- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO _ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á KHOA: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BÀI TẬP LỚN HOC PHAN: KIEM THU PHAN MEM Nhom: 01 Đề tài: Kiểm thử website quản lý trường học Sinh viên thực hiện Lớp Trần Văn Hùng DCCNTT12.9 Pham Tién Dat DCCNTT12.9 Lưu Mạnh Chiến DCCNTT12.9 Bac Ninh, thang. BO GIAO DUC VA DAO TAO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á KHOA: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BÀI TẬP LỚN HOC PHAN: KIEM THU PHAN MEM Nhom: 01 Đề tài: Kiểm thử website quản lý trường học Sinh viên thực hiện Bắc Ninh, tháng. Lời Nói Đầu CHUONG I: TONG QUAN BÀI TOÁN 1.1 Giới thiệu đề tài Quản lý trường học là một công việc phức tạp đòi hỏi sự tổ chức và điều hành hiệu quả của nhiêu hoạt động khác nhau như giảng dạy, học tập, quản lý học sinh, quản lý nhân sự, quản lý tài chính, vả quản lý cơ sở vật chât. Trong thời đại số hóa hiện nay, việc áp dụng công nghệ vào quản lý trường học đã trở nên phô biên.
Trong thực tế, việc quản lý trường học gặp phải nhiều thách thức như việc cập nhật thông tin học sinh một cách chính xác và kịp thời, việc theo dõi và đánh giá hiệu quả giảng dạy, việc quản lý tài chính và ngân sách một cách minh bạch và hiệu quả, và việc tạo ra một môi trường học tập an toàn và thân thiện. Bài toán đặt ra là làm thê nào đê tận dụng công nghệ đê giải quyết những thách thức này, cải thiện hiệu qua quan ly và nâng cao chat lượng giáo dục. Đặc tả yêu cầu 1. Các luông nghiệp vụ chính Đối với người dùng - Truy cập vào trang chủ của hệ thông trường học.
- Đăng nhập vào hệ thống thông qua trang đăng nhập. - Sau khi đăng nhập, có thê xem thông tin cá nhân tại trang thông tin đăng nhập. - Tìm kiêm và xem thông tin về các lớp học, giáo viên, hoặc thông tin liên quan khác. - Đăng ký vào các lớp học hoặc khóa học mong muốn (nếu có chức năng này trong hệ thông).
- Thực hiện các hoạt động khác như gửi tin nhắn, tham g1a các sự kiện, hoặc thảo luận trong diễn đàn (nêu có tính năng này trong hệ thông). - Nhận thông báo về các thông tin quan trọng, sự kiện hoặc cập nhật từ trường học. Đối với quản trị viên - Đăng nhập vào hệ thống băng tài khoản quản trị viên. - Xem các số liệu thống kê (số lượng học sinh, giáo viên, lớp học; doanh thu), cũng như các biểu đồ thống kê (số lượng học sinh theo năm, đánh giá của học sinh).
- Chọn mục quản lý cần xem trên thanh menu đề vào trang quan ly tương ứng. Các mục quản lý bao gồm: Quản lý học sinh, quản lý giáo viên, quản lý lớp học, quản lý môn học. - Xem và quản lý thông tin trong các bảng dữ liệu. Thêm mới dữ liệu tại trang thêm dữ liệu của mục quản lý đó; cập nhật và xóa thông tin bang các chức năng tương ứng ở cột cuôi của bảng đữ liệu.2 Các màn hình chức năng chính - wireframe * NavBar user Dashboard Teachers Students Grade Section Class Registrar-Office Course Message Settings Tên phần tử Loại Mô tả Logo kmge Chuyên hướng nhanh vẻ trang chủ Dashboard Button Điều hướng đến trang chủ Teachers Button Điều hướng đến trang quản lý Teachers Students Button Điều hướng đến trang quản lý Students Grade Button Điều hướng đến trang quản lý Grade Section Button Điều hướng đến trang quản lý Section Class Button Điều hướng đến trang quản lý Class Registrar-Office Button Điều hướng đến trang quản lý Registrar- Office Course Button Điều hướng đến trang quản lý Course Message Button Điều hướng đến trang quản lý Message Settings Button Diéu huong dén trang Settings Logout Đăng xuất khỏi hệ thống Button 1.
Trang đăng nhập (login.php): Màn hình này cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống. Username Password Login as admin Login Wirefame page dang nhap Loai. Do dai z Trường Kiêu dữ liệu ¬ Bất buộc | Mô tả tôi đa Username Input | Chuỗi 30 Có Tên đăng nhập Password Input | Chuỗi 30 Có Mật khâu đăng nhập option Cho phép người dùng Login as Chuỗi 50 Có đăng nhập với tư cách khác. Trang thêm sinh viên (student-add.php): Màn hình này hiền thị thông tin cá nhân của sinh viên Gender Add New Student.
x O male O female xxxxx Username First name x x Password Random Last name Parent first name Address Parent last name Parent phone number Email address Grade Date of birth ° Section dd/mm/yyyy fal Gender O male O female Wirefame page thém sinh vién Mô tả các trường trên mản hình Trường Loại Kiểu dữ liệu Độ dài tối đa Bắt buộc First name Input chuỗi 50 Có Last name Input chuỗi 50 Có Address Input chuỗi 100 Có Email address | Input chuỗi 100 Có Date of birth | Input DateTime Có Gender Input chuỗi 10 Có Username Input chuỗi 20 Có Password Input chuỗi 20 Có Parent first Input. „ chuỗi 50 Co name Parent last Input x. „ chuỗi 50 Co name Parent phone _ | Input , int 15 Co number Grade Input chuỗi 10 Có Section Input chuỗi 10 Có Register Button chuỗi Không 3. Trang gửi tin nhắn email address full name message send Wirefame page gửi tin nhắn Trường Loại Kiểu dữ liệu | Độ dài tối đa Bắt buộc Email Input Chuỗi 20 Có address Full Name | Input Chuỗi 20 Có Message textarea Chuỗi 15 Không Send Button Chuỗi 15 Không 4.
Trang đổi mật khâu CHANGE PASSWORD old password new password random confirm new password change Wirefame page đôi mật khâu Trường Loại Kiểu dữ liệu | Độ dài tôi đa Bắt buộc Old Input - Chuôi 20 Có password New Input * Chuôi 20 Có password Confirm Input new Chuỗi 15 Cé password Change Button Chuỗi 15 5. Trang thêm giáo viên Them giao vien modi Ten cau tiem Ho ten tai khooar Mat kau Dia chi SS nhan wen S6 Gen thoai Tinh do chuyén mon Dia chi email Gici tinh SNam gict Mr oice ML Mg2y =inh dd/rmrm/yyy¥ Chu the Treng Arh Wart by Simh wat Taam tro Hoe hoc hoo tap tre 1T 7c Lap hoc G-38 S 14^A «Œ€-1C Go 2a Be Wirefame page thém giao vién Trường Loại Kiểu dữ D6 dai toi đa Bắt buộc liệu First name Input Chuỗi 20 Có Last name Input Chuỗi 20 Có Username Input Chuỗi 15 Có Password Input Chuỗi 15 Có Address Input Chuỗi 20 Có employee Input - prey Chuôi 20 Có Number Phone Number | Input Int 50 Co Qualification Input Chuỗi l5 Có Email Address | Input Chuỗi 50 Có Gender Input Chuỗi 50 Có Subject Input Chuỗi 50 Có Class Input Chuỗi 20 Có Add Button Chuỗi 20 Không 6. Trang thêm lớp THÊM PHAN MỚI ma lép cap Wirefame page thêm lớp Trường Loại Kiểu dữ liệu Độ dài tối đa Bắt buộc Mã lớp Select int 20 Co Cap Select | Chuỗi 20 Có Tao nén | button | Chuỗi 15 Không 7. Trang thêm khóa học THÊM KHÓA HỌC MỚI tên khóa học mà khóa học câp G-1 tao nén Wirefame page thém khoa hoc Trường Loại Kiểu dữ liệu D6 dai toi da Bắt buộc Tênkhóa | Input.
chuỗi 20 Có học Mã khóa | Ïput Int 20 Có học Cấp Select | Chuỗi 20 Có Tạo nên button Chuỗi 15 Không 8. Trang thêm người dùng Thêm người cỉiùng văn phòng ciăng ký mdi Tén dau tién Ho tén tai khoan Mat khéu Ngẫu nhiên Dia chi Số nhân viên SS điện thoại Trình độ chuyên mmôn Địa chỉ email Giới tính ®Nam giới Nữ giới Ngay sinh dd/mm/yyyy Wirefame page thém nguoi dung Trường Loại Kiểu dữ liệu Độ dài tối đa Bắt buộc Tên đầu tiên | Input chuỗi 50 Có Họ Input chuỗi 50 Có Tên tài khoản | Input chuỗi 100 Có Mật khâu Input chuỗi 100 Có Dia chi Input Chuỗi 50 Có Sô nhân viên | Input int 10 Co Số điện thoại | Input int 50 Co Trình độ Input + chuỗi 20 Có chuyên môn Địa chị email | Input chuỗi 20 Có Giới thính Input chuỗi 20 Có Input. Ngày sinh date time 50 Co Thém vao Input chuỗi 10 Không 9. Trang thén phan THEM PHAN MO! phan tao nén Wirefame page thém phan Trường Loại Kiểu dữ liệu Độ dài tối đa Bắt buộc Phần Input chuỗi 50 Có Tạo lên Button Chuỗi 50 Không 1.3 Các Module chính của chương trình 1.
Module Đăng nhập ( html/user/login.php ): - Input: Username(string,.) va Password (string. - Output: true/ flase. - Mô tả chức năng: Cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống. Module Thêm Giáo viên (add_teacher.php): - Input: Thông tin cá nhân cua giao viên như tên, địa chỉ, email, môn giang day, V.
- Output: Thông báo xác nhận việc thêm giáo viên thành công. - Mô tả chức năng: Module này cho phép quản trị viên hoặc người có quyền tương tự thêm thông tin của giáo viên mới vào hệ thống. Module Thêm Sinh viên (add_ student.php): - Input: Thông tin cá nhân của sinh viên như tên, địa chỉ, email, lớp học, v. - Output: Thông báo xác nhận việc thêm sinh viên thành công.
- Mô tả chức năng: Module này cho phép quản trị viên hoặc người có quyền tương tự thêm thông tin của sinh viên mới vào hệ thông. Module Đăng ký tuyến sinh (register_admission.php): - Input: Thông tin đăng ký tuyến sinh của thí sinh như tên, ngày sinh, địa chỉ, email, nguyện vọng, v. - Output: Thông báo xác nhận việc đăng ký thành công hoặc thất bại. - Mô tả chức năng: Module này cho phép thí sinh hoặc phụ huynh điền thông tin cá nhân và các nguyện vọng vào một biểu mẫu trực tuyến 5.
Module Déi mat khau (change password.php): - Input: Mật khâu cũ và mật khẩu mới của người ding. - Output: Thông báo xác nhận việc thay đôi mật khâu thành công hoặc thất bại. - Mô tả chức năng: Module này cho phép người dùng đổi mật khâu của mình. Module Thêm người dùng (add_user.php): - Input: Thông tin cá nhân của người dùng như tên, địa chỉ email, mật khâu, quyền truy cập, v.
- Output: Thông báo xác nhận việc thêm người dùng thành công hoặc thất bại. - Mô tả chức năng: Module này cho phép quản trị viên thêm mới người dùng vào hệ thông Chương 2: Phân tích và thiết ké test case 2. Kiém thir don vi(Unit Testing) 2. Phương pháp, kỹ thuật - phương pháp Unit Testing là một loại kiếm thử phần mềm được thực hiện trong giai đoạn mã hóa của ứng dụng.
Trong quá trình này, các đơn vị hoặc thành phần riêng lé của phần mềm được kiêm thử để xác minh tính chính xác của mỗi đơn vị code. Đơn vị có thế là một chức năng, phương pháp, thủ tục, mô-đun hoặc đối tượng riêng lẻ. Các bước thực hiện Unit Testing bao gồm: Bước I: Chuẩn bị môi trường Trước khi bắt đầu Unit Testing, chúng ta cần chuẩn bị môi trường phù hợp. Điều này bao gồm cài đặt các công cụ hỗ trợ Unit Testing như PHPUnit cho PHP hoặc TUmit cho Java.