MỞ ĐẦU 1. Lý đo chọn đề tài Trong những nắm gần dây, nền kinh tế nước ta có bước tăng trưởng một cách ản tượng, kéo theo đó là nhu câu đừng điện tăng rất nhanh. Thục tế trên đòi hỏi ching ta phải đây nhanh tốc độ xây dựng cáo loạ nhà máy điện, đồng thời lập trưng, thiết lập một câu trủc quản Ìÿ mới, tải cơ câu Công ty Điện lực hiện nay dang thông, lĩnh ngành điện và từng buớc xây dựng một thị trường điện cạnh tranh. Sự đồng thời điển ra trên đã lạo ra những thách thức đối với ngành điện Việt Nam.
Tăng trưởng của nhu cầu điện ở Việt Nam hiện nay chủ yếu do gia tăng nhu câu điện cứa ngành công nghiệp và gia tăng sử đụng điện cho sinh hoạt của người đân. Ngoài việc cân sản xuât ra hượng điện năng đủ lớn, chúng †a biết rằng điện trắng Luy là một loại sản phẩm numg nó có những đặc điểm khác biệt không giống, bat kỳ các loại sản phẩm nảo. Nó phụ thuộc đồng thời vào các quá trình sắn xuất, truyền tải, phân phôi và tiêu thụ. Sở hữu những đặc tỉnh kháe biệt và trực tiếp tham gia vào các quá trình sẵn xuất các đạng sản phẩm khác nhau, nó được coi là một nhân tổ quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng của các sản phâm nảy.
Không nhúng vậy với sự ra đời và sử dụng rêng rãi của các thiết bị phụ tâi nhạy câm với chất lượng điệu như máy lính, các tiết bị do lường, báo vệ rơle, hệ thống thông lin liên lạc, chứng đói hỏi phái được cung cấp điện với chất lượng cao. Việc suy giảm chất lượng điện làm cho thiết bị vận hành với hiệu suất thấp, tuối thọ bị suy giâm, ảnh hưởng trực tiếp dến kinh tế không chỉ của mỗi cá nhân ma con dối với toàn xã hội nhất là trong thời kỳ má Việt Nam đã gia nhập WIO. Do đó việc nâng cao chất lượng điện năng đặc biệt là trong lưới điện phân phôi mang một ý nghữa chiến lược và cân sự phối hợp nhận thức cửa toàn xã hội. Trước những yêu cầu dò ngơi việc mớ rộng, phát triển nguồn diện thi vẫn để nghiên cửu, đưa ra các giải pháp đảm bảo nâng cao các thông số chất lượng điện là một vẫn đề cấp bách hiện nay.
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT CCD Cung cấp điện CLDA Chất lượng diện áp CLDN Chất lượng điện năng CSPK Công suất phản kháng, CSTD Công suất tác dụng, DADT Diện áp dưới tải DCDA Tiểu chính điện áp DCDB Déng cơ đồng bộ DCKDB Déng cơ không đồng bộ HD 118 théng điện LPP Ludi phn phéi MBA Mày biển áp TCIDL 'rổng Công ty Điện lực TEN “Thử tự nghịch TƯ “thử tự thuận TG “Trung gian DANII MUC CAC BANG Bang 3.1: Tổng sản phẩm quốc nội (GIDP) phân theo thành phan kinh tế Bang 3.2: Tốc độ tăng trưởng GDP trưng bình 4 năn Bảng 3.3: Tốc dộ lăng trưởng tổng sẵn phẩm tĩnh Nam Định giai đoạn 2008-2013 (%) Bang 3.4: Dân số lĩnh Nam Định giai đoạn 2002 - 2013 Bảng 3.5: Kịch ban phát triển kinh tể dến 2025.6: Tiêu thụ điện năng theo thời gian giai đoạn 2002 - 2013.7: Diễn biển giả điện theo các Tĩnh vực khác nhau.8: Tình trạng mang tải cav trạm 220-110kV hiện có của tỉnh Nam Định „ Bang 3.9: Tinh trạng mang tải các trạm biên áp trung gian.10: Thống kế dường đây trung áp và hạ áp hiển trang Bang 3.11: Tỉnh trạng mang tải các đường dây trung áp sau trạm 110kV.1: Bang đánh giá chất lượng điện áp tại các mút phụ tãi của đường đây 973-TG Đông Bình 3 - Nghia Hung Bang 4,2: Bảng đánh giá chất lượng điện áp tại các mút phụ tải của đường đây. 973 TG Truc Néi - Trực Ninh Bảng 4.3: Bông đánh giá chất lượng điện áp tại các múi phụ tài của đường đây 973 11G Trực Dại - Trực Ninh. chà Hee Bảng 4.4: Bàng đánh giá chất lượng điện áp tại các nút phụ tải của đường đây 973 TG - Hải Hậu 83 Bang 4.5: Hang danh gid chất lượng điện áp tại các nút khi đã điều chỉnh dẫu phan ap tram biến áp trung gian của đường dây 973-F3.10 - Nghĩa Hưng 90 Bảng 4.6: Đảng đánh giá chất lượng điền áp tại các núi khi đã điều chỉnh dau phân. 4p trạm biển áp trung gian của đường dây 973 - Trục Nội - [rực Ninh.7: Bang đánh giá chất lượng điện áp tại các rút khi đã điều chỉnh đầu.
92 phân áp trạm biển áp trung gian của dường dây 972 - Trực Đại - Trực Ninh.8: Bang đánh giá chất lượng điện áp tại các nút khi đã điều chính đầu. 93 DANII MUC CAC UINII VE, BO TIT Tình 1. : Miễn chất lượng điện áp Hình 1.2: Các chế độ công suất 11inh 1.3: Diễn biến của điện áp trong lưới phân phối. Hinh 14: Quan hệ với công suất phụ tải Hình L5: Tiều chuẩn độ lệch điện áp Tình 1.6: Sự biển dai die tinh momen cia dong cơ điên không đồng bộ.7: Đề thị thời gian phục vụ của đèn vả quang thông.8: Sự ảnh hưởng của điện áp đối với công suất Tình 21: Lưới phân phối hình ba không phân doạn Hình 3.2: Lưới phản phối hình tia có phân đoạn.
see eee Tình 2.3: Lưới điện kín vận hành hở Hình 2.4; So dé va dé thi điền áp tại các vị trí lắp tụ bủ dọc.5: Sø đỏ đơn tuyến và sơ để tương đương LC.6: Tống trỏ của mang điện khi lắp cuận cảm triệt hài Hinh 2.7: Mạch lọc thụ động. se sec Tlinh 2.8: So để mô phỏng bộ lọc sóng hài bậc 5.9: Dạng sóng điện áp trên lưới khi cỏ nguôn phát sỏng hài không có bộ lọc.10: Dạng sóng điện áp trên lưới khi có bộ lọc hải bậc 5.11: Mô hình phụ tái không đổi xứng nổi tan giác Hình 2.L2: Mô hình phụ tâi không, đối xứng nổi sao. Hinh 2 L3: Mê hình hóa phụ tải 3 pha không đối xứng bắt kỳ Tình 214: Sơ để đối xứng hóa một phần tử Hình 2.15: Sơ đỗ thiết bị đổi xứng hai phẫn tử.L6: Sơ đỗ đổi xứng hóa ba phân tử. co THình 4.1: Cac cia sé View trung PSS/ADEPT Hinh 4.2: Cứa số Propress View của chương trình PS; Tĩnh 4.3: Của số Report Preview của chương trãh PSS/ADEPT Tình 4.4: Chu trình triển khai chương trình PSS/ADEPT.
DANII MUC CAC UINII VE, BO TIT Tình 1. : Miễn chất lượng điện áp Hình 1.2: Các chế độ công suất 11inh 1.3: Diễn biến của điện áp trong lưới phân phối. Hinh 14: Quan hệ với công suất phụ tải Hình L5: Tiều chuẩn độ lệch điện áp Tình 1.6: Sự biển dai die tinh momen cia dong cơ điên không đồng bộ.7: Đề thị thời gian phục vụ của đèn vả quang thông.8: Sự ảnh hưởng của điện áp đối với công suất Tình 21: Lưới phân phối hình ba không phân doạn Hình 3.2: Lưới phản phối hình tia có phân đoạn. see eee Tình 2.3: Lưới điện kín vận hành hở Hình 2.4; So dé va dé thi điền áp tại các vị trí lắp tụ bủ dọc.5: Sø đỏ đơn tuyến và sơ để tương đương LC.6: Tống trỏ của mang điện khi lắp cuận cảm triệt hài Hinh 2.7: Mạch lọc thụ động.
se sec Tlinh 2.8: So để mô phỏng bộ lọc sóng hài bậc 5.9: Dạng sóng điện áp trên lưới khi cỏ nguôn phát sỏng hài không có bộ lọc.10: Dạng sóng điện áp trên lưới khi có bộ lọc hải bậc 5.11: Mô hình phụ tái không đổi xứng nổi tan giác Hình 2.L2: Mô hình phụ tâi không, đối xứng nổi sao. Hinh 2 L3: Mê hình hóa phụ tải 3 pha không đối xứng bắt kỳ Tình 214: Sơ để đối xứng hóa một phần tử Hình 2.15: Sơ đỗ thiết bị đổi xứng hai phẫn tử.L6: Sơ đỗ đổi xứng hóa ba phân tử. co THình 4.1: Cac cia sé View trung PSS/ADEPT Hinh 4.2: Cứa số Propress View của chương trình PS; Tĩnh 4.3: Của số Report Preview của chương trãh PSS/ADEPT Tình 4.4: Chu trình triển khai chương trình PSS/ADEPT. LUGI DIEN PHAN PHOT TINH NAM DINH.
Đặc điểm tự nhiên và kinh tế xã hội của tính Nam Định. Điều kiện tự nhiên - vị trí địa lý. Diện tich va dan số.2, Tổng quan về tình hình kinh tế - xa hdi tinh Nam Dinh giai doan 2002-2013. Tỉnh hình kinh tế tỉnh Nam Định giai doan 2002-2013 39 3.
Tinh hinh dan sé tinh Nam Dinh giai đoạn 2002 - 2013. Dịnh hướng phát triển kinh tế xã hội đến năm 2020 định hướng đến năm 2030 64 3. Phân tích tình hình tiêu thụ điện năng giai đoạn 2002 - 2014. Hiên trạng nguồn và lưới điện trưng áp tính Nam Định.
Lưới điện trưng p.Ôf CHƯƠNG 4 - 71 ĐÁNH GTA CHAT LUONG BIBN AP CUA LUG PHAN PHOT. n INH NAM BINH BANG PHAN MEM PSS/ADEPT 7 tinh Nam Dinh. Cac dit héu phan mém PSS/ADEPT 4. Kết quả tỉnh Loán của một số xuất tuyến điển bình lưới điện tỉnh Nam Định 80 4.
Phản tịch các giải pháp nâng cao CLĐA và dẻ xuất giải pháp nâng cao CLĐA. lưới phân phổi tĩnh Nam Dịnh. Đề xuất giải pháp điều chỉnh đầu phân áp của mây biển áp trung gian. Kết hợp vừa điều chính đầu phân áp và nâng tiết điện dây dẫn.
94 KT LUẬN VA KIÊN NGHT - 101 TÀI TLTEU THAM KHẢO. 103 phân áp trạm biểu áp trung gian của dường dây 973- Hải Hậu.9: Thống kê đoạn dây có điện áp không nằm trong giới hạn cho phép.95 cần nang tiết điện lộ 973-E3 10.10; Bang dánh giá chất lượng điện áp tại các nút khi kết hợp diễu chính dầu phân áp và nâng tiết diện của đường đây 973-3.11: Théng ké doạn dây có điện áp không niềm trong gi 97 cần nâng tiết diện lộ 973- TG - Trục Nội.97 Bang 412: Bang đánh giá chất hrong điện áp tại các nút khi kết hợp điền chỉnh đâu phân áp và nâng Hết điện của đường đây 973 - TG - Trực Nội.13: Thống kê đoạn dây có điện áp không năm trong gidi han cho phép.98 cân nâng tiết điện 16 972- TG - Trực Đại. - 98 Bang 414: Bang đảnh giá chất lượng điện áp tại các núi khi kết hợp điều chỉnh đầu. phân áp và nâng tiết diện của đường day 972 - TG - True Dai.15: Théng ké doan day có điện áp kháng nằm trong giới hạn cho phép.99 cần nâng tiết diện lộ 973 - TG ~ Hải Hậu - 99 Bảng 4.16: Băng đánh giá chất lượng diện áp tại các nút khi kết hợp điều chính đầu phân áp và nâng liết điện của đường đây 973 - TG - Hãi Hậu.