Quyển 1: Tập Viết Chữ Hán Dành Cho Học Viên Tiếng Trung

Trường đại học

Trung Tâm Ngoại Ngữ Gia Hân

Chuyên ngành

Ngoại Ngữ

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Giáo Trình
118
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI NÓI ĐẦU

1. Bộ thủ tiếng Trung

1.1. Bộ thủ 1 Nét

1.2. Bộ thủ 2 Nét

1.3. Bộ thủ 3 Nét

1.4. Bộ thủ 4 Nét

1.5. Bộ thủ 5 Nét

1.6. Bộ thủ 6 Nét

1.7. Bộ thủ 7 Nét

1.8. Bộ thủ 8 Nét

1.9. Bộ thủ 9 Nét

1.10. Bộ thủ 10 Nét

1.11. Bộ thủ 11 Nét

1.12. Bộ thủ 12 Nét

1.13. Bộ thủ 13 Nét

1.14. Bộ thủ 14 Nét

1.15. Bộ thủ 15 Nét

1.16. Bộ thủ 16 Nét

1.17. Bộ thủ 17 Nét

2. 第一课:你好! Xin chào!

2.1. 1. 你 nǐ /Nhĩ / Đại từ ngôi thứ 2

2.2. 2. 您 nín /Nĩn/ Đại từ ngôi thứ 2 (dùng với ý kính trọng)

2.3. 3. 我 wǒ /Ngã/ Đại từ ngôi thứ nhất

2.4. 4. 他 tā /Tha/ Đại từ ngôi thứ 3 (dùng cho nam, con trai)

2.5. 5. 她 tā /Tha/ Đại từ ngôi thứ 3 (dùng cho nữ, con gái)

2.6. 6. 们 men /Môn/ Biểu thị số nhiều

2.7. 7. 好 hǎo /Hảo/ Tốt, khỏe, ok…

2.8. 8. 老师 lǎoshī /Lão sƣ / Thầy giáo, cô giáo

2.9. 9. 请 qǐng /Thỉnh/ Mời

2.10. 10. 进 jìn /Tiến / Vào

2.11. 11. 坐 zuò /Tọa / Ngồi

2.12. 12. 姓 xìng /Tính/ Họ

2.13. 13. 什么 shénme /Thân ma/ Cái gì, gì

2.14. 14. 叫 jiào /Khiếu/ Gọi, kêu

2.15. 15. 名字 míngzi /Danh tự/ Tên

2.16. 16. 是 shì /Thị/ là

2.17. 17. 哪 nǎ /Ná / Nào

2.18. 18. 国 guó /Quốc/ Nƣớc

2.19. 19. 人 rén /Nhân / Ngƣời

2.20. 20. 不 bù /Bất/ Không (phủ định)

2.21. 21. 吗 ma /Ma/ Phải không, không (dùng trong câu hỏi nghi vấn)

3. 专名/ Tên riêng/

3.1. 1. 山本 Shānběn /Sơn Bản/ Yamamoto

3.2. 2. 马丽 Mǎlì /Mã Lệ / Mary

3.3. 3. 李 Lǐ /Lý/ Họ Lý

3.4. 4. 美国 Měiguó /Mỹ quốc/ Nƣớc Mỹ

3.5. 5. 日本 Rìběn /Nhật Bản/ Nhật Bản

3.6. 6. 中国 Zhōngguó /Trung Quốc/ Trung Quốc

4. 第二课: 这是我家的照片 Đây là ảnh của gia đình tôi

4.1. 1. 这 zhè /Giá/ Đây này

4.2. 2. 家 jiā / Gia/ Nhà, gia đình

4.3. 3. 的 de /Đích/ Trợ từ dùng sau định ngữ

4.4. 4. 照片 zhàopiàn /Chiếu phiến / (tấm) ảnh

4.5. 5. 有 yǒu /Hữu/ Có

4.6. 6. 几 jǐ /Kỷ/ Mấy, vài

4.7. 7. 口 kǒu /Khẩu/ Lƣợng từ dùng cho số ngƣời trong gia đình

4.8. 8. 爸爸 bàba /Bả bả / Cha, bố, ba

4.9. 9. 妈妈 māma /Ma ma/ Mẹ

4.10. 10. 哥哥 gēge /Ca ca/ Anh trai

4.11. 11. 弟弟 dìdi /Đệ đệ/ Em trai

4.12. 12. 姐姐 jiějie /Tỉ tỉ / Chị gái

4.13. 13. 妹妹 mèimei / Muội muội/ Em gái

4.14. 9. 和 hé /Hòa / Và