BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - TRUONG ĐẠI HỌC BACH KHOA HA NOI YHNYA NVML TRAN VAN HA YA ANIL AYW LYNAL AW ĐNOHL NHÃML NGUIEN CUU IIE TIONG TRAO DOL DIEN VAN DICIL VU KHÔNG LƯU (AMIIS) LUAN VAN THAC Si K¥ THUAT Chuyên ngành: Kỹ thuật máy tính vả truyền thông 010 Tả Nội Năm 2012 BOG AO DUC VA DAO TAO TRUONG 8. HOC BACH KHOA HA NOI ‘TRAN VAN HA NGUIEN CUU IE THONG TRAO DOL DIEN VAN DỊCH VỤ KHÔNG LƯU (AMIIS) Chuyên ngành : Kỹ thuật máy tính và truyền thông LUAN VAN THAC ST KY THUẬT Kỹ thuật máy tính và truyền thông NGƯỜI HƯỚNG DẦN KHOA HỌC : PGS. Dang Van Chuyết Hà Nội — Năm 2012 LOI NOI BAU Hang không dân đụng là một trong những ngành kinh tế mũi nhọn đại diện cho phương thức vận tải tiên tiến vả hiện đại, ngày càng đóng vai trỏ 1o lớn va 06 ảnh hưởng quan trọng trong công cuộc phát triển kinh tế — văn hoá — xã hội, an ninh và quốc phòng của đất nước. Để đáp ứng được nhụ cầu vận chuyền hàng hóa, đi lại với cường dd cao thì công tác bảo đảm hoạt động bay là hết sức quan trọng trong đó hệ thống CNS/ATM: Thông tin Dẫn đường Giám sátQuản lý không lưu được coi là “trái tìm” của hệ thống đăm báo an toàn vá đmh hướng bay.
Hạ tầng kỹ thuật CNS/ATM nay dã đáp ứng được yêu cầu của công tác quản lý không lưu trước đây. Tuy nhiên với tốc độ phát triển nhanh chóng của lưu lượng hàng không, trong tương lai tới, hạ tầng này không thể tiếp tục phục vụ tốt cho công tác quản lý không lưu nữa. Vì thế, tổ chức hàng không dân dụng quéc té ICAO đã dễ xuất thay thé ha ting ci bing mét ha ting CNS/ATM mdi dita trên mạng viễn thông hàng không ATN bao phủ toản cầu. Ở Việt Nam, hệ thống trao đổi điện văn dich vụ không hưu (AIMIIS) là một bộ phận trong hệ théng CNS/ATM moi sẽ dược thực hiện trong thời gian tới.
Vì thể tôi lựa chọn để tài “Nghiên cứu bệ thông trao đổi điện văn dịch vụ không lưu (AMIIS}" làm đối tượng nghiên oửu trong luận văn này Với lỏng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin gửi lời cấm ơn chân thành tới PGS.TS Đặng Văn Chuyết — người ưực tiếp hướng dẫn tôi, anh Tổng Hồ Thăng — trưởng phòng kỹ thuật trung tâm quản lý bay dẫn dụng Việt am và anh Nguyễn Duy Dũng tổ trưởng tổ thiết bị AMSS củng các cán bộ công ty quản lý bay dân dụng Việt Nam đã lận tỉnh giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn nảy. KTMT & TT 2010 1 Trần Văn Iià MUC LUC LỠI NÓI ĐẦU - - 1 MỤC LỤC. "— wd DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT 6 DANH MỤC HÌNH VẼ,. a7 DANH MỤC BẢNG BIBU.
1 PHAN 1 TONG QUAN VE QUAN LY KHONG LUU - 1 1.2 Hệ thống thông tn, dẫn đường, giám sát hàng không 11 1.1 Hệ thống thông tin - 11 1.2 Hệ thếng dẫn đường. Hệ thống giám sảL " 14 1.3 Các hạn chế của hệ thống CNS/A'TM hiện tại - 15 14 Định hưởng xây dựng mạng viễn thông hàng không mới ATI. 16 141 Kiến trủe mạng ATN.2 Các mức của mạng ATN. Địa chỉtrên mạng ATN.5 Dịch vụ tao dỗi diện văn - 24 1.1 Khái niệm về trao đối điện văn.2 Mô hình hệ thỗng trao đổi điện văn hiện nay lại Việt Nam 25 1.
Khuôn dạng của điện văn AFLN ¬. 2 PHẢN 2 TIỂU CHUẢN CHUYỂN GIAO ĐIỆN VĂN X400 29 2.1 Mô hình tiêu chuẩn trao đối diện vấn X400 - 29 2.2 Van đề nảy sinh khi triển khai UA. - - 31 213 MS - - 31 KTMT & TT 2010 2 Trần Văn Iià MUC LUC LỠI NÓI ĐẦU - - 1 MỤC LỤC. "— wd DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT 6 DANH MỤC HÌNH VẼ,.
a7 DANH MỤC BẢNG BIBU. 1 PHAN 1 TONG QUAN VE QUAN LY KHONG LUU - 1 1.2 Hệ thống thông tn, dẫn đường, giám sát hàng không 11 1.1 Hệ thống thông tin - 11 1.2 Hệ thếng dẫn đường. Hệ thống giám sảL " 14 1.3 Các hạn chế của hệ thống CNS/A'TM hiện tại - 15 14 Định hưởng xây dựng mạng viễn thông hàng không mới ATI. 16 141 Kiến trủe mạng ATN.2 Các mức của mạng ATN.
Địa chỉtrên mạng ATN.5 Dịch vụ tao dỗi diện văn - 24 1.1 Khái niệm về trao đối điện văn.2 Mô hình hệ thỗng trao đổi điện văn hiện nay lại Việt Nam 25 1. Khuôn dạng của điện văn AFLN ¬. 2 PHẢN 2 TIỂU CHUẢN CHUYỂN GIAO ĐIỆN VĂN X400 29 2.1 Mô hình tiêu chuẩn trao đối diện vấn X400 - 29 2.2 Van đề nảy sinh khi triển khai UA. - - 31 213 MS - - 31 KTMT & TT 2010 2 Trần Văn Iià DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TAT ACSE Access Control Scrviee Elements Yêu tô địch vụ điều khiển truy cập ADS Automatic Dependent Surveillance Giám sát phụ thuộc tự động, AFIN Aeronautical Fixed Telecomunication Hệ thống thông tin hàng không cô Network định AMES Air Traffic Service Message Handling Hệ thông trao đổi đi văn dịch vụ System không lưu ATM Air Traffic Management Hệ thông quản lý không lưu.
AIN Aeronautical Telecommunication Mạng viễn thông hàng không Network Av Access Unit Khỗi Imy nhập BBIS Baekbone Boundary intermediate System Routcr xương sông liên miễn CAAS Common AMHS Addressing Scheme Cách đánh địa chỉ AMHS thông thường DAP Directory Access Protacol Giao thức truy cập thư mục DIB Directory information Bas Cơ sử thông tin thư trục DIT Directory Information Tré La cay thông tin thư mục DMD Directory Management Domain Miền quản lý thư mục Delivery Notification 'Thêng báo đã gửi Directory System Agent TIê thông thư mục Directory System Protocol Giao thúc hệ thông thư mục Directory User Agent Khỗi ngudéi ding the mus End System Hệ thống đầu cuối GNSS: Navigation Satellite System Hệ thống dẫn đường bằng vệ tĩnh ICAO: Intemational Civil Avialion Organization 'Tủ chức hàng không đân dụng quốc tế Ics Internet Communication Services Dịch vụ thông tin liên mang Is Intermediate System Hệ thông trung gian. 1TU-T International 'elecommmnication Union Liên hiện viễn thông qnéc tế MASE Message Administrator Service Element Yêu tô địch vụ quản trị điện văn. MDSE Message Delivery Service Element Yêu tô địch vụ gửi điện vin MHS Message handlinh system Hệ thống trao đối điện văn MRSE Message Retrieval Service Element Yên tô địch vụ nhận điện văn MS age Store 1m trữ điện văn MSSE Message Submission Service Element Yếu tô dịch vụ gửi điện văn. MTA Message Transfer Agents ‘Truyén điện văn MIs.
Message ‘Transfer System Lệ thống truyền điện văn. MTSE sfar Service Element Yên tố địch vụ truyền điện văn. NTN "Thông báo không thể gi được UA User Agent Đâu cuỗi người dùng ULCS xe Upper Layers Communication Service Vu thông tim lớp trên ‘Translated Form Cách đánh địa chỉ dạng chuyển đổi KTMT & TT 2010 6 Trần Văn Hà DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1 Các trạm VHE và tâm phú sóng VHF tai Viét Nam.2 Sơ đỗ trạm radar và tâm phủ sóng ở Việt Nam.3 Mang viễn thông hàng không ATN.4 Mô hinh kiến trúc mạng ATN.5 Liên kết giữa các thành phần của ATN.6 Dia chi trong mang ATN Hinh 1.7 Cau truc dia chi dau cudi.8 Dinh dang dia chi NSAP Hinh 1.9 So đề liên kết các trạm AFTN khu vue Déng Nam Ả Hình 2.1 Mô hình kiến trúc hệ thống trao đổi điện văn X400 Hình 2.2 Các thành phần của mạng X400 Tình 2.3 Các giao thức của X400.4 Giao thức P1 chứa P2 trong quá trình trao doi diện văn.1 Mô hinh tiêu chuẩn thư mục X500.2 Cây thư myc DIT Hình 3.3 I2ữ liệu lưu trữ thông tin người dùng trong X500 .4 Cây thông tin thư mục phân tán.5 Miền quần lý thư mục Hình 3.1 Mô hinh cơ bản của mạng AMHS Tinh 4.2 Cấu trúc mở rộng của mạng AMIIS Tình 4.3 Đầu cuối AMHS Hình 4.5 AFTN/AMHS Galeway Hinh 4.6 MTCU liên kết thành phan AFTN va MTA KTMT & TT 2010 7 Trần Văn Hà DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1 Các trạm VHE và tâm phú sóng VHF tai Viét Nam.2 Sơ đỗ trạm radar và tâm phủ sóng ở Việt Nam.3 Mang viễn thông hàng không ATN.4 Mô hinh kiến trúc mạng ATN.5 Liên kết giữa các thành phần của ATN.6 Dia chi trong mang ATN Hinh 1.7 Cau truc dia chi dau cudi.8 Dinh dang dia chi NSAP Hinh 1.9 So đề liên kết các trạm AFTN khu vue Déng Nam Ả Hình 2.1 Mô hình kiến trúc hệ thống trao đổi điện văn X400 Hình 2.2 Các thành phần của mạng X400 Tình 2.3 Các giao thức của X400.4 Giao thức P1 chứa P2 trong quá trình trao doi diện văn.1 Mô hinh tiêu chuẩn thư mục X500.2 Cây thư myc DIT Hình 3.3 I2ữ liệu lưu trữ thông tin người dùng trong X500 .4 Cây thông tin thư mục phân tán.5 Miền quần lý thư mục Hình 3.1 Mô hinh cơ bản của mạng AMHS Tinh 4.2 Cấu trúc mở rộng của mạng AMIIS Tình 4.3 Đầu cuối AMHS Hình 4.5 AFTN/AMHS Galeway Hinh 4.6 MTCU liên kết thành phan AFTN va MTA KTMT & TT 2010 7 Trần Văn Hà 2.2 Các giao thức của tiêu chuẩn 3400.2 Giao thức P3 - cee BA 2. Giao thức P2 cee BG 2.3 Đánh giá các ưu điểm của tiêu chuẩn X400.1 Ưu điểm trong kiến trúc giao thức phân lớp.
Ưu điểm trong khả năng mỡ rộng, 37 2. Ưu điểm trong việc ưu tiên truyền điện văn. Ưu điểm trong vẫn dé an ninh và bảo toàn điện văn.5 Liu điểm trong việc gửi nhận điện văn lĩnh động, - 38 3 PHẢN3 TIỂU CHUẢN THƯ MỤC X500.1 Mô hình tiêu chuẩn ther muc X500 - 39 3. Cây thư mục DII.
Thu muc phan tan.4 Miễn quản lý thư mục c8 4 PHẢN 4 HỆ THÔNG TRAO DỎI DIỆN VĂN AMHä.1 Mô hình hệ thống AMIIS.1 Bau cudi AMHS 45 41.3) AFTN/AMHS Gateway - 47 4.2 Địa chỉ rong AMHS a 49 42.1 Vấn để nảy sinh khi đánh địa chỉ người đùng.2 Các thuộc tính của địa chỉ - - 50 KTMT & TT 2010 3 Trần Văn a DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1 Các trạm VHE và tâm phú sóng VHF tai Viét Nam.2 Sơ đỗ trạm radar và tâm phủ sóng ở Việt Nam.3 Mang viễn thông hàng không ATN.4 Mô hinh kiến trúc mạng ATN.5 Liên kết giữa các thành phần của ATN.6 Dia chi trong mang ATN Hinh 1.7 Cau truc dia chi dau cudi.8 Dinh dang dia chi NSAP Hinh 1.9 So đề liên kết các trạm AFTN khu vue Déng Nam Ả Hình 2.1 Mô hình kiến trúc hệ thống trao đổi điện văn X400 Hình 2.2 Các thành phần của mạng X400 Tình 2.3 Các giao thức của X400.4 Giao thức P1 chứa P2 trong quá trình trao doi diện văn.1 Mô hinh tiêu chuẩn thư mục X500.2 Cây thư myc DIT Hình 3.3 I2ữ liệu lưu trữ thông tin người dùng trong X500 .4 Cây thông tin thư mục phân tán.5 Miền quần lý thư mục Hình 3.1 Mô hinh cơ bản của mạng AMHS Tinh 4.2 Cấu trúc mở rộng của mạng AMIIS Tình 4.