CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆ?U.2 Mục tiêu nghiÊn CỨU.3 Phương pháp thực HhiỆT.4 Cầu trúc luận VAN. << << 9 95 E9 E931 0 060350506050 sex 5 CHƯƠNG 2 TONG QUAN VE DE TAL.1 Phân loại cản chất 1Ong .1 Hệ can cột chất lỏng (TLCD) .- ¿c5 S2 SE SE2E£E9EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErErrerrred 7 2.2 Hệ can sử dụng sóng chất long (TSH/TĨLH).2 Tổng quan tài liệu về hệ cán chất lỏng. 5 5s s5 se se ssssssssssesesesese 9 2.1 Nghiên cứu ngoài NƯỚC .2 Nghiên cứu trong NƯỚC .3 Một số ứng dung €ủa 'TÌLD. 19 CHƯƠNG 3 CƠ SỞ LY THUY Ê-T.
< 5° 5£ <2 Ss£S2EseEs£SEsEseSs£sesseseesee 20 khi? ni 0 .2 Nguyên tác hoạt động của “TÌLÏD.3 Mô tả toán học cho “TÌLÏ).4 Năng lượng tiêu tán do màn chan (Tait, 2008) .5 Mô tả màn chan (Tait và cộng sự, 2005) .1 Tỷ số độ cứng của màn CHAN .2 Hệ số ton thất áp suất do màn chăn .6 Mô hình cơ học tương đương cho TLD (Tait, 2(JJÑ).7 Mô hình phân tích kết cAU-TLDWS .8 Cán cho kết cầu Chin .9 Phương pháp giải và thuat (OÁn.1 Phương pháp 1a .2 Mô tả thuật toán.10 Kết luận €hO1IØ. << £ £ £ 5 E539 Sư 9929595959555 555 4£ 40 CHƯNG 4 VI DU SO .2 5-6 5s 5 Sư ưu gu xem esse 41 A.1 Ty 86 khOi on .2 Ty số điều chỉnh (Q) .----c+ck HH HH HH 4I 4.3 Tỷ số tần số (QB) .---ccc2t HH re,42 4.2 Kiểm chứng chương trình tín Hh.-- << << << << << sssese se essess se 42 4.1 Bài toán chu kỳ dao động và dạng dao động riêng .2 Bài toán kết câu chịu tải trọng SUNG .3 Bài toán kết câu SDOF có lắp đặt TLIDWS.4 Bài toán kết câu 3DOF có lắp đặt TLD/TLDWS.3 Phan ứng của hệ kết câu-TLDWS dưới tai trọng điều hòa.1: Khảo sát vị trí man chắn .-- ¿+ + se EsEsE£k+E£e£eEseserees 50 4.2: Khảo sát tỷ số điều chỉnh (.3: Khảo sát tỷ số khối lượng ((//).4: Khảo sát tỷ số chiều sâu mực nước (W/L) .5: Khảo sát vị trí đặt bỂ chứa .6: Khao sát phản ứng của kết cấu trên miễn tỷ số tan số (B) .4 Trận động đất SuperSỉ(ÏOI.1: Đánh gia hiệu qua giảm dao động chung.2: Khảo sát vị trí màn chắn .3: Khảo sát tỷ số điều chỉnh (.4: Khảo sát tỷ số khối lượng (£0) .5: Khảo sát tỷ số chiều sâu mực nước (⁄E).6: Khảo sát vị trí đặt bỂ chứa .5 Trận động đất SanFernand .1: Đánh giá hiệu quả giảm dao động chung.2: Khảo sát vị trí màn chắn .-- ¿+ se EsEsx+kseEeEsesesees 100 4.3: Khảo sát tỷ số điều chỉnh (.4: Khảo sát tỷ số khối lượng (//).5: Khảo sát ty số chiều sâu mực nước (⁄E).6: Khảo sát vị trí đặt bé chứa .6 Kết luận ChUONG.ccccccssssssssssscsssssssssesessssscssssscssecssesssssssssssssesssesesessssssssassseseceees 114 CHƯƠNG 5 KET LUẬN VA HƯỚNG PHAT TRIEN DE TÀI.2 Hướng phát trién dé tài. 5-5 << 5 << s99 xxx xe 24E 116 TÀI LIEU THAM KHÁOO. 5 ° < s2 S294 s94 #94 3s 9s 117 LY LICH TRÍCH NGANG.
<< < sS% S9 9s g9 9 xe xe sscxe 122 PHU LUC. 2° €©€ #4 SE ES2deESE4EE499E98992249228492299922696E 123 Vill DANH MUC HINH VE Hình 1.1: Bản đỗ phân vùng bão nhiệt đới trên Trái Dat giai đoạn 1945-2006.2: (a) Thiết bị giảm dao động cho tàu biển (b) Thiết bị giảm dao động cho vệ tinh không Gian .3: Mô tả cho hệ cản cột chất [ỐI.4: Mô tả cho hiện tượng sóng vỡ (Soong va Dargush, 1997) .5: Một số dạng bề chứa phổ biến cho TLD wo.6: Mộ số mô hình cơ học tương đương cho TLD.7: Yokohama Marine Tower (Y MT) va Tokyo International Airport Tower (TTLA TÌ).8: Shin Yokohama Prince Hotel (SY PH) và hệ giảm chan TLD.9: Minh hoa cho TLD có màn chan được sử dụng tại OK WT và ORHT .10: Cầu Bãi Cháy, Quang Ninh, Việt Nam o.1: Phat họa nguyên lý hoạt động của TÌL]D.2: Mô tả bể chứa TLD 2D chữ nhật có lắp đặt màn chan .3: Minh hoa cho man chan mỏng (SÏlat-SCr€en).4: (a) Hệ kết cAu-TLD (b) Mô hình co học tương đương hệ kết cẫu-TLD .5: (a) Kết cầu thate.cccccccccccscscssecscsssescssscscessvecessvcsersvecessvesessvesessuscessussessuecessuecessuseessuesessueeesee (b) Mô hình kết cấu-T LD.--¿- + SE E9ESE SE EềESESESESEEeEskekeerersesed 31 Hình 3.6: Mô hình cơ học tương ương .7: Phân tích lực tác động lên hệỆ.--- - (<< G5 E333 11 1 113 991111 kh ngờ 31 Hình 3.8: Mô ta thuật toán ghép nối ma trận tổng thé.9: Quy trình giải tương tác hệ kết câu-TLD có màn chăn .1: Tải trọng theo thời Ø141 .- -- - << 00 nọ nà 43 Hình 4.2: So sánh chuyển vị với bài báo.3: Gia tốc nền động đất El Centro 19⁄40).--- ¿<6 csSs+k+E£k£E£EeEzEeEeEerrerees 48 Hình 4.4: Chuyến vi tại tang 3 so sánh với tác giả N.5: Gia tốc tại tang 3 so sánh với tác giả N.6: Mô hình kết cầu 20 tầng-TLIDWS.7: Minh hoa cho cách bố trí màn chắn a. Vị trí màn chắn. Kích thước thanh màn chắn.-- - - k sE9EEE SE ESESEESESEEEsEserereesed 50 Hình 4.8: Chuyển vị va gia tốc theo thời gian của tầng 20 woLD — TLD noS — TLDWS_ 25 (0.6) oe eeeeceeesessneeeeeeeeenes 52 Hình 4.9: Chuyén vị va gia tốc theo thời gian của tang 20 woTLD — TLDWS_1S (0.6) oe cceesssneeeeeceesssaeeeeceessssaeeeeeeeessessaaeees 53 Hình 4.10: Chuyén vị và gia tốc theo thời gian của tang 20 woTLD — TLDWS_2S (0.11: Chuyến vị và gia tốc theo thời gian của tang 20 woTLD — TLDWS_ 25 (0.12: Chuyén vị lớn nhất va độ giảm chuyên Vi từng tầng.13: Gia tốc lớn nhất và độ giảm gia tốc từng tang .14: Lực cắt lớn nhất và độ giảm lực cắt từng tang ocean 57 Hình 4.15: Chuyển vị lớn nhất và độ giảm chuyền vị từng tang với giá trị QO thay đỔi.----c- Sen HH 1211121110111 01 2111211011111 01g 58 Hình 4.
Gia tốc lớn nhất và độ giảm gia tốc từng tang với giá trị QO thay đổi .17: Lực cắt lớn nhất và độ giảm lực cắt từng tang với giá trị O thay đối .18: Chuyển vị lớn nhất và độ giảm chuyền vị từng tang với giá trị Ji thay đỔI.19: Gia tốc lớn nhất và độ giảm gia tốc từng tầng với giá trị ps thay đổi .20: Lực cắt lớn nhất và độ giảm lực cắt từng tang với giá trị u thay đổi.21: Chuyển vị lớn nhất và độ giảm chuyên vị từng tang với giá trị h/L thay đỔI.22: Gia tốc lớn nhất và độ giảm gia tốc từng tang với giá trị h/L thay déi.23: Lực cắt lớn nhất và độ giảm lực cắt từng tang với giá trị h/L thay d6i.24: Chuyển vị lớn nhất và độ giảm chuyền vị từng tang với vị trí bể thay đỔIi .------ + +52 SE SE 1 121115131111 111111 1111111111111 xe.25: Gia tốc lớn nhất và độ giảm gia tốc từng tầng với vị trí bể thay đổi.26: Lực cắt lớn nhất và độ giảm lực cắt từng tầng với vị trí bể thay đổi .27: Pho tần số với tỷ số điều chỉnh Q thay đổi .28: Pho tần số với tỷ số khối lượng w thay đối.29: Phổ tần số với tỷ số chiều cao mực nước h/L thay đồi .30: Gia tốc nền trận động đất SUD€TSEIẨIOTN. he eee Hình 4.31: Phố năng lượng trận động đất SUD€TSfIfIOTI.32: Chuyến vi, vận tốc và gia tốc tại tang 20 khi chịu động đất SUD€TSEIẨIOTN.- G G SG S9 ng Hình 4.33: Gia tri chuyển vị, vận tốc và gia tốc tại 4 đỉnh lớn nhất khi chịu động đất SUD€TSIẦIOTN.G SG SH ng Hình 4.34: Độ giảm chuyển vị, vận tốc và gia tốc tại 4 đỉnh lớn nhất khi chịu động đất SUD€TSIẦIOTN.G SG SH ng Hình 4.35: Chuyến vị và gia tốc theo thời gian của tang 20 khi chịu Superstition woTLD — TLDWS_1S(0.36: Chuyén vị và gia tốc theo thời gian của tang 20 khi chịu Superstition woTLD — TLDWS_2S(0.37: Chuyén vị và gia tốc theo thời gian của tang 20 khi chịu Superstition woTLD — TLDWS_2S(0.38: Chuyén vị lớn nhất và độ giảm chuyền vi từng tang với giá trị Q thay đôi khi chịu Superstition.------ 55+ +5 5scs+ccescxee Hình 4.39: Gia tốc lớn nhất và độ giảm gia tốc từng tầng với giá trị O thay đôi khi chịu Superstition.-------55+ 5scs+sesscsee Hình 4.40: Lực cắt lớn nhất và độ giảm lực cắt từng tầng với giá trị O thay đối khi chịu Superstition.------ + scs+cesscse2 Hình 4.41: Chuyển vị lớn nhất và độ giảm chuyền vị từng tang với giá trị thay đối khi chịu Superstition .42: Gia tốc lớn nhất và độ giảm gia tốc từng tầng với giá trị thay đổi khi chịu Supersfition.------- - 55s+c5scse: XI Hình 4.43: Lực cắt lớn nhất và độ giảm lực cắt từng tầng với giá trị thay đổi khi chịu Supersfition.----- 2 2 55+ cs+sscecs2 88 Hình 4.44: Chuyén vị lớn nhất và độ giảm chuyền vi từng tang với giá trị h/L thay đổi khi chịu Superstition.----- ¿5 55s+cecs+xscscs¿ 89 Hình 4.45: Gia tốc lớn nhất và độ giảm gia tốc từng tang với giá trị h/L thay đôi khi chịu Superstition .46: Lực cắt lớn nhất và độ giảm lực cắt từng tầng với giá trị h/L thay đôi khi chịu Superstition .47: Chuyén vị lớn nhất và độ giảm chuyền vị từng tang với vị trí bé thay đối khi chịu Supersfition.48: Gia tốc lớn nhất và độ giảm gia tốc từng tầng với vị trí bé thay đối khi chịu Superstition.49: Lực cắt lớn nhất và độ giảm lực cắt từng tầng với vị trí bé thay đối khi chịu Superstition.50: Gia tốc nền trận động đất SanFernando .51: Phố năng lượng trận động đất SanFernando .52: Chuyến vi, vận tốc và gia tốc tại tang 20 khi chịu động đất SUD€TSEIẨIOTN. G0 SG SHng vớ 96 Hình 4.53: Gia tri chuyển vị, vận tốc và gia tốc tại 4 đỉnh lớn nhất khi chịu động đất SanFernanidO. se k1 3121 E111 xe: 97 Hình 4.54: Độ giảm chuyển vị, vận tốc và gia tốc tại 4 đỉnh lớn nhất khi chịu động đất SanFernanidO.
--- - xxx k3 S12 SE E12 Eskrkrereered 97 Hình 4.55: Chuyén vi lớn nhất và độ giảm chuyền vi từng tang khi chịu SanlFernandO.56: Gia tốc lớn nhất và độ giảm gia tốc từng tầng khi chịu SanFernando .57: Lực cắt lớn nhất và độ giảm lực cắt từng tầng khi chịu SanFernando.58: Chuyén vi và gia tốc theo thời gian của tang 20 khi chịu SanFernando woTLD — TLDWS_1S(0.59: Chuyến vị và gia tốc theo thời gian của tang 20 khi chịu SanFernando woTLD — TLDWS_ 25(0.60: Chuyến vị và gia tốc theo thời gian của tang 20 khi chịu SanFernando woLTLD — TLDWS_2S(0.61: Chuyén vị lớn nhất và độ giảm chuyền vi từng tang với giá tri QO thay đối khi chịu SanFernando.62: Gia tốc lớn nhất và độ giảm gia tốc từng tầng với giá tri QO thay đối khi chịu SanFernando.-- s6 s sex £e£sesxsxe: 104 Hình 4.63: Lực cắt lớn nhất và độ giảm lực cắt từng tầng với giá trị Q. thay đối khi chịu SanFernando.--- - se £sxsxze+e£sesed 105 Hình 4.64: Chuyển vị lớn nhất và độ giảm chuyền vị từng tang với giá trị thay đối khi chịu SanFernando.65: Gia tốc lớn nhất và độ giảm gia tốc từng tang với giá trị u thay đổi khi chịu SanFernando.----- - + 2 +ccs+s+s+escee: 107 Hình 4.66: Lực cắt lớn nhất và độ giảm lực cắt từng tầng với giá trị u thay đổi khi chịu SanFernando.