Giáo Trình Lập Trình Visual C# Dành Cho Sinh Viên Nghề Công Nghệ Thông Tin

Chuyên ngành

Công Nghệ Thông Tin

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Giáo Trình

2018

125
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

1. CHƯƠNG 1: MICROSOFT. GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ C# . CÁC THÀNH PHẦN QUAN TRỌNG TRONG C#

1.1. Tạo ứng dụng .NET sử dụng C# . Tạo và lưu project trên console . Giao diện ứng dụng

2. CHƯƠNG 2: CĂN BẢN C#

2.1. I-KIỂU DỮ LIỆU . Kiểu dữ liệu xây dựng sẵn . Chọn kiểu dữ liệu . Chuyển đổi giữa các kiểu dữ liệu

2.2. II-BIẾN VÀ HẰNG . Kiểu liệt kê . Kiểu chuỗi ký tự

2.3. III-BIỂU THỨC

2.4. IV-KHOẢNG TRẮNG . Phân nhánh không có điều kiện . Phân nhánh có điều kiện . Câu lệnh lặp

2.5. VI-Toán tử . Toán tử toán học . Toán tử tăng và giảm . Toán tử quan hệ . Toán tử logic . Độ ưu tiên toán tử . Toán tử ba ngôi . CÁC CHỈ DẪN BIÊN DỊCH

3. CHƯƠNG 3: MỘT SỐ ĐIỀU KHIỂN TRONG WINFORM . SỬ DỤNG Microsoft Visual Studio 2010 . Màn hình giao diện của Windows forms . Các thao tác với Form . Phương thức MessageBox . Lệnh dừng chương trình

4. CHƯƠNG 4: XÂY DỰNG LỚP - ĐỐI TƯỢNG

4.1. I- ĐỊNH NGHĨA LỚP . Định nghĩa lớp . Thuộc tính truy cập . Tham số của phương thức

4.2. TẠO ĐỐI TƯỢNG . Tạo đối tượng . Bộ khởi dựng . Khởi tạo biến thành viên . Từ khóa this

4.3. SỬ DỤNG CÁC THÀNH VIÊN STATIC (static member) . Gọi một phương thức tĩnh . Sử dụng bộ khởi dựng tĩnh (static constructor) . Sử dụng bộ khởi dựng cục bộ (private) . Sử dụng các thuộc tính tĩnh

4.4. HỦY ĐỐI TƯỢNG . Phương thức Finalize . Phương thức Dispose . Phương thức Close

4.5. TRUYỀN THAM SỐ . Truyền tham chiếu . Truyền tham chiếu với biến chưa khởi tạo

4.6. NẠP CHỒNG PHƯƠNG THỨC

4.7. ĐÓNG GÓI DỮ LIỆU VỚI THUỘC TÍNH . Truy cập lấy dữ liệu . Truy cập thiết lập dữ liệu

4.8. Làm việc với kiểu cấu trúc . Các kiểu cấu trúc phổ biến . Khai báo kiểu cấu trúc . Tìm hiểu sự khác nhau giữa lớp và cấu trúc . Khai báo biến cấu trúc . Khởi tạo cấu trúc . Sao chép biến cấu trúc

5. CHƯƠNG 5: SỰ KẾ THỪA VÀ ĐA HÌNH

5.1. SỰ KẾ THỪA . Thực thi kế thừa . Gọi phương thức khởi dựng của lớp cơ sở . Điều khiển truy xuất

5.2. Tạo kiểu đa hình . Tạo phương thức đa hình . Từ khóa new và override

5.3. LỚP TRỪU TƯỢNG (abstract class) . Phương thức trừu tượng . Lớp trừu tượng . Lớp cô lập (sealed class)

5.4. BOXING và UNBOXING . Boxing và Unboxing dữ liệu . Boxing được thực hiện ngầm định . Unboxing phải được thực hiện tường minh

5.5. CÁC LỚP LỒNG NHAU

6. CHƯƠNG 6: TOÁN TỬ VÀ CHUYỂN KIỂU . QUÁ TẢI TOÁN TỬ . CHUYỂN KIỂU DO NGƯỜI DÙNG ĐỊNH NGHĨA

7. CHƯƠNG 7: SỰ ỦY NHIỆM, SỰ KIỆN, VÀ QUẢN LÝ LỖI . SỰ ỦY NHIỆM (delegate)

7.1. Khai báo và sử dụng delegate . Khai báo sự kiện . Gán một sự kiện . Bỏ gán sự kiện . Tạo một sự kiện

7.2. Quản lý lỗi và biệt lệ . Những lớp biệt lệ của lớp cơ sở . Những lớp ngoại lệ cơ bản . Đón bắt biệt lệ . Thực thi nhiều khối catch

8. CHƯƠNG 8: CHUỖI, BIỂU THỨC QUY TẮC VÀ TẬP HỢP

8.1. Tạo một chuỗi . Tạo chuỗi dùng phương thức ToString của đối tượng . Thao tác trên chuỗi

8.2. BIỂU THỨC QUY TẮC . Danh sách mảng (ArrayList) . Một số kiểu tập hợp khác

Giáo trình lập trình visual c nghề công nghệ thông tin trình độ cao đẳng