MỞ ĐẦU .21 LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CHÍNH THỨC. TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH VI MÔ. Khái niệm và đặc trƣng của tài chính vi mô. Vai trò của tài chính vi mô.
TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CHÍNH THỨC. Các loại hình tổ chức cung ứng dịch vụ tài chính vi mô. Tổ chức tài chính vi mô chính thức. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CHÍNH THỨC.
Khái niệm hiệu quả tài chính của tổ chức tài chính vi mô chính thức. Tiêu chí đo lƣờng hiệu quả tài chính của tổ chức tài chính vi mô chính thức. Nhân tố ảnh hƣởng đến hiệu quả tài chính của tổ chức tài chính vi mô chính thức .43 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1 .55 THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CHÍNH THỨC TẠI VIỆT NAM. TỔNG QUAN VỀ TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CHÍNH THỨC TẠI VIỆT NAM.
Lịch sử hình thành và phát triển hoạt động tài chính vi mô tại Việt Nam. Các tổ chức cung ứng dịch vụ tài chính vi mô Việt Nam. Khái quát hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô chính thức tại Việt Nam. Khung pháp lý cho hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô chính thức tại iv Việt Nam.
THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CHÍNH THỨC TẠI VIỆT NAM. Hiệu quả tài chính xét theo các tiêu chí về kết quả kinh doanh. Hiệu quả sử dụng tài sản. Hiệu quả sử dụng vốn.
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CHÍNH THỨC TẠI VIỆT NAM. Những kết quả đạt đƣợc. Một số hạn chế. Nguyên nhân của hạn chế .118 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2 .125 ĐÁNH GIÁ NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CHÍNH THỨC TẠI VIỆT NAM THÔNG QUA MÔ HÌNH KINH TẾ LƢỢNG.
TỔNG QUAN MÔ HÌNH KINH TẾ LƢỢNG ĐÁNH GIÁ NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ. Mô hình OLS cho chuỗi dữ liệu thời gian tại một quốc gia. Mô hình REM cho chuỗi dữ liệu bảng tại nhiều quốc gia. ĐÁNH GIÁ NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CHÍNH THỨC TẠI VIỆT NAM THÔNG QUA MÔ HÌNH KINH TẾ LƢỢNG.
Mô tả mô hình. Mô tả các biến đƣợc sử dụng trong mô hình. SỐ LIỆU VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Mô tả số liệu thống kê.
Kết quả hồi quy các nhân tố ảnh hƣởng đến hiệu quả tài chính của các tổ chức tài chính vi mô chính thức tại Việt Nam. THẢO LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU .161 v KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 .165 GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CHÍNH THỨC TẠI VIỆT NAM. ĐỊNH HƢỚNG NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CHÍNH THỨC TẠI VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2030. Định hƣớng hoạt động tài chính vi mô tại Việt Nam.
Định hƣớng hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô chính thức. Định hƣớng nâng cao hiệu quả tài chính của các tổ chức tài chính vi mô chính thức. GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CHÍNH THỨC TẠI VIỆT NAM. Tăng cƣờng công tác quản trị điều hành, quản lý rủi ro theo qui định của pháp luật và thông lệ quốc tế.
Đa dạng hóa và phát triển sản phẩm, dịch vụ theo định hƣớng thị trƣờng dựa trên nền tảng công nghệ hiện đại. Tăng cƣờng quy mô và cải thiện cấu trúc vốn theo hƣớng tăng tỷ trọng của nguồn vốn tiền gửi và vốn chủ sở hữu. Mở rộng địa bàn hoạt động, đa dạng hóa đối tƣợng khách hàng. Nâng cao chất lƣợng thực hiện qui trình cho vay, đặc biệt là khâu phân tích khách hàng.
Tăng cƣờng ứng dụng công nghệ để giảm chi phí hoạt động. Tăng cƣờng số lƣợng và chất lƣợng nguồn nhân lực. MỘT SỐ KHUYẾN NGHỊ. Khuyến nghị với Chính phủ.
Khuyến nghị với Ngân hàng Nhà nƣớc. Khuyến nghị với Bộ Tài chính .194 KẾT LUẬN CHƢƠNG 4 .197 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .199 vi DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN CỦA TÁC GIẢ ĐÃ ĐƢỢC CÔNG BỐ. ccvii PHỤ LỤC. ccix vii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Diễn giải Ký hiệu Tiếng Việt Tiếng Anh ADB Ngân hàng Phát triển Châu Á Asian Development Bank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát Vietnam Bank For Agriculture Agribank triển nông thôn Việt Nam And Rural Development Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm Capital Aid For Employment CEP hữu hạn một thành viên cho ngƣời Of The Poor Microfinance lao động nghèo tự tạo việc làm Institution Co-opBank Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Co-operative bank of VietNam Consultative Group to Assist Cgap Nhóm tƣ vấn hỗ trợ nghèo the Poor Deposit Taking Microfinance DTMFI Tổ chức TCVM nhận tiền gửi Institution FSS Tự vững về tài chính Financial Self- Sustainability HLHPN Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Liên LienVietPostBank Việt LTA Tỷ lệ dƣ nợ cho vay trên tài sản Loan To Assets Tổ chức TCVM trách nhiệm hữu hạn M7 Microfinance Institution M7MFI M7 Non-governmental NGO Tổ chức phi chính phủ organization NHNN Ngân hàng Nhà nƣớc State Bank Of Vietnam NHTM Ngân hàng thƣơng mại NHTW Ngân hàng trung ƣơng Official Development ODA Hỗ trợ phát triển chính thức Assistance OER Tỷ lệ chi phí hoạt động Operating Expense Ratio OSS Tự vững về hoạt động Operational Self-Sufficiency PAR30 Tỷ lệ dƣ nợ có rủi ro trên 30 ngày Porfolio At Risk 30 viii RET Lợi nhuận sau thuế Return PCF Hệ thống Quĩ tín dụng nhân dân People Credit Fund TCTD Tổ chức tín dụng TCVM Tài chính vi mô Micofinance Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm Thanh Hoa Micrfinance Thanh Hoa MFI hữu hạn Thanh Hóa Institution TNHH Trách nhiệm hữu hạn Tp HCM Thành phố Hồ Chí Minh Tổ chức TCVM TNHH Một thành TYM viên Tình Thƣơng RAG Tỷ lệ tăng trƣởng tài sản Rate Of Asset Growth RBI Ngân hàng Rayat Indonesia Rayat Bank Indonesia REG Tỷ lệ tăng trƣởng vốn chủ sở hữu Rate Of Equity Growth RLG Tỷ lệ tăng trƣởng tín dụng Rate Of Loan Growth ROA Khả năng sinh lời trên tài sản Return on Asset Khả năng sinh lời tên vốn chủ sở Return on Equity ROE hữu Ngân hàng chính sách xã hội Việt Vietnam Bank For Social VBSP Nam Policies VCSH Vốn chủ sở hữu Equity World Bank Ngân hàng thế giới ix DANH MỤC BẢNG, BIỂU, HÌNH Danh mục bảng Bảng 1.
Các tổ chức cung cấp dịch vụ TCVM ở ba khu vực. Những qui định pháp lý về hoạt động của các tổ chức TCVM chính thức tại Việt Nam. Sản phẩm tài chính của hai tổ chức TCVM chính thức qui mô lớn năm 2017. Dƣ nợ tín dụng của các tổ chức TCVM chính thức.
Qui mô tiết kiệm của các tổ chức TCVM chính thức. Lợi nhuận sau thuế của các tổ chức TCVM chính thức. Chỉ số OSS của các tổ chức TCVM chính thức. Tỷ lệ chi phí hoạt động của các tổ chức TCVM chính thức.
Tăng trƣởng tài sản của các tổ chức TCVM chính thức. So sánh qui mô tài sản với các nhóm đồng đẳng và một số tổ chức cung ứng dịch vụ TCVM ở khu vực chính thức trong và ngoài nƣớc năm 2016. Tăng trƣởng dƣ nợ của các tổ chức TCVM chính thức. So sánh qui mô dƣ nợ với các nhóm đồng đẳng và một số tổ chức cung ứng dịch vụ TCVM ở khu vực chính thức trong và ngoài nƣớc năm 2016.
Dƣ nợ cho vay trên tài sản. ROA của các tổ chức TCVM chính thức. Tỷ lệ Par 30 của các tổ chức TCVM chính thức. So sánh Par 30 với các nhóm đồng đẳng và một số tổ chức cung ứng dịch vụ TCVM ở khu vực chính thức trong và ngoài nƣớc năm 2016.
Tăng trƣởng VCSH của các tổ chức TCVM chính thức. ROE của các tổ chức TCVM chính thức. Tổng hợp các biến đã đƣợc sử dụng trong các mô hình. Định nghĩa các biến phụ thuộc.
Các biến độc lập sử dụng trong mô hình. Thống kê mô tả các biến phụ thuộc. Thống kê mô tả các biến độc lập. Tác động của các nhân tố vi mô và vĩ mô đến kết quả kinh doanh.
Tác động của nhân tố vi mô đến kết quả kinh doanh…. Tác động của các nhân tố vi mô và vĩ mô đến hiệu quả tài sản. Tác động của nhân tố vi mô đến hiệu quả tài sản……………. Tác động của các nhân tố vi mô và vĩ mô đến hiệu quả vốn.
Tác động của nhân tố vi mô đến hiệu quả vốn………………………158 xi Danh mục biểu Biểu đồ 2. Dƣ nợ tín dụng của các tổ chức TCVM chính thức. Qui mô tiết kiệm của các tổ chức TCVM chính thức. Lợi nhuận sau thuế của các tổ chức TCVM chính thức.
Chỉ số OSS của các tổ chức TCVM chính thức. So sánh chỉ số OSS với nhóm đồng đẳng và một số tổ chức cung ứng dịch vụ TCVM ở khu vực chính thức trong và ngoài nƣớc năm 2016. Chỉ số FSS của các tổ chức TCVM chính thức năm 2015. Tỷ lệ chi phí hoạt động của các tổ chức TCVM chính thức.
So sánh OER với các nhóm đồng đẳng và một số tổ chức cung ứng dịch vụ TCVM ở khu vực chính thức trong và ngoài nƣớc năm 2016. Tăng trƣởng tổng tài sản của các tổ chức chính thức. Tăng trƣởng dƣ nợ của các tổ chức chính thức. Dƣ nợ cho vay trên tài sản.
ROA của các tổ chức TCVM chính thức. So sánh ROA với các nhóm đồng đẳng và một số tổ chức cung ứng dịch vụ TCVM ở khu vực chính thức trong và ngoài nƣớc năm 2016. Tỷ lệ Par 30 của các tổ chức TCVM chính thức. Tăng trƣởng VCSH của các tổ chức chính thức.
ROE của các tổ chức TCVM chính thức. So sánh ROE với các nhóm đồng đẳng và một số tổ chức cung ứng dịch vụ TCVM ở khu vực chính thức trong và ngoài nƣớc năm 2016 .113 Danh mục hình Hình 1. Các tổ chức cung cấp dịch vụ TCVM theo cách tiếp cận mới. Phƣơng pháp tiếp cận tối thiểu và tổng hợp.
Các tổ chức cung cấp dịch vụ TCVM tại Việt Nam. Phân đoạn thị trƣờng TCVM Việt Nam. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu 1.