BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI ——----»2»ÊÍÌs&=& HOÀNG ANH DŨNG DIEU CHE APSK VA MO PHONG DIEU CHE APSK BANG MATLAB Chuyên nghành: Kỹ thuật truyền thông LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT KY THUAT TRUYEN THONG NGUOI HUONG DAN KHOA HOC: PGS. NGUYEN QUOC TRUNG HA NOI- 2014 LỜI CAM DOAN Tôi xin oam đoan đây là cêng trinh nghiên cứu độc lập của riêng tôi với sự hướng din cia thiy giao PGS. NGUYEN QUOC TRUNG. Tt cd các nguồn tái liệu tham.
khảo đã được công bố đây đã. Nội dụng của hiện văn là bìng thực Tác giả luận văn HOANG ANH DUNG LỜI CẢM ƠN Tôi xin chan thành cảm ơn và trí ân các Thấy, Cô thuộc Viên điện tử - viễn thông sau dại học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội dã tận tỉnh giúp dỡ tôi trong suốt quá trình học tập. Đặc biệt thầy Nguyễn Quốc Trang, người trực tiếp chỉ giáo tôi thực hiện Luận văn tốt nghiệp với lòng thành kinh nhất. Qua đây, tôi cũng xin gửi lời biết ơn đến các bạn bè đồng nghiệp đã tạo.
điều kiện, giúp đỡ tôi hoàn thành luận Văn này TIã Nội, ng: 20 tháng 06 năm 20144 Người thực hiện Hodng Anh Dũng DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1 Sơ đồ điến hình tính toán đường truyền cho kênh thông tìm.2 Gian dé chom sao diễn chế QPSK. 7 Tinh l3 Các sơ đỗ điều chế được sử đụng trong DVD-S2 - Ñ Tình 1.4 Mô hình hệ thống.5 Các đặc tỉnh AM/AM và AM/PM.6: So dé khối hệ thống DVB_52.7 Truyền dẫn thích nghỉ với các địch vụ điểm-điểm(1-1) - - 31 Tinh 2.1 Mô hình cấu trúc DVB-T2.2 Lớp vật lý - - - 36 Hình 2.3 Các PLP khác nhau với các lát thời gian khác nhau.4 T-2 Frame với kênh RF đơn và nhiêu PLP mode - - 37 Tình 2.5 Mật độ phổ công suất đối với 2K và 32K.6 Mô hình MIRO. Lạ H HH H HH ung.7 Mau hinh Pilot phan tin déi voi DVB-T(trai) va DVB-T2(phai) 40 Tình 2.8 Đồ thị chòm sao 256-QAM.9 Chém sao 16-QAM “%0ãy”. HH HH HH H gui Al Hình 2.10 Thành tích của chòm sao xoay so với không xoay.11 Khoảng báo vệ (GĐ đổi với SK 1/32 và 32K 1/128.12 So sánh mã sửa sai sử dụng trong DVB-T và DVB-T2.
Kênh đối xứng nữ phân - - 33 Hinh 5.1 Mỏ phòng diều chế APSK với chuối bít 011019. ¬—- Hinh 52 Mô phông điển chê APSK với chudi bit 01101001 71 Hình 5.3 Mô phỏng chòm sao 32 APSK. cccccccHneheheereeerrrie 72 Code Division Multiple Da truy ofp phan chia theo 28 | CDMA Access mã. Truyền hình số độ phân.
29 |HDTV High-definilion Ielevision i giải cao Travelling Wave Tube BS Khuéch dai ng din 30 |TWTA. Amplifier song Bộ khuếch dại công suất 31 |HPA High Power Amplifier cao 32 | sptv Standard-delimhon television | Truyền hình số độ phân giải tiêu chuẩn. 33° | UPL User Packets Length Độ đải gói người sử dụng, Digital Video lroadcasting | 1ruyền hình kỹ thuật số 34 |DVB-T ao me ¬ l Terrestrial mat dat Digital Video Broadcasting — | Truyền hình kỹ thuật số 35 | DVB-T2 a Second Generation ‘Terrestrial | mặt đất thế hệ 2 Digital Video Broadcasting — | truyền hình kỳ thuật số 36 | DVB-C Cable cap Digital Video Broadcasting — | Truyền hình kỹ thuật số 37 |DVH-C2 Second Generation Cable cap thé hé 2 2. Mỏ hinh cầu trủc DVH-T2,.2 Lop val ly DVB-T2 2.
Những giải pháp kỹ thuật cơ Đắn. Ong kbp val ly (Physical Tayer Pipes — PLPs) 2.2, Bang tan phụ (1.7 Mhzva LO Mhz) 2. Céc mode séng mang md réng (adi voi 8K, 16K, 32K) 2.4, MISO dura trên Alamouti (trên truc 181 $8). Symbol khéi dau (P1 va P2) 2.
Mau hinh tin higu Pilot (Pilot Pattern). Phương thức điêu ché 256-QAM. Chom sao xoay (Rotated Constellation). 16K, 32K FFT va ly 18 khodng bao vé 1/128.
Mã sửa sai LDPC/BCIT 2. Trao bil, tế bảo, thời gian và lân số. Kỹ thuật giấm thiểu tý số công suất đính/công suất trung bình (Peak average Power Ratio— PAPR) 2. Két luan vé DVB-I2.
Gidi thiệu về DVB-C2. 2,6 Một số đặc điểm truyền hình số phát qua cáp thế hệ thử 2 : DVI3-C2. Đặc diểm chung - 2. Tướng phát triển của cáo địch vụ gia tăng trên mạng truyền hình cáp 3.
Dịch vụ Intemnet.4, Dich vy Video theo yéu cd VOD 2. Dicli vu PPV (Pay-Per-View). Dich vy IP Telephone 2. Dich vu héi thao truyén hinh MỤC LỤC DANH SÁCH TỪ VIRT TAT DANI MUC LONU VE DANH MỤC BÁNG BIEU CHƯƠNG1: SỰ PHÁT TRIỀN CÚA TRUYỀN HÌNH VỆ TINH 4 1.1 Đặc điểm của đường truyền về tỉnh.
22 222tr nhớ n110011111eeeeerre.2 Vài nét lịch sử phát triển.3 Bước tiến từ DVB-S sang DVB-B2.4 Mô hình hệ thống.5 So sánh DVB-S và DVB-§2. nên ririerrrereeeoe TÔ, 1.1 Tiêu chuẩn DVB-S2(EN 302 307).2 Khôi thích nghỉ kiểu truyền din (Mode adaptation).3 Khối giao diện dầu vào (Input interface). HH0 Hee eererde 13 1.5 Khôi Miergel/SÌiCGL.7 Khôi thích nghĩ dòng truyền tái (Stream Adaptation).8 Khối mã hóa sửa lỗi trước ITITC (TC eneoder). Khôi ánh xạ bít lên chòm sao điều ché (Bil mapping into constellation).
Tạo khung lớp vật lý (PL framaing). Các chế độ làm việc của DVB-82. Mệt số ví dụ ứng đụng của DVB-82. - _- CHƯƠNG2: GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI KỸ THUẬT DVB.L Giới thiệu về DVD-T2 - 32 2.2 Một số nội dung chính trong tiêu chuẩn J)VE-T2.
sec sen BB MỤC LỤC DANH SÁCH TỪ VIRT TAT DANI MUC LONU VE DANH MỤC BÁNG BIEU CHƯƠNG1: SỰ PHÁT TRIỀN CÚA TRUYỀN HÌNH VỆ TINH 4 1.1 Đặc điểm của đường truyền về tỉnh. 22 222tr nhớ n110011111eeeeerre.2 Vài nét lịch sử phát triển.3 Bước tiến từ DVB-S sang DVB-B2.4 Mô hình hệ thống.5 So sánh DVB-S và DVB-§2. nên ririerrrereeeoe TÔ, 1.1 Tiêu chuẩn DVB-S2(EN 302 307).2 Khôi thích nghỉ kiểu truyền din (Mode adaptation).3 Khối giao diện dầu vào (Input interface). HH0 Hee eererde 13 1.5 Khôi Miergel/SÌiCGL.7 Khôi thích nghĩ dòng truyền tái (Stream Adaptation).8 Khối mã hóa sửa lỗi trước ITITC (TC eneoder).
Khôi ánh xạ bít lên chòm sao điều ché (Bil mapping into constellation). Tạo khung lớp vật lý (PL framaing). Các chế độ làm việc của DVB-82. Mệt số ví dụ ứng đụng của DVB-82.
- _- CHƯƠNG2: GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI KỸ THUẬT DVB.L Giới thiệu về DVD-T2 - 32 2.2 Một số nội dung chính trong tiêu chuẩn J)VE-T2. sec sen BB 2. Mỏ hinh cầu trủc DVH-T2,.2 Lop val ly DVB-T2 2. Những giải pháp kỹ thuật cơ Đắn.
Ong kbp val ly (Physical Tayer Pipes — PLPs) 2.2, Bang tan phụ (1.7 Mhzva LO Mhz) 2. Céc mode séng mang md réng (adi voi 8K, 16K, 32K) 2.4, MISO dura trên Alamouti (trên truc 181 $8). Symbol khéi dau (P1 va P2) 2. Mau hinh tin higu Pilot (Pilot Pattern).
Phương thức điêu ché 256-QAM. Chom sao xoay (Rotated Constellation). 16K, 32K FFT va ly 18 khodng bao vé 1/128. Mã sửa sai LDPC/BCIT 2.
Trao bil, tế bảo, thời gian và lân số. Kỹ thuật giấm thiểu tý số công suất đính/công suất trung bình (Peak average Power Ratio— PAPR) 2. Két luan vé DVB-I2. Gidi thiệu về DVB-C2.
2,6 Một số đặc điểm truyền hình số phát qua cáp thế hệ thử 2 : DVI3-C2. Đặc diểm chung - 2. Tướng phát triển của cáo địch vụ gia tăng trên mạng truyền hình cáp 3. Dịch vụ Intemnet.4, Dich vy Video theo yéu cd VOD 2.
Dicli vu PPV (Pay-Per-View). Dich vy IP Telephone 2. Dich vu héi thao truyén hinh 2. Mỏ hinh cầu trủc DVH-T2,.2 Lop val ly DVB-T2 2.
Những giải pháp kỹ thuật cơ Đắn. Ong kbp val ly (Physical Tayer Pipes — PLPs) 2.2, Bang tan phụ (1.7 Mhzva LO Mhz) 2. Céc mode séng mang md réng (adi voi 8K, 16K, 32K) 2.4, MISO dura trên Alamouti (trên truc 181 $8). Symbol khéi dau (P1 va P2) 2.
Mau hinh tin higu Pilot (Pilot Pattern). Phương thức điêu ché 256-QAM. Chom sao xoay (Rotated Constellation). 16K, 32K FFT va ly 18 khodng bao vé 1/128.
Mã sửa sai LDPC/BCIT 2. Trao bil, tế bảo, thời gian và lân số. Kỹ thuật giấm thiểu tý số công suất đính/công suất trung bình (Peak average Power Ratio— PAPR) 2. Két luan vé DVB-I2.
Gidi thiệu về DVB-C2. 2,6 Một số đặc điểm truyền hình số phát qua cáp thế hệ thử 2 : DVI3-C2. Đặc diểm chung - 2. Tướng phát triển của cáo địch vụ gia tăng trên mạng truyền hình cáp 3.
Dịch vụ Intemnet.4, Dich vy Video theo yéu cd VOD 2. Dicli vu PPV (Pay-Per-View). Dich vy IP Telephone 2. Dich vu héi thao truyén hinh MỤC LỤC DANH SÁCH TỪ VIRT TAT DANI MUC LONU VE DANH MỤC BÁNG BIEU CHƯƠNG1: SỰ PHÁT TRIỀN CÚA TRUYỀN HÌNH VỆ TINH 4 1.1 Đặc điểm của đường truyền về tỉnh.
22 222tr nhớ n110011111eeeeerre.2 Vài nét lịch sử phát triển.3 Bước tiến từ DVB-S sang DVB-B2.4 Mô hình hệ thống.5 So sánh DVB-S và DVB-§2. nên ririerrrereeeoe TÔ, 1.1 Tiêu chuẩn DVB-S2(EN 302 307).2 Khôi thích nghỉ kiểu truyền din (Mode adaptation).3 Khối giao diện dầu vào (Input interface). HH0 Hee eererde 13 1.5 Khôi Miergel/SÌiCGL.7 Khôi thích nghĩ dòng truyền tái (Stream Adaptation).8 Khối mã hóa sửa lỗi trước ITITC (TC eneoder). Khôi ánh xạ bít lên chòm sao điều ché (Bil mapping into constellation).
Tạo khung lớp vật lý (PL framaing). Các chế độ làm việc của DVB-82. Mệt số ví dụ ứng đụng của DVB-82. - _- CHƯƠNG2: GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI KỸ THUẬT DVB.L Giới thiệu về DVD-T2 - 32 2.2 Một số nội dung chính trong tiêu chuẩn J)VE-T2.
sec sen BB MỤC LỤC DANH SÁCH TỪ VIRT TAT DANI MUC LONU VE DANH MỤC BÁNG BIEU CHƯƠNG1: SỰ PHÁT TRIỀN CÚA TRUYỀN HÌNH VỆ TINH 4 1.1 Đặc điểm của đường truyền về tỉnh. 22 222tr nhớ n110011111eeeeerre.2 Vài nét lịch sử phát triển.3 Bước tiến từ DVB-S sang DVB-B2.4 Mô hình hệ thống.5 So sánh DVB-S và DVB-§2. nên ririerrrereeeoe TÔ, 1.1 Tiêu chuẩn DVB-S2(EN 302 307).2 Khôi thích nghỉ kiểu truyền din (Mode adaptation).3 Khối giao diện dầu vào (Input interface). HH0 Hee eererde 13 1.5 Khôi Miergel/SÌiCGL.7 Khôi thích nghĩ dòng truyền tái (Stream Adaptation).8 Khối mã hóa sửa lỗi trước ITITC (TC eneoder).
Khôi ánh xạ bít lên chòm sao điều ché (Bil mapping into constellation). Tạo khung lớp vật lý (PL framaing). Các chế độ làm việc của DVB-82. Mệt số ví dụ ứng đụng của DVB-82.
- _- CHƯƠNG2: GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI KỸ THUẬT DVB.L Giới thiệu về DVD-T2 - 32 2.2 Một số nội dung chính trong tiêu chuẩn J)VE-T2. sec sen BB DANH SACH TU VIET TAT Giải nghĩa tiếng Anh Giải nghĩa tiếng Việt ‘Adaptive Coding and Điều chế và mã hóa thích 1L |ACM pve Coding Modulation nghĩ Airphtude Pháse-ShifT. 2 | APSK Điều chế dịch pha, biên độ Keying, 3 ATM Asynchronous Transfer Mode | Mode truyền bắt dong bộ (MPHG-4) Advanee Video. 4 |AVC - Mã video tiên liển Coding ‘Additive White Gaussian T.
5 | AWGN Nhigu tạp âm trắng Naise ‘Bose-Chaudhuri- 6 |BCH Ma BCH Tlocquenghem (code) 7 | BER Bit Error Rale Tỷ lê lỗi bít TÍ số sóng mang trên 8 |ƠN Camier-to-Noise rao.