Keying Điều chế địch pha nhị phân CoMP Coordinated Multipoint Transmission Truyen dan da diem cP Cyclic Prefix Tien to lap CPU Central Processing Unit Khoi xử ly trung tâm DAC Digital to Analog Converter Bo bien doi so-tuong tu D- Diagonal Bell Laboratories Layered BLAST Space-Time DFT Discrete Fourier Transform Bien doi Fourier roi rac DSP Digital Signal Processor Độ xử lý tin hiệu số.
FDM Frequency Division Multiplexing Ghép kênh phân chia theo tan số FEC Forward Error Correction Sửa lôi hướng di FPGA Field-Programmable Gate Array Mảng công có thê lập trình GI Guard Interval Khoảng phòng về GSM Global System for Mobile | He thong di déng toan cau communication HSPA __ | High Speed Packet Access Truy nhập gói tốc độ cao. HRPD High Rate Packet Data Dữ liệu gói tốc độ cao IDFT Inverse Discrete Fourier Transform Điện đôi ngược Fourier roi Tạc TCT Tnter Channel Interference Nhiều đồng kênh ISI Inter Symbol Interference Nhiéu xuyén ky tur Nguyên Thanh Hủng Trang 5 Luan văn cao học Kỹ thuật truyền thông. “= 3 LOI CAM GN wee Se ĐỀ hoàn thành chương trình cao học và viết luận văn này, tôi đã nhận được sự hưởng dẫn, giúp đỡ và góp ý tâm tình của quý thầy cô Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nộ Trước hết tôi xin chân thành cảm on dén quy thay cô Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội, đặc biệt là những thây cô đã tận tình dạy bảo cho tôi suốt thời gian học tập tại trường. Tôi xin gửi lời biết ơn sâu sắc đến Phỏ Giáo sư — Tiển sĩ Nguyễn Hữu Trung đã dành rất nhiều thời gian và tâm huyết hướng dẫn nghiên cửu và giúp tôi hoàn thành luận văn tốt nghiệp.
Nhân đây tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giảm hiệu Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội cùng quý thấy cỗ Liện Điện Tử Liễn Thông đã tạo rất nhiều điều kiện để tôi học tập và hoàn thành tốt khóa học. Mặc đù tôi đã có nhiễu cổ gắng hoàn thiện luận văn bằng tất cả sự nhiệt tình và năng lực của mình, tụ nhiên không thể tránh khỏi những thiểu sót, rất mong nhận được những đóng góp của quụ' thẩy cô và các bạn.