Chương 1: Tổng quan Chương 2: Cơ sở lý thuyết Chương 3: Thiết kế, thực hiện mô hình Chương 4: Hướng dẫn xử dụng, thực hành Chương 5: Kết luận và kiến nghị 2 MỤC LỤC NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP. I PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN.II PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN. III LỜI CẢM ƠN. 3 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.7 DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU.
8 DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH.1 Lý do chọn đề tài.2 Mục tiêu nghiên cứu.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.4 Phương pháp nghiên cứu.2 Hoạt động hệ thống thông tin giải trí trong xe.3 Khái niệm, nguyên lý và cấu tạo các thành phần trong hệ thống thông tin giải trí. 15 Tìm hiểu các dạng màn hình điện tử trên ô tô.1 Màn hình huỳnh quang chân không (VFD).2 Màn hình tinh thể lỏng LCD (Liquid Crystal Display).3 Màn hình phía trước (HUD-head up display).4 Màn hình cảm ứng. 20 Các hệ điều hành chính của thông tin giải trí trên ô tô.1 Hệ điều hành Windows CE:.2 Hệ điều hành Android:.3 Linux giới thiệu hệ điều hành mã nguồn mở Automotive Grade Linux dành cho xe hơi. 24 3 Tìm hiểu về mạng giao tiếp CAN trên ô tô:.
25 Android Auto và Apple Carplay .2 Hướng dẫn cài đặt Android Auto và sử dụng trên điện thoại 29 2.3 Android trên ôtô và cách sử dụng .2 Chức năng của Apple CarPlay .3 Apple Carplay trên xe và cách sử dụng cơ bản.4 Kết nối Apple Carplay của điện tboại với xe. 40 Wi-Fi, Bluetooth và GPS .1 Khái niệm Wi-Fi .2 Wi-Fi trên ô tô .1 Khái niệm bluetooth .2 Bluetooth trên ô tô .2 Nguyên lý hoạt động của hệ thống .3 Cấu trúc hệ thống GPS .4 Thiết bị định vị trên ô tô. 50 Tìm hiểu về các loại camera .1 Camera 360 độ ô tô là gì? .3 Camera hành trình là gì?. 57 Kết nối AUX, HDMI, USB .1 Kết nối AUX .2 Kết nối HDMI .1 Khái niệm HDMI .2 Công dụng của HDMI trên xe .3 Kết nối điện thoại với cổng HDMI trên ô tô .3 Kết nối USB trên ô tô .2 Cổng USB type A và USB Type C.
65 Hệ thống loa ô tô .2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống loa .1 Củ loa hay còn gọi là Driver .2 Mạch phân âm tần .3 Dây cắm hay còn gọi là giắc cắm .4 Các hệ phụ kiện khác .3 Phân loại loa ô tô .1 CD và Đầu CD trên ô tô .1 DVD và đầu DVD .2 Đầu DVD ô tô. 73 Các nút nhấn trên vô lăng (Steering switch). 74 Hệ thống thông tin giải trí trên một số xe thực tế .1 Tổng quan và vị trí của hệ thống thông tin giải trí .3 Sơ đồ chân màn hình .5 Sơ đồ chân CD/DVD .1 Hệ thống thông tin .2 Sơ đồ mạch hệ thống giải trí .1 Tổng quan hệ thống hiển thị và điều khiển .2 Màn hình hiển thị lên kích chắn gió.3 Bộ xử lý thông tín giải trí .4 Hệ thống âm thanh. 103 THIẾT KẾ, THỰC HIỆN MÔ HÌNH.1 Mô hình hệ thống khởi động.
106 Lựa chọn vật tư, thiết bị. 106 Thiết kế sơ đồ mạch điện .1 Sơ đồ mạch điện mô hình .2 Sơ đồ mạch điện có công tắc lỗi ( Trouble ).3 Sơ đồ bố trí vật tư và chân thiết bị. 111 Thi công hoàn thiện mô hình. 112 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG, THỰC HÀNH.
112 Hướng dẫn sử dụng mô hình .1 Những vật dụng cần chuẩn bị .2 Những điều cần lưu ý trước khi sử dụng mô hình. 115 Hướng dẫn sử dụng màn hình.6 Các thiết bị ngoại vi khác .8 Kiểm soát âm thanh .9 Thông số kĩ thuật .11 Giá trị điện áp tại chân cực. 166 Các bài thực hành .1 Bài thực hành số 1 .2 Bài thực hành số 2 .3 Bài thực hành số 3 .4 Bài thực hành số 4 .5 Bài thực hành số 5 .6 Bài thực hành số 6. 176 Phiếu thực hành.
179 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 186 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 187 6 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT DRL: Daytime Running Lights CAN: Controller Area Network ECU: Electronic Control Unit AUX: Auxiliary HDMI: High-Definition Multimedia Interface USB: Universal Serial Bus VFD: Vacuum Fluorscent Displays LCD: Liquid Crystal Display HUD: (Head Up Display) ITO: Indium Tin Oxide TFT: Thin-film transistor Windows CE: Windows Embedded CE GPS: Global Positioning System AGL: Automotive Grade Linux CD: Compact Disc DVD: Digital Versatile Disc AVX: Advanced Vector Extensions RDS: Radio Data System PTY: Programme type AF: Alternative frequencies list 7 DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 2. 1 Sơ đồ chân màn hình của xe Mazda CX5 2019.
2 Sơ đồ chân màn hình của xe Mazda CX5 2019. 3 Sơ đồ chân màn hình của xe Mazda CX5 2019. 4 Sơ đồ chân màn hình của xe Mazda CX5 2019. 5 Sơ đồ chân TAU của xe Mazda CX5 2019.
6 Sơ đồ chân TAU của xe Mazda CX5 2019. 7 Sơ đồ chân CD/DVD của xe Mazda CX5 2019. 1 Thiết bị vật tự mô hình. 1 Điện áp Cụm Battery và cụm IG SW.
2 Điện áp đầu vào cụm màn hình. 3 Điển áp đầu ra cụm màn hình. 4 Điện áp cụm camera. 5 Điện áp cụm STEERING SW.
6 Điện áp cụm REVERSE GEAR SW. 166 8 DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Hình 2. 1 Hệ thống thông tin giải trí. 2 Tính năng hệ thống thông tin giải trí.
3 Cấu tạo màn hình quang chân không. 4 Màn hình VDF trên xe thế hệ cũ. 5 Màn hình tinh thể lỏng trên ô tô. 6 Cấu tạo màn hình LCD.
7 Màn hình HUD. 8 Cấu tạo màn hình cảm ứng. 9 Nguyên lí màn hình cảm ứng. 10 Hệ điều hành Windows CE.
11 Hệ điều hành Android. 12 Hệ điều hành AGL. 13 Cấu trúc mạng CAN. 14 Các module giao tiếp qua mạng CAN.
18 Chọn tiếp tục. 22 Biểu tượng Android Auto. 23 Màn hình chính ứng dụng Android Auto. 24 Giao diện chính Android 10.
25 Giao diện chính Android Auto trên xe. 26 Giao diện Apple Carplay trên ô tô. 27 Hướng dẫn cài đặc không dây Carplay. 28 Thiết bị phát Wìi di động.
29 Thiết bị phát Wifi di động nguồn tẩu sạc. 30 USB phát Wifi. 31 Cấu trúc hệ tthống GPS. 32 Cấu tạo và cơ chế hoạt động GPS trên ô tô.
33 Điểm mù của xe ô tô. 34 Hiện thị tốc độ, khoảng cách các xe, lấn làn. 35 Bốn mắt camera 360 và màn hình hiển thị. 36 Phụ kiện đầy đủ của một bộ camera 360 rời tích hợp.
37 Hình từ bốn mắt camera được hệ thống xử lí và hiển thị lên màn hình. 38 Màn hình hiển thị góc nhìn tương ứng cùng với chuyển động của xe. 40 Camera hành trình. 41 Vị trí cổng AUX.
45 Vị trí mà kí hiệu cổng HDMI trên ô tô. 46 Cáp chuyển đổi Lingtning sang HDMI. 47 Cáp chuyển đổi từ micro sang HDMI. 48 Cáp chuyển đổi từ type C sang HDMI.
49 Cáp chuyển đổi từ Lightning sang USB Type A. 50 Cáp từ Lightning sang USB Type C. 51 Cáp chuyển đổi từ USB micro B sang USB Type A. 52 Cáp chuyển từ USB micro B sang USB Type C.
53 Cáp 2 đầu USB Type C. 54 Cáp từ USB Type C sang USB Type A. 55 Cổng USB type A. 56 Cấu tạo và sơ đồ chân cổng USB type A.
57 Cổng USB Type C. 58 Sơ đồ chân cổng USB Type C. 59 Cấu tạo củ loa. 60 Cấu tạo bên trong củ loa.
61 Mạch Phân âm tần. 64 Nguyên lí của đầu thu CD. 65 Đầu DVD tích hợp màn hình trung tâm. 66 Nút nhấn trên vô lăng.
67 Cấu tạo và sơ đồ mạch điện các chức năng của nút nhấn. 68 Vị trí hệ thống thông tin giải trí trên xe Mazda CX5 2019. 69 Sơ đồ mạch điện có Bose của xe Mazda CX5 2019. 70 Sơ đồ mạch điện không có Bose của xe Mazda CX5 2019.
71 Vị trí hệ thống thông tin giải trí trên xe Toyota Fortuner 2020. 72 Vị trí hệ thống thông tin giải trí trên xe BMW X1 2015. 73 Bộ xử lý thông tin giải trí trên xe BMW X1 2015. 74 Hệ thống loa trên xe BMW X1 2015.
1 Mô hình thông tín giải trí. 2 Sơ đồ mạch điện mô hình thông tin giải trí. 3 Sơ đồ mạch điện có Trouble của mô hình thông tin giải trí. 4 Sơ đồ vị trí các thiệt bị mô hình hệ thống thông tin giải trí.
1 Đồng hồ VOM. 3 Sơ đồ mạch điện mô hình hệ thống thông tin giải trí. 4 Sơ đồ vị trí các thiết bị trên mô hình hệ thống thông tin giải trí. 6 Cụm cầu chì.
7 Cụm chìa khóa. 10 Cụm công tắc số lùi. 11 Cụm màn hình. 12 Cụm nút nhấn trên vô lăng.
13 Cụm loa trái. 14 Cụm loa phải. 15 Cụm công tắc lỗi. 17 Trouble 01 mô hình hệ thống thông tin giải trí.
18 Trouble 02 mô hình hệ thống thông tin giải trí. 19 Trouble 03 mô hình hệ thống thông tin giải trí. 20 Trouble 04 mô hình hệ thống thông tin giải trí. 21 Trouble 05 mô hình hệ thống thông tin giải trí.
22 Trouble 06 mô hình hệ thống thông tin giải trí.1 Lý do chọn đề tài Ngày nay chúng ta đang chứng kiến những sự phát triển vượt bậc của các lĩnh vực khoa học kỹ thuật nói chung và trong ngành công nghệ ô tô nói riêng. Có thể nói đây là thời bùng nổ các tiến bộ khoa học kỹ thuật. Việc ứng dụng các lĩnh vực khoa học công nghệ vào ngành công nghiệp ô tô rất đa dạng và phong phú giúp cho những chiếc xe khi sản xuất ra trở nên tiện nghi hơn, an toàn và dễ dàng kiểm soát hơn. Một trong các ứng dụng trên đó là ứng dụng công nghệ kỹ thuật điện tử, vi xử lý, vi điều khiển để phát triển ra hệ thống thông tin giải trí Trên ô tô hàng loạt những hệ thống mới ra đời làm tăng tính năng sử dụng cho những chiếc ô tô và làm tăng tính tiện nghi, tính an toàn cho người sử dụng.
Những chiếc ô tô dần được lắp đặt nhiều hệ thống hơn có mức độ an toàn và sự thoải mái trên xe cho người sử dụng cao hơn. Hệ thống thông tin giải trí hiện đại trong xe kết nối với tất cả các công nghệ ô tô thông minh như hệ thống hỗ trợ lái ADAS, liên kết đám mây, internet, điện thoại thông minh, cảm biến và tích hợp chúng lại với nhau để mang lại trải nghiệm lái xe tuyệt vời. Để đáp ứng cho công tác bảo dưỡng, sửa chữa những dòng xe hiện đại với nhiều hệ thống mới nói chung và hệ thống thông tin giải trí nói riêng riêng đòi hỏi việc đào tạo kỹ sư có kiến thức chuyên môn vững chắc và trình độ cao.