!Ô CC ky thuật tinh đạo ham ——ễE- VI DỤ 4 Đạo ham của tích ¬— Kính đạo ham của hâm số f(x) « x(1 ' vx) / GIẢI Ap dụng Quy tác đạo hàm một tích, ta có: f(x) r(I+Vš)+(I+ Je) x 1 (14 J)+{04 1 2x } Ea hãy viết lạt hàm số ƒ(x)=x+xvx =x+x”” và áp dụng Quy tắc đạo ham của một tổng, ta được; f'(x)=11 se Hai cách trên déu cho kết qua giống nhau, do đó, ta cắn chú ý không phải lúc nao cũng 4p dụng Quy tic đạo ham cúa tích, chỉ khí nào biếu thức không thể tách thành các tống hay hiệu cúa nhau.4 Dao ham cua thương Với ý tưởng xây dựng đạo hàm của một tích NỘI dung này duoc trich din từ tài tiêu (8). 53 (_ Các kp thuật tinh dao him Đọo ham cua thương Nếu hai ham số f(x), ¢(x) kha ví thi ta có: THỊ f{x)z(x)-gx)/0) v g(x) g(x) Chủ ý: trong công thức dao ham của thương. giứa hat biểu thức mang đấu trừ nên te phái chú ý thứ tự đạo ham trước sau. Phát biếu: Dyo ham của một thương thi hằng đạo ham của tử nhân tới mẫu trừ di đạo ham của mẫu nhân voi tử, tất cá chia cho tấu bình phương.
VÍ DỤ 5 Đạo ham của thương x'+x-2 Tìm đạo ham của hàm số f(x) = ? x'+1 GIẢI Ap dung Quy tắc đạo ham một thương. ta có: (x? += 2) (x? +1)~(x) +1} (x? + x <2} f(x)= (es) (20+ 1)(x? +1)~(2x)(x” + x <2) " x'+2x! +1 - 2x+x't1-2x' +4x 2 ~Y) +6x+1 x'+2x!'+1 x*+2x' +1 VI DỤ 6 Tinh đạo ham của thương Tinh đạo ham của ham số g{x)= = 54 ‡ Cae Ấy thadt tinh dao ham GIAI Ap dung Quy tác đạo ham một thương, ta có (x! +2x') Ve (Je) (x` +2") (x)= TE WY RT fe Bi earl ve 2" 2x" } 3x Wx+4xdx- ` in jx" + 4x ae ih ~ t Viết lại hàm số g(x)} ở dạng tống g(x) ae Ta x””+2x .N và lấy đạo ham của một tổng, ta được Ta cùng rút ra một kết luận tương tự cho Quy tấc đạo ham một thương, đó là chi 4p dụng khi biếu thức phân số phức tạp, Nếu ta có thé chia tử cho mẫu như Vi du 5+6 thi hãy áp dung Quy tắc đạo ham của tổng (hiệu) để giải thì sé để dang hon $4 Đạo ham của ham lượng giac Ham lượng giác là các ham sin, cos, tan, cot gắn với một biến số X là một đại lượng "póc” với dom vị radian (1z radian = 180"), la sẻ lan lượt tim đạo hàm của bốn ham lượng giác trên 4.1 Dao ham của ham so sinx [na hết, hay xét hàm số y=sinr, áp dụng định nghĩa đạo ham, ta có Ou ky thuật tinh dao ham ƒ'(x)= lim sin(x +} -sinx l - 1H et: = lim SHOX COS + sinh cosy ~sinx ee h vn h sinx(cos - 1} h mm + tim =" sọ. -lim—————— +lim + sin(ath) 1 =i sin [lim syst) «sinacosh+sinbcosa 5 ae i a = cosx Vay ta có thé nói đạo ham cúa sinx chính là cosx. Nhung nếu góc x là một biếu thức phức tạp thì khi lấy đạo ham phải sử dụng Quy tắc đạo hàm hàm hợp (sẻ dé cap trong phản tiếp theo).
Dé hiếu ÿ nghĩa hình học, ta hay về ham số y=sinx và đạo ham tương ứng cba nó như Hình 3. i Cúc kỹ thuật tinh đạo ham Ung với mốt điểm của đồ thị ở trên, ta tính độ đốc và về được tương ứng hình anh eva đạo hàm bên dưới, và hình bên đưới cùng chính là dé thị của hàm số cosx t dụng dé thị đạo ham f(r) của ham /f(x)=sinv (Hình 3,7), hãy tinh độ đốc và vé đồ thị của đạo im cấp hai và so sánh với dé thị ham /(x)=sinx, Từ đó, có kết luận gì? vi DỤ †1 Đạo ham của ham lượng giác Tim dao hàm của ham số y « (vr + x)sinx ? GIAI Ap dung Quy tác đạo ham mot tích, ta có: y’ = (Ji + x) sinx t(sinx} (jx + x) = +1 |sinx +cosx({ Sx +x 2x Wet HINH 3.8 Đỏ thị của ham số này và đạo hàm tương ứng được che trong Hình 3. Sau khi trả lời câu hỏi trong phan dao ham của ham số sinx, ta nhận thấy rằng đỏ thị của đạo hàm y” và ham số f(x)=sinx doi nhau, nghĩa là f"(x)=-f (x)= -sinx, Ma /”(x)=[ /'(x)Ï =(eosx}. Từ đó suy ra (cosx)} =—sinx.
Dao ham của ham số y=cosx L Cae Áy thuật tinh dao ham — — lau hỏi hưng minh dao ham của hàm f(xj=cosx là / {x| sinx bang định nghía ? 1.3 Đao ham của ham so tanx v Sạn X Nhớ lại định nghĩa tanx= , do đó, bằng Quy tac đạo COS X l ham của thương, ta tính được dao ham của ham số t = tanY nhu sau : sinx) ({sinx) cosx-(cosx] sinx ( tan x | ——| (COS V cos’ x cos’ x +sin’ x 1 ' : 1+ tan' x cos’ 1 cos’ 3 HINH 3.9 : ] Người ta côn dat sec v cosa Doo ham của ham số y=tanx , d ox hay (tan x) § dx cos” x Đô thị của ham số f(x)=tanxy va đạo ham f'{x)= _ cos’ x được về trong Hình 3.9, "Tìm lại công thức đạo ham của tanx bằng định nghĩa ? ¡4.4 Dao ham cua ham so cotx COs Y Mot cách tương ty, ta cúng có cót x — và áp dụng công sin + thức đạo ham của thương, dé dang suy ra đạo ham cúa ham xô yve=cotx Doo ham của ham số y=cotx HINH 3. Cúc ky thuật tính dạo ham Dé thị cla ham sé f(x)=cotx và đạo ham f'(a)= — được vẻ trong Hình 3.10, au hé im đạo ham của hàm số csey = VÀ seCx= Bs A ? sinx cosx VÍ DỤ 2 Đạo ham cúa hàm lượng; giác Tim đạo ham của ham số f(x) yep lai giá trị nào của xX Vi dự duoc trich din từ tai liệu (8), đường cong này có tiếp tuyến là đường nằm ngàng ? GIẢI Áp dụng Quy tắc đạo hàm cúa thương, ta được: thủ ý phép biến đối ớ bước (sec x) (1+ tanx)~(1+tanx) (sec x} f'(x)= MỐI cing (1+ tanx) ¿ sec x.tan x(1 + tan x}— sec” x.secx =1+tanÌx (1+tanx)’ cos’x tan x +(tan” x—sec* x) =tanx +(tan` x-1-tan? x) Giá trị của x mà đường cong có tiếp tuyến là đưởng thẳng =tanx-1 nằm ngang là giá trị mà dao hàm bang không. Trong biếu thức của ƒ'(x). ta thấy rằng mẫu số luôn đương, và chủ ý rằng secx = không thé nào bằng 0.
Đỏ thị của f(x) và tiếp tuyến tương ứng được về trong Hình 3. 59 i Cae Ấy thuật tinh dao ham ——— — 5 Dao ham của ham hợp [rước khi tìm hiểu Quy tac dao ham cua ham hop. ta vẻ dé thị +, * - của ham số F(x}=(1-+”) như Hình 3.12, ta thấy tiếp tuyển tại điểm x=@ 1A đưởng thắng năm ngang (ứng với độ đốc tiếp tuyến tại đó bằng Ú), nghĩa lÀ đạo ham bằng 0 tại điểm x=0 Điều nay dan đến suy nghĩ trong biếu thức đạo hàm ƒ (x) phải có dang f'(x)= Ax (A là hàng số hoặc là một biếu thức khác 0) để ki cho / (x}=D thi ta được giá trị x <0 thóa man đó thị 4H 312 của Hinh 3.11 la hãy thứ áp dụng công thức đạo ham của ham da thức cho ham số F(x). ta được:Ƒ'(x)=5(1—+x) |“, rõ rằng trong biếu thức này không như chúng ta dự đoán bởi vì FƑ {x) >Ø với mọi x Vậy chúng ta cắn có một quy tic đế bố sung vào phép tính đạo ham nay dé nó thóa man các yếu cầu mi ta đạt ra.
Nếu áp dụng công thức đạo hàm đa thức bình thường thi ta đã coi biếu thức (1—x”} trùng với biến số x. Nhưng rõ ring điều này có vẻ không hợp lý (như đá nói ở trên). Do đó, ta có thế hiểu đơn gián ý tưởng của quy tic đạo ham ham hợp chính là phải có “một phép toán” nào đó mà sẻ tác động lên (1-x”} dé bố sung vào biếu thức đạo ham / '(Y} nửa a cắn định nghia một chút về ham hợp. Để đơn giản, ta lấy cụ thé hàm số f(u)= Vii và hàm số u #(x)=x +1 thì hàm số F(xì= f¡ g(xì] fog được gọi la ham hop va F(x) -vx” +1.
60 ! Cac ky thuật tinh dao ham =———— = ».2 Quy tac dav chuyên Có lẻ chúng ta thấc mắc với cái tên “day chuyên”, và chúng ta sé hiếu rô ý nghĩa của nó hơn ở cuối phn này lu dy Nios dung duoc tach dan ta Ta gọi —— là sự thay đối của Wo theo X, 1a sự thay đối của dx du tu héu 8 dy ' y theo u và ; là sự thay đối của y theo x, Quy tác này cho an. phép ta tính sự thay đối của y theo x là dy ay du dx dì du Ching ta có thé viết lại biểu thức này đưới dang y! = V} +} Nhưng ta thấy ki hiệu Letbnitz trong trưởng hop nay cho ta cam giác trực quan hơn Do đó, ta có thé tổng quát quy tae này như sau Quy tốc day chuyên Nếu g(x) là hàm sổ khả vi tại x và f(u) là hàm số khá vi tại u=g(x) thì hàm số hop Fe fog được định nghia là F= f{ g(x)Ì khả vi tại x và F'(x) được xác định bởi Sứ dụng kí hiệu Letbnitz với y= f(u) và ứ= g(x) là hai ham xố kha ví. ta có x)= AY ty du A ber ae tr Khi cần tính dao ham của một ham số hợp, ta có thé lim tuần tự theo các hước sau Bước 1: Xem hàm số cắn lấy đạo ham là “biến x” hay là “ham số theo biến x” Bước 2: Nếu là "biến X”: ta cứ áp dụng các công thức như đã trình bay ớ các phần trên lấy dao hàm bình thưởng. 6l J|_ CC ky thuật tinh dao hàm Nếu LA “ham số theo hiến x" thì dat te hàm số theo biến x .Ap dung các công thức đạo ham đối với "biến # * và nhớ nhận thêm “dao hàm của ham 6 theo biến x".
Nếu ta có yo f(w),t= g(x), xeh(t) và fg, là các ham số kha vi. Đế tính đạo hàm của ý theo f, ta dp dụng Quy tắc đây chuyển: dụ dy du dx dt = du dx dt’ Đến đây, ta có thế hiếu cải tên “dây chuyển” nghĩa là khi ta thêm vào một hàm số nữa thị trong phan dao hàm của ham sổ sẽ thêm vào một liên kết nữa. VÍ DỤ 1 Tính đạo hàm bằng Quy tắc dây chuyển Tìm đạo hàm của hàm số a ƒ(x}=vx? b. dé dang tinh được ease b.
Bước l: vớt F(x)=(1-2°) thi biểu thức trong ngoặc là "hàm số theo biến x”, Bước 2: Đặt u=1-x7, suy ra F(u)= 0”, lấy đạo ham hàm số này theo biến w, ta được o Bu.