BỘ GIÁO DỤC VẢ DÀO TẠO ` TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Nguyễn Công Phương KỸ THUẬT MIMO VÀ ỨNG DỤNG Chuyên ngành: Kỷ thuật truyền thông LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT Kỹ thuật truyền thông, NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. Đặng Quang Hiếu Hà Nội Nam 2014 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan: T.uận văn này là công trình nghiên cứu thực sự của cá nhân, được thực hiện đưới sự hướng dẫn khoa học của Tiến sĩ Đăng Quang Hiểu. Các số liệu, những kết luận nghiên cứa được trinh bày trang luận văn này trng thực và chưa rừng được công bố đưới bất cứ hình thức nào. Tôi xin chịu trách nhiệm vẻ nghiên cứu của mình.
Nguyễn Công Phương LLỜI CẮM ƠN Lời đâu tiên, tôi xin chân thành cảm ơn Tiên sĩ Đặng Quang Hiểu, người đã trực tiếp hướng dẫn tôi hoàn thành luận văn. Với những lời chỉ dẫu, những tài liện, sự tận tỉnh hướng dẫn vả những lời động viên của cô đã giúp tôi vượt qua nhiều khó khăn trong quá trinh thực hiện luận văn này. Tôi cũng xin câm ơn quý thấy, cô giảng đạy chương trình cao học thuộc trường Dai hoc Hảch Khoa Hả Nội đã truyền day chơ tôi những kiến thức quỷ báu, những kiển thức này rất hữu ích và đã giúp tôi rất nhiều khi thực hiện nghiên cứu. Cuối gừng tôi xin gồi lời cảm ơn tới gia đình và bạn bẻ đã động viên, giúp đỡ vả tạo điều kiện cho tôi hoàn thánh luận vẫn nảy, Tôi xin chân thành cẩm ơn Học viên Nguyễn Công Phương THUAT NGU VIET TAT TŒT TnterCharmel Interference M MS Mobile Station MIMO Muli Taput.
Multi Output MMSE Minimum Mean Square Error MRC Maximum Ratio Combiner ML Maximum Likelthood N NMT450 Nordic Mobile Telephone 150 NIT Nipon Telegraph and Telephone 2 OFDM Orthogonal Frequency Division Multiplexing t PDC Personal Digital Cell Phase Shift Keying PAPR Peak to Average Power Ratio PSAM Pilot Signal Assisted Modulation PHI. Phase Tock Loop pf Power Density Function Q QAM Quadralure Amphiide Modulation 8# Reed-Solomen code § SC Selection Combiner STC Space Time Coding STBC Space Time Block Coding STTC Space Time ‘Trellis Coding SNR Signal to Noise Ratio THUAT NGU VIET TAT THUAT NGU VIET TAT A Advance Mobile Phone Service Addition While Gaussian Noise B Bit Error Rate Bell Jabs Layered Space Time c CDMA Code Division Multiple Access cP Cycle Prefix CKR Carrier Noise Rate CSI Channel State Information D DFT Discrete Fourier Transform E EGC qual Gain Combiner rE Frequency Division Multiple Ac Forward Error Correcting Fast Fourier Transform G GSM. Global System For Mobile Communication I TS-95, Trierim Slandard 95 IS-136 Interim Standard 136 TST InterSymbol Interference TU International Telecom Union iprr Inverse Disorete ourier ‘Transform IFFT Inverse Fast Fourier Transform THUAT NGU VIET TAT T TACS Total Access Communication System TDMA Time Division Multiple Access Tc Turbo convolutional code Ww WCDMA Wideband CDMA Wircless Fidelity WIMAX World Interoperability Microwave Access THUAT NGU VIET TAT 3.2 Ước lượng kênh trong miễn tẫn số.3 ác hượng kênh trong miễn thời gian. Kết luận chương - - - 68 CHUONG4: UNG DỰNG KỸ THUẬT MIMO.
co BỘ 41 Giới thiệu.2 Hệ thống MIMO-OFDM.1 Mô bình hệ thống MIMO-OEDM.2 Mô hình hệ thống MIMO-OPFDM Alamouti - 73 4.3 Mô hình hệ thống MIMO-OEDM V-BLAST.3 Kết luận chương TH ng An me 81 KET LUAN VÀ HƯỚNG PHAT TRIEN DE TAT - 82 TÀI LIỆU THAM KHẢO.geeeceeeceee R4 THUAT NGU VIET TAT THUAT NGC’ VIET TAT DANH MUC HINH VE LOLNOLDAU CHUONG 1: MỘT SỐ VAN DR TRUYEN TIN TRONG MỖI TRƯỜNG 1.1 Một số vẫn để truyền ti trong mỗi trường võ tuyến.1 Mô hình fadine Rayleigh.3 Mô hình Fadig Rielan.3 Thông kê của fađing.3 Suy hao dường truyền 1.3 Trải trễ trong hiện tượng đa đường,.4 Tạp âm trắng Gauss 1.5 Hiện lượng Doppler 1.2 Cáo mô hình hệ thông thông tin không đây.21 Hệ thống SISO 1.22 Hệ thống MISO.3 Hệ thông SIMO 1.4 Hệ thông MIMO 1.3 Kết luận chương,. GHƯƠNG 3: KŸ THƯẬT MIMO.1 Khải niệm về hệ thông MIMÔ.2 Ưu nhược điểm của kỹ thuật MIMO.2 Sơ lược phản tập. Phân tập thời gian.2 Phân tập tần số THUAT NGU VIET TAT 3. Phân tập không gian 2.4 Các phương pháp kết hợp phần tập.1 Bộ tổ hợp theo kiểu quét và lựa chọn (SC) 2.2 Bộ tổ họp cùng độ lợi (EGC) 2.
Hộ tổ hợp với tỉ số tôi da (MRC).3 Mã hóa không gian-thời gian 2.1 Mã khối không gim thời gian STBC 2. Mã lưới không gian thời gian SIC 2.4 Mô hình hệ thẳng MIMO.1 Mô bình Alameuti.2 Mô hình V-BLABT. 25 Kết hiận chương, CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT OFDM.2 Khai niệm chưng 3.21 Hệ thống dơn sóng mang 3.2 118 théng đa sóng mang, 3.3 Tin higu trực giao 3.3 Sơ đỗ hệ thông OFDM băng cơ sở.4 Cơ sử toán học.41 True giao 3,43 IEEL/EEHU.5 Các kỹ thuật cơ bản trong OFDM. Sơ đỏ diều chế/giãi điều chế kŠ `.4 Kỹ thuật IFET/FET trong OFDM 3.
Tiên tế lặp CE.6 Ước lượng kênh. THUAT NGU VIET TAT THUAT NGU VIET TAT A Advance Mobile Phone Service Addition While Gaussian Noise B Bit Error Rate Bell Jabs Layered Space Time c CDMA Code Division Multiple Access cP Cycle Prefix CKR Carrier Noise Rate CSI Channel State Information D DFT Discrete Fourier Transform E EGC qual Gain Combiner rE Frequency Division Multiple Ac Forward Error Correcting Fast Fourier Transform G GSM. Global System For Mobile Communication I TS-95, Trierim Slandard 95 IS-136 Interim Standard 136 TST InterSymbol Interference TU International Telecom Union iprr Inverse Disorete ourier ‘Transform IFFT Inverse Fast Fourier Transform THUAT NGU VIET TAT THUAT NGC’ VIET TAT DANH MUC HINH VE LOLNOLDAU CHUONG 1: MỘT SỐ VAN DR TRUYEN TIN TRONG MỖI TRƯỜNG 1.1 Một số vẫn để truyền ti trong mỗi trường võ tuyến.1 Mô hình fadine Rayleigh.3 Mô hình Fadig Rielan.3 Thông kê của fađing.3 Suy hao dường truyền 1.3 Trải trễ trong hiện tượng đa đường,.4 Tạp âm trắng Gauss 1.5 Hiện lượng Doppler 1.2 Cáo mô hình hệ thông thông tin không đây.21 Hệ thống SISO 1.22 Hệ thống MISO.3 Hệ thông SIMO 1.4 Hệ thông MIMO 1.3 Kết luận chương,. GHƯƠNG 3: KŸ THƯẬT MIMO.1 Khải niệm về hệ thông MIMÔ.2 Ưu nhược điểm của kỹ thuật MIMO.2 Sơ lược phản tập.
Phân tập thời gian.2 Phân tập tần số THUAT NGU VIET TAT T TACS Total Access Communication System TDMA Time Division Multiple Access Tc Turbo convolutional code Ww WCDMA Wideband CDMA Wircless Fidelity WIMAX World Interoperability Microwave Access DANH MỤC HÌNH VẼ DANH MỤC HÌNH VE Hinh 1.1: Ham pdf theo phan bd Rayleigh.2: Ham pif Riciun voi nhiing gid tri khée nhuu otta K.3: M6 hinh hign teong Doppler.1: Tong quan hệ thong MIMO Tình 2.2: Mã hình phân tập không gian.3: Mô hình bộ tô hợp kiểu lựa chọn.4: Bộ rổ hợp kiểu quái.5: Phương pháp kết hợp tỉ số cực đại.6: Phương pháp t số cực đại với 11X Vo IRR. cscs sosssstentisnenssneennnesee Hình 2.7: Mã hình hệ thông bằng gốc.8: Ma trận mã SLBC.10: Mã tả sơ đồ mã hóa với k = 1, K = 3 và n = 2 Tình 2.11: Lưới mỡ và sơ dỗ trạng thải với k = 1, K = 3 và n = 2.12 : Chuyên đổi kênh truyền MIŨMO thành các kãnh truyền song song.13: Mô hình phân tập khi ĂNT TẮN. cuc he ete Hình 2.14: Mã hình phân tập kịu Nr«Ng Hình 2.15: Sơ đồ Alumouli 2 anlen phat va 7 anten thu Hlinh 2.16: Cae symbol phat va thu trong sot dé /1lamoufi.17: Sơ đồ Alamouhi 2 anten phat va M anten thu.18: Hệ thông V-BLAST.19: May thit V-BLAST 2er-fOrcin@.20 May thu V-BLAST Zero-forcing theo thai ng 161 wu Hình 2.21: Máy thu V-BLAST MASE.1: So dé chung của hệ thông đơn sóng thang.2: So đồ hệ thông da sóng mang. uw a THUAT NGU VIET TAT 3.
Phân tập không gian 2.4 Các phương pháp kết hợp phần tập.1 Bộ tổ hợp theo kiểu quét và lựa chọn (SC) 2.2 Bộ tổ họp cùng độ lợi (EGC) 2. Hộ tổ hợp với tỉ số tôi da (MRC).3 Mã hóa không gian-thời gian 2.1 Mã khối không gim thời gian STBC 2. Mã lưới không gian thời gian SIC 2.4 Mô hình hệ thẳng MIMO.1 Mô bình Alameuti.2 Mô hình V-BLABT. 25 Kết hiận chương, CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT OFDM.2 Khai niệm chưng 3.21 Hệ thống dơn sóng mang 3.2 118 théng đa sóng mang, 3.3 Tin higu trực giao 3.3 Sơ đỗ hệ thông OFDM băng cơ sở.4 Cơ sử toán học.41 True giao 3,43 IEEL/EEHU.5 Các kỹ thuật cơ bản trong OFDM.
Sơ đỏ diều chế/giãi điều chế kŠ `.4 Kỹ thuật IFET/FET trong OFDM 3. Tiên tế lặp CE.6 Ước lượng kênh. THUAT NGU VIET TAT TŒT TnterCharmel Interference M MS Mobile Station MIMO Muli Taput. Multi Output MMSE Minimum Mean Square Error MRC Maximum Ratio Combiner ML Maximum Likelthood N NMT450 Nordic Mobile Telephone 150 NIT Nipon Telegraph and Telephone 2 OFDM Orthogonal Frequency Division Multiplexing t PDC Personal Digital Cell Phase Shift Keying PAPR Peak to Average Power Ratio PSAM Pilot Signal Assisted Modulation PHI.
Phase Tock Loop pf Power Density Function Q QAM Quadralure Amphiide Modulation 8# Reed-Solomen code § SC Selection Combiner STC Space Time Coding STBC Space Time Block Coding STTC Space Time ‘Trellis Coding SNR Signal to Noise Ratio THUAT NGU VIET TAT THUAT NGU VIET TAT A Advance Mobile Phone Service Addition While Gaussian Noise B Bit Error Rate Bell Jabs Layered Space Time c CDMA Code Division Multiple Access cP Cycle Prefix CKR Carrier Noise Rate CSI Channel State Information D DFT Discrete Fourier Transform E EGC qual Gain Combiner rE Frequency Division Multiple Ac Forward Error Correcting Fast Fourier Transform G GSM. Global System For Mobile Communication I TS-95, Trierim Slandard 95 IS-136 Interim Standard 136 TST InterSymbol Interference TU International Telecom Union iprr Inverse Disorete ourier ‘Transform IFFT Inverse Fast Fourier Transform THUAT NGU VIET TAT 3. Phân tập không gian 2.4 Các phương pháp kết hợp phần tập.1 Bộ tổ hợp theo kiểu quét và lựa chọn (SC) 2.2 Bộ tổ họp cùng độ lợi (EGC) 2. Hộ tổ hợp với tỉ số tôi da (MRC).3 Mã hóa không gian-thời gian 2.1 Mã khối không gim thời gian STBC 2.
Mã lưới không gian thời gian SIC 2.4 Mô hình hệ thẳng MIMO.1 Mô bình Alameuti.2 Mô hình V-BLABT. 25 Kết hiận chương, CHƯƠNG 3: KỸ THUẬT OFDM.2 Khai niệm chưng 3.21 Hệ thống dơn sóng mang 3.2 118 théng đa sóng mang, 3.3 Tin higu trực giao 3.3 Sơ đỗ hệ thông OFDM băng cơ sở.4 Cơ sử toán học.41 True giao 3,43 IEEL/EEHU.5 Các kỹ thuật cơ bản trong OFDM. Sơ đỏ diều chế/giãi điều chế kŠ `.4 Kỹ thuật IFET/FET trong OFDM 3. Tiên tế lặp CE.6 Ước lượng kênh.
THUAT NGU VIET TAT TŒT TnterCharmel Interference M MS Mobile Station MIMO Muli Taput. Multi Output MMSE Minimum Mean Square Error MRC Maximum Ratio Combiner ML Maximum Likelthood N NMT450 Nordic Mobile Telephone 150 NIT Nipon Telegraph and Telephone 2 OFDM Orthogonal Frequency Division Multiplexing t PDC Personal Digital Cell Phase Shift Keying PAPR Peak to Average Power Ratio PSAM Pilot Signal Assisted Modulation PHI.