BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG HOC BACH KHOA HA NOI DUONG NGUYEN TRUNG KY THUAT TRAI PHO VA UNG DUNG LUAN VAN THAC Si KY THUAT DIEN TU VIEN THONG NGUOI HUONG DAN KHOA HOC PGS.TS NGUYEN QUOC TRUNG HA NOI —2014 LOI CAM DOAN Trong quả trình thực hiện đề tài luận văn: Kỹ thuật trải phố và ứng đựng. Tôi dã thực hiện dùng qui trình thực hiện trong thời gian lảm luận vẫn. Trong quá trình nghiên cứu làm để lài, tôi đã sưu Lẫm và sử dụng một số lài liêu trong nước đã dược xuất bản củng với một số bài báo vả các tạp chỉ trong và ngoài nước. 'Tôi không sử dụng sao chép vi phạm qui dịnh dễ ra vi dụ như: Sao chép các luận văn cũ, sao chép các thông tin không có tính đích thực không được công bổ.
Tiên dây là lời cam đoan của lôi, nếu tôi vì phạm tôi hoàn loàn chịu trách nhiệm trước hội đồng bảo vệ luận văn thạc sĩ và khoa, viện đào tạo sau đại học Hà Nội, ngày Ú1 tháng ƠI năm 2014 Tác giả luận văn DUONG NGUYEN TRUNG THUAT NG! 3" Genncration (of Mobile networks) | Hệ thông điện thoại di động tiên [iễn ' x gĩ ị auc Authentication Center | Trung tan nhận thực BCH Broadeast Channel ¡ Kênh quảng bá “BER Bit Error Rate ¡Tỷ số lỗi bứ |PBSK Binary Phase Shift Keying, | Khoa dịch pha nhị phân (Bss ”” Base Station Subsystem ””'”'ÏPhnhệtgmgác 7” Co-Channel Tnterference ¡ Nhiều kênh cùng tần số_ ị Coded Composite Transport Channel ¡ hoá Conunou Control Channel | Kênh diễu khiển chung Code Division Multiple Access CN CoreNetwork 7” 777 Coreless Phone Circuit Switched Pulic Data Iwork 3 MỤC LỤC LOLCAM DOAN. 1 THUAT NGU VIET TAT 2 MUCLUC 8 DANII MỤC CÁC HN. ll DANH MỤC CÁC BẰNG. 15 CHUONG 1: GIGE TIO.Mò bình kỹ thuật trải phỏ.
Các ưu điểm của hệ thống trái phổ.Mô hình kênh - 20 1. Cée hiện tượng anh hưởng dén chất lượng kênh truyền.Kênh nhiễu cộng chuẩn rắng(AWGN—Additive White Gaussian Noise). Kênh theo phân bó Rayloigh 26 1. Phân bộ Ricean.
cành eereesdsreeersu2RE 1.Kết luận chương, 30 CHƯƠNG 2: CÁC HỆ THÔNG THONG TIN TRAIT PHO: 32 2.Lệ thống trải phổ trực tiếp ( D8/S8) -. Sơ để khối đặc trưng một hệ thống trải phd DSSS. Hé thing DSSS-RPSK - 33 2.2, Hệ thống trải phố nhảy tần (TU/SS). Hệ thêng thu phát.11ệ thống trải phế nhảy thời gian ( TI/55 } Al 2.1 Nguyén Ii hoal déng etia hé thong TH/SS 42 2.Ưu nhược diễm của hệ thống trải phổ nhảy thời gian TH55.4, 118 théng lai ( Llybrid 5.
Hệ thống FH/D§ 44 Orthogonal Frequency Division. - Ghép phân chia tản số trực giao Multiplexing Orthogonal Frequeney Division — | Đa truy nhập phân chiathcotẩn | lultiple Access | số trực giao PCPCH Physical CPCH Kênh gót chung vật lý PCS Personal Communivation System | Hié théng thông lim có thôn PDC Personal Digital Cellular ¡ Hệ thông tổ ong số cá nhân. PDN Packet Data Network Ì Mạng số liệu công cộng PDE Packet Data Protocol | Giao thức đông gói dữ liệu 'PLMN Public Land Mobile Network |i Mang đi động mặt đất công công IN Pseudo Noise | GiÁ tạp âm PRACH Physical RACH | Kênh truy nhập ngẫu nhiên vật lý PS Packet Switched | Chuyển trạch gói | PSK Phase Shifl Keying | Khoá địch chuyển pha pax Public Switched Telephone | Mang điện thoại chuyển mạch / Network QPSK Quadrature Phase Shift Keying RANAP Radio Access Network Application RLC Radio Link Control "FG Wing GhaySu mach Kah ide Iligh Speed Circuit Switched Data ¡ đô cao High Speed Downlink Packet ¡ Truy nhập gói đường xuống tốc International Mobile ¡ Hệ thống théng tin di dong toan Telecommunivations in the year i ¡ cầu trong năm 2000 2000 i Intemet Protocol International telecommunication | Lin doan viễn thông quốc tế Union | Ị Giao điện giữa RNC và núLB ¡ Giao điện giữa 2RNC Internet, Working Furetion | Chức năng tương lắc mạng Long Term Fvolution | Sự phát triển dai lạm u khiến truy nhập môi trường | ¡ Hệ thống điện thoại di đội eeÂu băng tần 900 MHz. Network VLR Visitor Location Registor.
¡ Bộ dăng ký dịnh vị tạm trú WAP Wireless application protocol | Giao thức ứng dụng vô tuyển | Wideband Code Division Multiplex | Đa truy cập phân chia theo ma WCTDMA Access ¡ băng rộng Teas gs meg Secondary Common Cantrol Kênh vật. lý điều khiến chưng tuy ¡ SCCPCH i / i Physical Channel ¡ cấp Ị | SCH Synchronization Channel | Kénh dong bé : I I. I | SOSN Servicing GPRS Support Node ¡ Nút hỗ trợ GPRS phục vụ : Total Access Communication Syslem Tonminal Adaplion Function ' TH Trallic Channel ¡ Kênh lau lượng Tce ‘Transmission Control Protocol Gao the digu khién truyén din oo ¡ Song công phân chia theo thời TDD Time Division Duplexing | a | Sự truyền đến kênh phân chia TDM ‘Time Division Multiplexing Ị ¡ theo thời gian i ¡ Đa truy nhập phân chủa theo thời TDMA Time Division Multiple Access | ¡ gian rmina| Equipment | Khải chuyên đổi mã và thích ứng | | toc độ Universal Mobile ‘Telecommunnication System / MỤC LỤC LOLCAM DOAN. 1 THUAT NGU VIET TAT 2 MUCLUC 8 DANII MỤC CÁC HN.
ll DANH MỤC CÁC BẰNG. 15 CHUONG 1: GIGE TIO.Mò bình kỹ thuật trải phỏ. Các ưu điểm của hệ thống trái phổ.Mô hình kênh - 20 1. Cée hiện tượng anh hưởng dén chất lượng kênh truyền.Kênh nhiễu cộng chuẩn rắng(AWGN—Additive White Gaussian Noise).
Kênh theo phân bó Rayloigh 26 1. Phân bộ Ricean. cành eereesdsreeersu2RE 1.Kết luận chương, 30 CHƯƠNG 2: CÁC HỆ THÔNG THONG TIN TRAIT PHO: 32 2.Lệ thống trải phổ trực tiếp ( D8/S8) -. Sơ để khối đặc trưng một hệ thống trải phd DSSS.
Hé thing DSSS-RPSK - 33 2.2, Hệ thống trải phố nhảy tần (TU/SS). Hệ thêng thu phát.11ệ thống trải phế nhảy thời gian ( TI/55 } Al 2.1 Nguyén Ii hoal déng etia hé thong TH/SS 42 2.Ưu nhược diễm của hệ thống trải phổ nhảy thời gian TH55.4, 118 théng lai ( Llybrid 5. Hệ thống FH/D§ 44 1inhanced Data Rates for Evolution Extended Tolal Access i Communication System i Huropean Telecommunications ¡ Viện tiêu chuẩn viễn thông châu Standards Institute lâu IFDP Frequency Division Duplexing | Song công phân chia theo tan ị| DMA Frequency quency Division Multiple pl ¡| Đa Ba truytray nhập nhậpphân p chia theo tin i ‘Access Ị số Galeway MSC CGMSK” Gaussian Minima Shifl Keying "ite 7 Hanes Gano / | GPRS General Packet Radio Service ¡ Dịch vụ vô tuyển gói chung / GSM Global System for Mobile ¡ Hệ thống thông tin ton cfu cho | Orthogonal Frequency Division. - Ghép phân chia tản số trực giao Multiplexing Orthogonal Frequeney Division — | Đa truy nhập phân chiathcotẩn | lultiple Access | số trực giao PCPCH Physical CPCH Kênh gót chung vật lý PCS Personal Communivation System | Hié théng thông lim có thôn PDC Personal Digital Cellular ¡ Hệ thông tổ ong số cá nhân.
PDN Packet Data Network Ì Mạng số liệu công cộng PDE Packet Data Protocol | Giao thức đông gói dữ liệu 'PLMN Public Land Mobile Network |i Mang đi động mặt đất công công IN Pseudo Noise | GiÁ tạp âm PRACH Physical RACH | Kênh truy nhập ngẫu nhiên vật lý PS Packet Switched | Chuyển trạch gói | PSK Phase Shifl Keying | Khoá địch chuyển pha pax Public Switched Telephone | Mang điện thoại chuyển mạch / Network QPSK Quadrature Phase Shift Keying RANAP Radio Access Network Application RLC Radio Link Control Network VLR Visitor Location Registor. ¡ Bộ dăng ký dịnh vị tạm trú WAP Wireless application protocol | Giao thức ứng dụng vô tuyển | Wideband Code Division Multiplex | Đa truy cập phân chia theo ma WCTDMA Access ¡ băng rộng MỤC LỤC LOLCAM DOAN. 1 THUAT NGU VIET TAT 2 MUCLUC 8 DANII MỤC CÁC HN. ll DANH MỤC CÁC BẰNG.
15 CHUONG 1: GIGE TIO.Mò bình kỹ thuật trải phỏ. Các ưu điểm của hệ thống trái phổ.Mô hình kênh - 20 1. Cée hiện tượng anh hưởng dén chất lượng kênh truyền.Kênh nhiễu cộng chuẩn rắng(AWGN—Additive White Gaussian Noise). Kênh theo phân bó Rayloigh 26 1.
Phân bộ Ricean. cành eereesdsreeersu2RE 1.Kết luận chương, 30 CHƯƠNG 2: CÁC HỆ THÔNG THONG TIN TRAIT PHO: 32 2.Lệ thống trải phổ trực tiếp ( D8/S8) -. Sơ để khối đặc trưng một hệ thống trải phd DSSS. Hé thing DSSS-RPSK - 33 2.2, Hệ thống trải phố nhảy tần (TU/SS).
Hệ thêng thu phát.11ệ thống trải phế nhảy thời gian ( TI/55 } Al 2.1 Nguyén Ii hoal déng etia hé thong TH/SS 42 2.Ưu nhược diễm của hệ thống trải phổ nhảy thời gian TH55.4, 118 théng lai ( Llybrid 5. Hệ thống FH/D§ 44 2. Hé théng TH/ FH 2. Hệ thống TH/DS - 2.
Các đấy giá ngẫu nhiên PN.Giới thiệu chung về chuỗi TT. Dãy gÌủ địch tuyển tính độ đài cực đại (đấy- m) 2.7 Kết luận chương - - - CHƯƠNG 3: ỨNG DỰNG KỸ THUAT TRAI PHO 3.Cöng nghệ CDMA.Quả trình phát triển cửa mạng thông tìn đi động 3.Khải niệm về CDMA. Thu pháttin hiệu trong CDMA. áo độc tỉnh uu việt của CDMA so với chuẩn khác.8ữ dụng bộ mã hoá ưu việt.Chuyén giao mềm.
Điều khiển công suất .K% thudt DS-CDMA .Giới thiện sơ lược về hệ thông.May thư RAKH,.Bé phat DS-CDMA 3. Ré dm DS-CDMA 3.KG thudt MC-CDMA wo.1 Khai niém MC-CDMA 3.4 May thu MC-CDMA 3.Các mã trải phố Teas gs meg Secondary Common Cantrol Kênh vật. lý điều khiến chưng tuy ¡ SCCPCH i / i Physical Channel ¡ cấp Ị | SCH Synchronization Channel | Kénh dong bé : I I. I | SOSN Servicing GPRS Support Node ¡ Nút hỗ trợ GPRS phục vụ : Total Access Communication Syslem Tonminal Adaplion Function ' TH Trallic Channel ¡ Kênh lau lượng Tce ‘Transmission Control Protocol Gao the digu khién truyén din oo ¡ Song công phân chia theo thời TDD Time Division Duplexing | a | Sự truyền đến kênh phân chia TDM ‘Time Division Multiplexing Ị ¡ theo thời gian i ¡ Đa truy nhập phân chủa theo thời TDMA Time Division Multiple Access | ¡ gian rmina| Equipment | Khải chuyên đổi mã và thích ứng | | toc độ Universal Mobile ‘Telecommunnication System / 2.
Hé théng TH/ FH 2. Hệ thống TH/DS - 2. Các đấy giá ngẫu nhiên PN.Giới thiệu chung về chuỗi TT. Dãy gÌủ địch tuyển tính độ đài cực đại (đấy- m) 2.7 Kết luận chương - - - CHƯƠNG 3: ỨNG DỰNG KỸ THUAT TRAI PHO 3.Cöng nghệ CDMA.Quả trình phát triển cửa mạng thông tìn đi động 3.Khải niệm về CDMA.
Thu pháttin hiệu trong CDMA. áo độc tỉnh uu việt của CDMA so với chuẩn khác.8ữ dụng bộ mã hoá ưu việt.Chuyén giao mềm. Điều khiển công suất .K% thudt DS-CDMA .Giới thiện sơ lược về hệ thông.May thư RAKH,.Bé phat DS-CDMA 3. Ré dm DS-CDMA 3.KG thudt MC-CDMA wo.1 Khai niém MC-CDMA 3.4 May thu MC-CDMA 3.