Chương 1. TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT VÀ CÁC THUYẾT BỀN 2. Khái niệm về ứng suất, thành phần ứng suất trên mặt cắt. Khái niệm về ứng suất.
Thành phần ứng suất trên một mặt cắt. Khái niệm và phân loại về trạng thái ứng suất. Phân loại trạng thái ứng suất. Trạng thái ứng suất phẳng.
Phương pháp giải tích. Phương pháp đồ thị - Vòng tròn Mo ứng suất. Trạng thái ứng suất trượt thuần túy, trạng thái ứng suất phẳng đặc biệt. Trạng thái ứng suất khối.
Liên hệ giữa ứng suất và biến dạng – Định luật Hooke. Định luật Hooke tổng quát đối với biến dạng dài. Định luật Hooke về trượt. Định luật Hooke về biến dạng thể tích.
Thế năng biến dạng đàn hồi. Thuyết bền ứng suất pháp cực đại (Thuyết bền thứ nhất). Thuyết bền biến dạng dài tương đối cực đại (thuyết bền thứ hai). Thuyết bền ứng suất tiếp lớn nhất (Thuyết bền thứ ba).
Thuyết bền thế năng biến đổi hình dáng cực đại (Thuyết bền thứ tư). Thuyết bền trạng thái ứng suất giới hạn (Thuyết bền Mo). 90 Bài tập Chương 2. 94 Đáp số bài tập Chương 2.
ĐẶC TRƢNG HÌNH HỌC CỦA MẶT CẮT NGANG 3. Mômen tĩnh và trọng tâm của hình phẳng. Trọng tâm của hình phẳng bất kỳ. Mômen quán tính của hình phẳng.
Mômen quán tính đối với một trục. Mômen quán tính ly tâm. Mômen quán tính cực (mômen quán tính đối với gốc tọa độ). Hệ trục quán tính chính trung tâm.
Mômen quán tính của một số hình phẳng đơn giản. Bán kính quán tính. Bán kính quán tính của một số hình đơn giản. Công thức chuyển trục song song của mômen quán tính.
Công thức xoay trục của mômen quán tính .118 Bài tập Chương 3 .121 Đáp số bài tập Chương 3. KÉO, NÉN ĐÚNG TÂM 4. Biểu đồ nội lực. Ứng suất trên mặt cắt ngang .Thí nghiệm và giả thiết về biến dạng thanh.
Biểu thức ứng suất. Biến dạng dài (dọc). Biến dạng ngang. Ứng suất cho phép và điều kiện bền.
Điều kiện bền. Ứng suất cho phép và hệ số an toàn. Các bài toán cơ bản. Thanh chịu kéo (nén) có kể đến trọng lượng bản thân.
Thế năng biến dạng đàn hồi của thanh chịu kéo (nén) đúng tâm. Bài toán siêu tĩnh. Đặc trưng cơ học của vật liệu. Thí nghiệm kéo vật liệu dẻo .2 Thí nghiệm nén vật liệu dẻo.
Thí nghiệm kéo vật liệu giòn. Thí nghiệm nén vật liệu giòn. Một số yếu tố ảnh hưởng đến các đặc tính cơ học của vật liệu. 158 Bài tập Chương 4.
160 Đáp số bài tập Chương 4. THANH THẲNG CHỊU XOẮN THUẦN TÚY 5. Khái niệm chung. Liên hệ giữa mômen ngoại lực M với công suất W và số vòng quay n của trục truyền động.
Biểu đồ nội lực mômen xoắn. Ứng suất trên mặt cắt ngang của thanh tròn chịu xoắn. Giả thuyết về biến dạng. Ứng suất trên mặt cắt ngang.
Biến dạng của thanh tròn chịu xoắn. Điều kiện bền, điều kiện cứng và các dạng bài toán. Điều kiện bền. Điều kiện cứng.
Các dạng bài toán. Tính lò xo xoắn ốc trụ bước ngắn. Các dặc trưng hình học của lò xo. Ứng suất trong dây lò xo.
Biến dạng của lò xo (độ co hay giãn λ). Xoắn trên thanh có mặt cắt ngang hình chữ nhật. Bài toán siêu tĩnh khi xoắn. 196 Bài tập Chương 5.
199 Đáp số bài tập Chương 5. UỐN PHẲNG THANH THẲNG 6. Khái niệm chung. Nội lực và biểu đồ nội lực trong dầm chịu uốn phẳng thuần túy.1 Phương pháp mặt cắt .2 Phương pháp nhận xét liên hệ vi phân.3 Phương pháp cộng tác dụng.
Ứng suất trên mặt cắt ngang trong dầm chịu uốn thuần túy. Hình dạng hợp lý của mặt cắt ngang. Điều kiện bền và các dạng bài toán của dầm chịu uốn thuần túy. Ứng suất trên mặt cắt ngang trong dầm chịu uốn ngang phẳng.
Điều kiện bền. Các dạng bài toán cơ bản. Chuyển vị của dầm chịu uốn. Khái niệm đường đàn hồi, độ võng, góc xoay.
Phương trình vi phân gần đúng của đường đàn hồi. Các phương pháp xác định chuyển vị của dầm. Bài toán siêu tĩnh .263 Bài tập Chương 6.266 Đáp số bài tập Chương 6. THANH CHỊU LỰC PHỨC TẠP 7.
Khái niệm thanh chịu lực phức tạp. Bài toán uốn xiên. Công thức tính ứng suất pháp. Đường trung hòa và biểu đồ ứng suất.
Kiểm tra bền. Độ võng, góc xoay của dầm chịu uốn xiên. Bài toán uốn và kéo (nén) đồng thời. Định nghĩa và nhận dạng bài toán.
Ứng suất trên mặt cắt ngang. Điều kiện bền. Thanh chịu uốn và xoắn đồng thời. Uốn đồng thời với xoắn thanh mặt cắt ngang tròn.
Uốn đồng thời với xoắn thanh mặt cắt ngang hình chữ nhật. Bài toán thanh chịu lực tổng quát. Thanh có mặt cắt ngang tròn. Thanh có mặt cắt hình chữ nhật.
309 Bài tập Chương 7. 312 Đáp số bài tập Chương 7. TÍNH CHUYỂN VỊ CỦA HỆ THANH 8. Phương pháp năng lượng.
Thế năng biến dạng đàn hồi trong một hệ thanh. Công của một lực trên chuyển vị do các lực khác gây ra. Công thức Mo để tính chuyển vị. Phương pháp nhân biểu đồ Veresaghin.
Định lý chuyển vị đơn vị tương hỗ (Macxoen). 337 Bài tập Chương 8. 339 Đáp số bài tập Chương 8. TÍNH HỆ THANH SIÊU TĨNH BẰNG PHƢƠNG PHÁP LỰC 9.
Các khái niệm chung. Bậc siêu tĩnh. Khử siêu tĩnh bằng phương pháp lực. Ý nghĩa của việc khử siêu tĩnh.
Các bước thực hiện phương pháp lực. 348 Bài tập Chương 9. 358 Đáp số bài tập Chương 9. THANH CONG PHẲNG 10.
Khái niệm chung. Nội lực trong thanh cong phẳng. Ứng suất trong thanh cong chịu kéo (nén). Khái niệm chung.
Ứng suất trong thanh cong chịu uốn thuần túy. Khái niệm chung. Xác định ứng suất. Xác định bán kính cong của thớ trung hòa.
Xác định bán kính cong của thớ trung hòa rth cho mặt cắt ngang là hình thang cân. Xác định bán kính cong của thớ trung hòa rth cho mặt cắt ngang là hình chữ nhật. Xác định bán kính cong của thớ trung hòa rth cho mặt cắt ngang là hình tam giác. Xác định bán kính cong của thớ trung hòa rth cho mặt cắt ngang là hình tròn, Elip.
Tính rth cho mặt cắt ngang là hình vành khăn. Tính rth theo phương pháp gần đúng. Thanh cong chịu lực phức tạp. Kiểm tra bền.
Chuyển vị của thanh cong .383 Bài tập Chương 10.386 Đáp số bài tập Chương 10. ỔN ĐỊNH CỦA THANH CHỊU NÉN 11. Khái niệm về sự ổn định của một hệ đàn hồi. Bài toán Euler xác định lực tới hạn.
Công thức Euler về lực tới hạn. Ứng suất tới hạn. Giới hạn áp dụng công thức Euler. Tính ổn định của thanh chịu nén đúng tâm ngoài miền đàn hồi.
Điều kiện ổn định của thanh chịu uốn dọc. Điều kiện ổn định. Bài toán chọn tải trọng cho phép. Bài toán chọn kích thước mặt cắt ngang (Phương pháp thực hành để tính toán ổn định).
406 Bài tập Chương 11. 413 Đáp số bài tập Chương 11. TẢI TRỌNG ĐỘNG 12. Bài toán chuyển động thẳng với gia tốc không đổi.
Bài toán dao động. Khái niệm chung về dao động. Phương trình vi phân tổng quát của dao động của hệ một bậc tự do. Dao động tự do không có cản.
Dao động tự do có lực cản. Dao động cưỡng bức - Hiện tượng cộng hưởng. Va chạm hệ có một bậc tự do. Va chạm thẳng đứng.
Va chạm ngang. 439 Bài tập Chương 12. 444 Đáp số bài tập Chương 12. 452 Tài liệu tham khảo.
456 12 BẢNG CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT TT Tên gọi Ký hiệu 1 Môđun đàn hồi của vật liệu E 2 Diện tích mặt cắt ngang F 3 Môđun đàn hồi trượt của vật liệu G 4 Bán kính quán tính nhỏ nhất imin 5 Hộ số động lực học Kđ 6 Mômen quán tính của mặt cắt ngang đối với trục Ox Jx 7 Mômen quán tính của mặt cắt ngang đối với trục Oy Jy 8 Mômen quán tính độc cực của mặt cắt ngang Jρ 9 Mômen tập trung M 10 Mômen phân bố m 11 Mômen uốn xung quanh trục x Mx 12 Mômen uốn xung quanh trục y My 13 Mômen xoắn xung quanh trục z Mz 14 Lực dọc theo phương của trục z Nz 15 Lực tập trung P, Q 16 Lực phân bố q 17 Lực cắt theo phương trục y Qy 18 Lực cắt theo phương trục x Qx 19 Chu kỳ dao động T 20 Mômen chống uốn của mặt cắt ngang đối với trục ox Wx 21 Mômen chống uốn của mặt cắt ngang đối với trục oy Wy 22 Mômen chống xoắn của mặt cắt ngang Wρ 23 Ứng suất pháp ζ 13 TT Tên gọi Ký hiệu 24 Ứng suất tiếp η 25 Ứng suất pháp cho phép [ζ] 26 Ứng suất tiếp cho phép [η] 27 Hệ số Poisson μ 28 Tần số dao động riêng ω 29 Tần số dao động của lực kích thích Ω 30 Độ mảnh của thanh λ 31 Chuyển vị ∆ 32 Độ võng cho phép [f] 33 Chuyển vị nhỏ theo phương thẳng đứng δ 34 Biến dạng dài tương đối ε 14 ĐƠN VỊ ĐO LƢỜNG QUỐC TẾ VỀ CÁC ĐẠI LƢỢNG CƠ HỌC TT Tên đại lƣợng Tên đơn Ký Quan hệ các đơn vị vị hiệu 1 Lực newton N 1N ≈ 0,1 kg Lực phân bố trên một 2 N/m 1N/m ≈ 0,1 kg/m đơn vị chiều dài 3 Ứng suất pascal Pa 1Pa = 1N/m2 ≈ 0,1 kg/m2 = 10-6 MPa 4 Môđun đàn hồi pascal Pa 5 Tải trọng phân bố pascal Pa 1kPa = 103 Pa =10-3 MPa 6 Phân bố bề mặt 7 Mômen Nm 1Nm ≈ 0,1 kgm 8 Khối lượng kg 15 16 NHỮNG ĐƠN VỊ ĐO THƢỜNG GẶP (HỆ ĐƠN VỊ QUỐC TẾ SI) TT Loại Tên đơn vị Ký hiệu Quan hệ các đơn vị mét, centimét, 1 Đơn vị đo chiều dài m, cm, mm 1m = 102 cm = 103 mm milimét Đơn vị đo khối 2 kilogam, tấn kg, T 1T = 103 kg lượng 3 Đơn vị đo thời gian giây s 4 Đơn vị đo lực newton N kilonewton, 1kN = 103 N meganewton, kN, MN, 1MN = 106 N 5 Đơn vị bội số lực decanewton.