BỘ GIÁO DỤC VÂ ĐÀO TẠO TRƯỜNG BAI HOC BACH KHOA HA NOI LUAN VAN THAC SI KHOA HOC NGANH: XULY THONG TIN VA TRUYEN THONG HE THONG CAP QUANG BIEN TRUC BAC NAM THIET KE HE THONG QUAN LY MANG CHO HỆ THONG CAP QUANG BIEN TRUC BAC NAM LÊ CÔNG MINH HÀ NỘI - 2006 MỤC LỤC Mục lực Trang Danh mục các ký hiệu, ede chit viet tắt Trang Danh mục các bằng Trang Danh mục các hình vẻ đồ thị Trang Lời nói đầu, Trang CHUONG I -HE TH! CAP QUANG BIEN TRUC BAC - NAM. Khái quát vẻ sự phát triển của ngành viễn thông V nam đến Trang I năm 2020. Như cầu về dung lượng của hệ thống hiện tại và tương lai Trang I 1.12, Như cầu dự phòng của hệ thống Trang Trang L- 1. Mạng truyền dẫn đường trục hiện tại, 1.3, Đặc thù của biển Việt nam và các điều kiện Lự nhiên.
Yêu cầu của hệ thống Cáp quang biển.1, Kết nối với bệ thống mạng hiện tại Trang I- 142. Yêu cầu dung lượng cho hệ thống cáp quang biển Trang I- 14. Công nghệ sử dụng cho hệ thống Trang I 1. Khả năng kết nổi với mạng hiện lại Trang L Chương II — Tổng qnan về công nghệ truyền dẫn ghép kênh theo.
Công nghệ truyền din WDM. Che phương hức truyền dẫn hiện đại “Trang II- 3. Công nghệ WDM hiện tại. Công nghệ sợi quang dừng đáp ứng cho tmyén din WIM.
Các cấu hình áp đụng cho hệ thống cáp quang biển. Xu hướng phát triển trong càng nghệ WIDM dưng lượng lớn “Trang II- 3. Mạng lưới các hệ thống cáp quang biển Trang II- 3.3 Thiết kế hệ thống truyền dẫn cáp quang biển trục Bắc - Nam.1 Công nghệ áp dung cho hé thi Trang II 2.2 Dung lượng cáp quang biển “Trang II- 3.2 Tuổi thọ thiết kế của hệ thống "Trang II- CHƯỜNG TT ~ MÔ IĨNH QUẢN 1Ý MẠNG V THONG, TIỆ THỐNG NMS CỦA VRTT 3,1. Mô hình quản lý mạng viễn thông.
Tổng quan vẻ kiến trúc TMN.1 Cơ cấu tổ chức TMN.2 Mô hình chức năng TMN.3 Các giao điện sử đụng trong TMN.4 Mô hình Ï ogie TMNW ‘Trang TH 42 3. Kiến trúc LoạicTMN và mô lành thực biệu với các hệ thống COB Trang I 43 3.1 Kiến trúc Logie ‘Trang TIL- 4 3.2 Kiến trúc TMN trong bệ thống truyền dẫu COB Trang II 4 3.2 Mô hình hệ thống quản lý mạng cửa VNPT ‘Trang TII- 50 3.1 Giới thiệu chung Trang TI- 50 3.2 Tổng quất về qui trình.1 Bidu đỏ về tổ chức dữ liệu.2 Qui trình kinh doanh TMT Trang I 51 3.3 Thiết kế hệ chong NMS ‘Trang II- 52 3.1 Dòng dữ liệu trong hệ thống NMS ‘Trang TII- 32 3.2 Báo hiện và giao thic ‘Trang TIL- 58 3.1 Khai quái vẻ định tuyến OSI "Trang II- 59 3.2 Mạng DCN của VNPT Trang I 60 CHUGNG TV — THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẦN LÝ MẠNG CHO HỆ THONG CAP QUANG BIEN TRUC BAC NAM 4. Hệ thống quản lý mạng Cáp quang biển Irục Bác — Nam.1, Tổng quan về thiết bị Trang IV- 4. Cấu hình của hệ thống quản lý mạng CQI.3, Cắc chức năng chính của của hệ thống quản lý CQB Trang IV- 4.1 Chúc năng quản lý lỗi Trang IV- 4.2 Chức năng quản lý cấu hình Trang IV- 4.3 Chức năng quản lý chất lượng Trang IV- 4.4 Chức năng quản lý bảo mật Trang IV- 4.
ác chức năng tiện ích khác.5 Giao diện chuẩn giữa lớp quản lý phần tử mạng và quản lý mạng Trang IV- 4.1 Giao điện Q Trang IV 4.2 Giao diện Corba Trang IV- 4.6 Triển khai giao điện Cotba Trang IV- 4. Thiết kế mạng DCN, Trang IV- 4.1 Các bước thiết kế chung một mạng DCN Trang IV 4.2 Thiết kế trích (hước mạng DCN cho TMN. Kết nối giữa SEM và VNPT NMS Trang IV: 4.1 Mô hình kết nối giữa 2 hệ thống Trang 4.2 Yêu cảu của bệ thống SEM Trang IV- 42.3 Noribound giao diệu cản có giữa 2 hệ thống quản lý mang Trang IV 4.4 Mediation Devicz-Thiết bị trung gian kết nổi giữa SEM và NMS Trang IV- Kết luận và kiến nghi Danh mục Tài liệu tham khảo. WE Network Element Phan tit mang NEOS Network Element Operations Systems He diéu hinh phiiu vir mang, NGN Next Generation Network Mạng thế hệ san.
NIMS Network Inventory management Sub-system | TIệ thống con quản lý sự kiện rạng MS Network Management Systems Tie thong quan ly mang NML Network Management Layer Lớp quản lý mạng. Noe Network Operation Center Trung tâm vận hành mang. NWOS Network Management Operations Systems _ | Liệ điển bành quản lý mạng. NZ-DSF Non Zero-Dispension shifted fiber Soi dich chuyển tấn sắc khác 0 OADM Optical Add/Drop Multiplexer Bộ ghép kênh xen/rẽ quang, ODXC Optical Digital Coross-Connect Thiết bị đấn nối chéo quang.
OLT Optical line tenninal Đầu cuối đường Lruyễn quang, OMSPR Oplical Mulliplex Scetion Shared Prolsction _ | Vòng bảo vệ dùng chung mức đoạn Ring ghép kénh quang OMUX Optical Mullipex Bộ ghép kênh quang ONN Optical Network Node Ni mạng quang, orc Operation Centre ‘Trung tam diéu hành. OSL Open Systems Inteconnection Kết nối các hệ thống mở oss Operation Support Systems TH thống trợ giúp điều hành OTDM. Optical time division multiplexing Ghép kênh theo thời gian quang, OIN Optical Transport Network Mạng truyền tải quang, PA Pre Amplitier Bộ tiền khuyếch đại TDH Psychronous Digital Hierarchy Phân cấp số cận đồng bộ. DFR Power Feading Equipment Thiết bị cùng cấp nguồn TMD Polanivalion mode tispersion Tan sac mode phan cuc TMS Performance Managemeni Sub-sysiem ‘He thdéug con quan ly chit lugag PON Passive Optical Network Mạng quang thụ động TOS Packet Over SONET Gói trên SONET PPP Point-to-Point Protocol Giao thức điển- điển.
PRC Primary Reference Clock Đồng hồ chuẩn sơ cúp, PSTN Pnblic Switchcd Tclcphone Netwơoik Mang dién thoại công cộng, Pvc Permanent Virtual Circuit Kênh ảo vĩnh cửu Qa Q Adapter Giao diện Q-Adaprer QOS Quality of service Chất lượng địch vụ. RAS Reliability Availability Survivability Tinh tin cay, san sing, tén tại RCC Regional Control Center Trung (âm điều khiển vũng RCI. Relalive Capacity Loss Gián bước sóng dựa trêu Lồn thất dung lượng tương đối GDMO Guideline for Definition of Managed Objects | Nguyêu Lắc xác định đối tượng quan lý GDP Gross Domestic Prodaol "Tổng sản phẩm quốc nội GF Gain Matting Tăng ích bằng phẳng GNE Gateway Network Klement Phan tit mang cong GW Gateway Cổng HMI Human Machine Interface Giao diện người máy ILP Integer Linear Program Qui hoạch ruyến tĩnh nguyên Ip Intemet Protocol Giao thức Internet IPS Intelligent Protection switching Chuyển mạch bảo vệ thông minh ISDN Intergrated Service Digital Network Mạng số liên kết dịch vụ 1§18 Intermediate Systems -Intermediate Systems | Giao thức giữa các hệ thống trung gian TTSN Intemational Traffic Switch Network ‘Trung tam chuyén mạch lưa lượng. quéc gia ITU International Telecommunication Union Tiên minh viễn thông quốc tế.
LA Line Amplifier Khuyếch đại đường chuyển. LAN Local Area Network Mạng cục bộ. LANE LAN Emulation. Giải lập LAN LCP Least Congested Path Đường tắc nghề nhỏ nhất LDP.
Label Distribution Protocol Giao thức phân phối nhãn LL Least Loaded 'Thuật toán gắn bước sóng dựa tiên tải # nhất. LME Line monitoring Equipment Thiết bị giám sát đường dây. MAC Media Access Control Quản lý truy nhập trung giản MCC Main Control Conter Trung tam điều khiển chính MD Mediation Device Thiết bị trung gian ME Managed Element Phân từ rạng được quảu lý MIP Management Information Base Cơ sở thông tin quản lý: MOPA Master Oscillating Power Amplifier Bộ khuyếch đại công suất đao động chủ MP2S Multi Protocol Wavelength Switching Chuyển mạch bước sóng đa giao thức MPLS Muilfi Protocol layer Switching Chuyển mạch nhãn da giao thức. MS Multiectx Section Đoạu ghép kênh.
MTBF Mean Time Between failures Thời gian trung bình giữa các lỗi MTIR Mean Time To Repair Thời gian trung bình khi tiến hành sửa chữa. RIWA Routing Liber and Wavelength Assignment _ | Định tuyến sợi quang và cấp phát bước sóng RMON Remote Monitoring Giám sắt từ xa RSU Remone Switching Unit Khối chuyển mạch từ xa RWA Routing and Wavelength Assignment Định tuyến và gắn bước sóng. SDIL Svnchronous [igital Hierachy Phan cấp số đẳng bộ SDXC Synchronous DXC Noi chéo số đẳng bộ SEM. Submarine Lilement Manager Quản lý phản từ cáp quang biển SNC Sub-Network Controller Giám sắt mạng con SL ‘Smallest Last Thuật toán ghếp bước sóng từ bậc nhỏ nhất SLE Static Lightpath Establishment ‘Thiét lap luồng quang tỉnh.
SUIL Submarine Line Terminal Equipment Thiết bị đả cuối biển. SNAP Sub Network Access Point Điểm rruy nhập mạng con SNMP Simple Network Management Protocol Giao thức quản lý mạng, SRG Ong Shareon Risk Groups Nhóm chia sẻ hiểm hoạ SIM Synchronous Transmission Module Modul truyén din đồng bộ TCP ‘Lransport Control Protocal Giao thức didu khién truyén tai 'IDM ‘Lime Division Multiplexing Ghép kénk theo thời 1M Terminal Multiplexer Thiết bị ghếp kênh kết cuối TMN Telecommunication Management Nelwork Mạng quản lý viên thoug TTS Trouble Tickel Sub-system Hệ thống con ghi chép sự cố UMI. Unified Modeling Language Neon ngit kidu théng nhat VNPT VieInarn Posl and Telecormninicalioni Tap đoầu bưu chính viễn thong Việt Nam VOIP. Voice over Internet Proioool “Thoại trên nến giao thức internet WADM Wavelenght adé/drop multiplexer Bộ ghép kênh xen/rể theo bước sống, WDM Wavelength Division Mulliplexing Ghép kênh theo bước sóng 'WIXC Wavelenght Interchange Crosscom Bộ đấu chéo trao đổi bước sống, ws.
Workstation Máy tran: WSXC Wavelengh selected Crossconnect Bộ đấu chéo lựa chọn bước sóng, WWW World Wide Web XDSL, Digital Suberiver Line Đường đây thuê bao số GDMO Guideline for Definition of Managed Objects | Nguyêu Lắc xác định đối tượng quan lý GDP Gross Domestic Prodaol "Tổng sản phẩm quốc nội GF Gain Matting Tăng ích bằng phẳng GNE Gateway Network Klement Phan tit mang cong GW Gateway Cổng HMI Human Machine Interface Giao diện người máy ILP Integer Linear Program Qui hoạch ruyến tĩnh nguyên Ip Intemet Protocol Giao thức Internet IPS Intelligent Protection switching Chuyển mạch bảo vệ thông minh ISDN Intergrated Service Digital Network Mạng số liên kết dịch vụ 1§18 Intermediate Systems -Intermediate Systems | Giao thức giữa các hệ thống trung gian TTSN Intemational Traffic Switch Network ‘Trung tam chuyén mạch lưa lượng. quéc gia ITU International Telecommunication Union Tiên minh viễn thông quốc tế. LA Line Amplifier Khuyếch đại đường chuyển. LAN Local Area Network Mạng cục bộ.
LANE LAN Emulation. Giải lập LAN LCP Least Congested Path Đường tắc nghề nhỏ nhất LDP. Label Distribution Protocol Giao thức phân phối nhãn LL Least Loaded 'Thuật toán gắn bước sóng dựa tiên tải # nhất. LME Line monitoring Equipment Thiết bị giám sát đường dây.
MAC Media Access Control Quản lý truy nhập trung giản MCC Main Control Conter Trung tam điều khiển chính MD Mediation Device Thiết bị trung gian ME Managed Element Phân từ rạng được quảu lý MIP Management Information Base Cơ sở thông tin quản lý: MOPA Master Oscillating Power Amplifier Bộ khuyếch đại công suất đao động chủ MP2S Multi Protocol Wavelength Switching Chuyển mạch bước sóng đa giao thức MPLS Muilfi Protocol layer Switching Chuyển mạch nhãn da giao thức. MS Multiectx Section Đoạu ghép kênh. MTBF Mean Time Between failures Thời gian trung bình giữa các lỗi MTIR Mean Time To Repair Thời gian trung bình khi tiến hành sửa chữa.