Chương 1: Thi công đất, gia cố nền và thi công cọc BTCT đúc sẵn. CÁC KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CÔNG TÁC ĐẤT, CÔNG TRÌNH ĐẤT. Các dạng công trình đất. Khái niệm công trình đất.
Phân loại công trình đất:. Phân loại các công tác thi công đất. Phân cấp đất. 10 Câu hỏi ôn tập bài 1.
CÁC TÍNH CHẤT ĐẤT CÓ ẢNH HƯỞNG ĐẾN THI CÔNG ĐẤT. Trọng lượng riêng. Độ ẩm của đất. Mái đốc tự nhiên của đất.
Khả năng chống xói lở (lưu tốc cho phép). Độ tơi xốp của đất. 16 Câu hỏi ôn tập bài 2. TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐẤT.
Mục đích và nguyên tắc tính toán. Nguyên tắc tính toán. Các công thức tính:. Tính KL công trình đất chạy dài (đường, đê, đập …) theo công thức gần đúng.
Tính khối lượng hố móng hoặc khối đắp (CT chính xác). Tính khối lượng đào theo công thức gần đúng. Tính khối lượng lấp đất. Các Bài toán thi công đất.
Tính khối lượng công trình đất dạng chạy dài. Tính khối lượng công trình đất dạng tập trung. Bài tập tổng hợp ứng với MB móng một công trình thực. CÁC CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG ĐẤT.
Dọn dẹp mặt bằng. Tiêu nước bề mặt và hạ mực nước ngầm .1 Tiêu nước bề mặt .2 Hạ mực nước ngầm. Bàn giao mặt bằng, tim mốc, định vị công trình, giác mặt cắt hố đào.1 Bàn giao mặt bằng, tim mốc, định vị công trình.2 Giác mặt cắt hố đào .2 Giác mặt cắt nền đắp. Các biện pháp chống đỡ vách hố đào.1 Chống đỡ vách hố đào bằng ván ngang.2 Chống đỡ vách hố đào bằng ván dọc.3 Chống đỡ vách hố đào bằng ván cừ.4 Chống đỡ vách hố đào bằng cọc thép chữ I.5 Chống đỡ vách hố đào bằng cây chống xiên.6 Chống đỡ vách hố đào bằng thanh giằng.
36 Câu hỏi ôn tập bài 4. CÁC CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT. Đào và vận chuyển đất. Nguyên tắc chung.
Đào và vận chuyển đất bằng thủ công.1 Dụng cụ đào và phương tiện vận chuyển .2 Các yêu cầu kỹ thuật khi đào móng. Tổ chức lao động đào và vận chuyển đất bằng thủ công. Đào và vận chuyển đất bằng cơ giới. Máy đào một gầu.
Máy đào gầu thuận (gầu ngửa). Máy đào gầu nghịch (gầu sấp). Máy đào gầu quăng (gầu dây). Máy đào gầu ngoạm.
Năng suất của máy đào một gầu:. Những chú ý khi sử dụng máy đào. Mở rộng: Máy đào nhiều gầu. Năng suất thực dụng của máy đào nhiều gầu.
Các dạng máy đào nhiều gàu:. Các máy làm đất khác. Bài tập: bài toán năng suất máy đào. Thi công đắp và đầm đất.
Lựa chọn đất đắp. Kỹ thuật đắp đất. Xử lý nền trước khi đắp. Đầm thí nghiệm tại hiện trường với từng lọai đất – từng lọai máy.
Kiểm tra độ ẩm trước khi đắp. Đắp và đầm đất theo từng lớp ngang. Các phương pháp đầm đất. Đầm thủ công.
Đầm bằng cơ giới. Đầm xung lực ( đầm rung). Kiểm tra độ đầm chặt của đất sau khi đầm. Yêu cầu trong quá trình đầm.
Kiểm tra độ đầm chặt của đất sau khi đầm. 58 Câu hỏi ôn tập bài 5. THI CÔNG GIA CỐ NỀN – THI CÔNG CỌC BTCT ĐÚC SẴN. Các công tác gia cố nền.
Giới thiệu sơ lược phương pháp gia cố nền bằng đệm cát (thay lớp đất xấu). Gia cố nền móng bằng cọc tre / tràm / gỗ. Gia cố bằng cọc cát : ( ít gặp ở Nam Bộ ). Thi công cọc BTCT đúc sẵn.
Quy trình thi công cọc BTCT đúc sẵn. Cấu tạo cọc BTCT đúc sẵn. Sơ đồ làm việc của móng cọc BTCT đúc sẵn. Quy trình thi công cọc BTCT đúc sẵn:.
Các bước của quy trình thi công cọc BTCT đúc sẵn. Chế tạo cọc. Vận chuyển cọc. Định vị cọc hàng loạt.
Hạ cọc hàng loạt. Đóng cọc BTCT đúc sẵn. Ép cọc BTCT đúc sẵn. Thiết bị hạ cọc và trình tự thi công.
Thiết bị đóng cọc và quá trình đóng cọc. Tính toán chọn búa đóng cọc. Lắp cọc vào giá búa. Thiết bị ép cọc Quá trình thi công ép cọc.
Các yêu cầu kỹ thuật về thiết bị. Các thông số kỹ thuật chủ yếu cần kiểm tra. Các thiết bị chính. Qui trình ép cọc.
Giải quyết các trở ngại khi ép cọc. 76 Câu hỏi ôn tập bài 6. 76 Chương 2: Thi công bê tông và BTCT toàn khối. CÁC KHÁI NIỆM CHUNG VỀ BT – BTCT TOÀN KHỐI.
Khái niệm bê tông và BTCT. Khái niệm Bê tông. Khái niệm BTCT. Các đặc điểm chính của kết cấu BT – BTCT.
Nhược điểm. CÔNG TÁC VÁN KHUÔN ĐÀ GIÁO. Phân loại ván khuôn. Theo vật liệu làm ván khuôn.
Ván khuôn định hình. Theo hình thức sử dụng ván khuôn. Ván khuôn cố định. Ván khuôn di động.
Yêu cầu chung về kỹ thuật ván khuôn đà giáo. Yêu cầu về gia công ván khuôn. Yêu cầu về lắp dựng ván khuôn. Cấu tạo ván khuôn.
Cây chống, đà giáo trong công tác ván khuôn. Khung trụ giáo độc lập chống đỡ ván khuôn. BÀI TOÁN TÍNH TOÁN CẤU TẠO VÁN KHUÔN. Các bước tính toán cụ thể cho 1 bài toán coffrage.
Tính toán tải trọng tác dụng lên coffrage. Tính toán tải trọng đứng tác dụng lên coffrage nằm. Tính toán tải trọng nằm ngang tác dụng lên coffrage đứng. Các bài tập áp dụng.
Kiểm tra nghiệm thu ván khuôn đà giáo. Tháo dỡ ván khuôn đà giáo. 112 Câu hỏi ôn tập bài 2. CÔNG TÁC CỐT THÉP`.
Phân loại và bảo quản thép. GIA CÔNG CỐT THÉP. Sửa thẳng cốt thép. Cạo gỉ cốt thép.
Cắt cốt thép. Bài toán cắt thép. Uốn cốt thép. Nối cốt thép.
Vận chuyển và lắp dựng cốt thép. Các yêu cầu khi vận chuyển – lắp dựng cốt thép. Các yêu cầu khi vận chuyển cốt thép. Các yêu cầu khi lắp dựng cốt thép.
Lắp dựng cốt thép cho các cấu kiện điển hình. Lắp cốt thép móng độc lập. Lắp cốt thép cột. Lắp cốt thép dầm.
Lắp cốt thép bản (sàn) và tường. Kiểm tra nghiệm thu cốt thép. 122 Câu hỏi ôn tập bài 3. Vật liệu sử dụng trong bêtông.
Phụ gia cho bêtông. Yêu cầu đối với vữa bêtông. Cân đong vật liệu. Trộn bằng thủ công.
Bài toán năng suất máy trộn, chọn máy trộn và BT áp dụng. Các điểm chú ý khi trộn bêtông. Vận chuyển bêtông. Yêu cầu khi vận chuyển bêtông.
Phương tiện vận chuyển. Thời gian vận chuyển. Yêu cầu kỹ thuật đổ bêtông. Mạch ngừng thi công.
Đổ bêtông dầm, sàn. Nguyên tắc lấy mẫu. Cách thức lấy mẫu. Các nội dung ghi trên nhãn mẫu.
Bảo quản mẫu – nén mẫu. Đầm thủ công. Đầm chấn động (đầm dùi). Đầm chấn động ngoài.
Đầm chấn động mặt (đầm bàn). Bảo dưỡng bêtông. Kiểm tra nghiệm thu bêtông và cấu kiện bêtông cốt thép. Các sai phạm thường gặp trong quá trình thi công bêtông – phương pháp ngăn ngừa - sửa chữa.
136 Câu hỏi ôn tập bài 4. 137 Tài liệu tham khảo chương 2. 138 Chương 3: Công tác xây gạch đá. Vật liệu dùng trong công tác xây.
Gạch không nung. Gạch đặc biệt. Công dụng của vữa xây. Phân loại vữa xây dựng.
Các yêu cầu cơ bản đối với vữa xây. Cách trộn vữa xây (vữa nhị hợp XM – cát hoặc vữa tam hợp XM – vôi – cát). Trộn thủ công. Trộn bằng máy trộn vữa.
Phương pháp xây tường và trụ gạch. Các nguyên tắc xây. Các yêu cầu kỹ thuật khi xây. Xây một số bộ phận công trình bằng gạch.
Xây lanh tô. Xây vòm, vỏ mỏng. Xây tường chèn khung chịu lực. Xây trụ độc lập.
Xây bằng gạch AAC (phương pháp xây mới). Ưu điểm của phương pháp xây mới bằng gạch AAC. Các dụng cụ – vật liệu thi công. Các bước thi công cơ bản.
Phương pháp xây đá. Một số sai phạm khi thi công xây đá. Dàn giáo xây. Kiểm tra nghiệm thu – sửa chữa khối xây.
Kiểm tra nghiệm thu khối xây. Một số sai phạm thường gặp trong thi công công trình xây. Sửa chữa khối xây bị nứt. 150 Câu hỏi ôn tập chương 3.
150 Tài liệu tham khảo chương 3. 150 Chương 4: Giới thiệu công tác thi công lắp ghép. Khái niệm về thi công lắp ghép. Dụng cụ và thiết bị trong thi công lắp ghép.
Ròng rọc, puli, pa-lăng. Khóa cáp, tăng đơ, ma-ní. Thiết bị neo giữ. Neo cố định tời bằng cọc kết hợp đối trọng.
Neo bê tông. Cần trục trong thi công lắp ghép. Cần trục tự hành bánh hơi. Cần trục tự hành bánh xích.
Cần trục tháp. Cần trục cổng. Chọn cần trục lắp ghép. Đặc tính kỹ thuật của cần trục.
Chọn cần trục tự hành. Chọn cần trục tháp. Phương pháp lắp ghép các cấu kiện cơ bản. Quy trình thi công tổng quát.
Công tác chuẩn bị. Công tác treo buộc vận chuyển cấu kiện đến vị trí lắp ghép. Công tác cố định tạm. Công tác cố định vĩnh viễn.
Lắp ghép một số cấu kiện cơ bản. Lắp dầm cầu trục. Lắp ghép dầm (dàn) mái. Lắp tấm mái và tấm tường.
175 Câu hỏi ôn tập. 175 Bài tập luyện tập. 176 Tài liệu tham khảo chương 4. 177 Chương 5: Thi công các công tác hoàn thiện.
Tác dụng và cấu tạo lớp trát. Tác dụng của lớp trát. Cấu tạo lớp trát thông thường. Yêu cầu cơ bản của lớp trát.
Yêu cầu kỹ thuật trong công tác trát vữa. Phương pháp trát vữa. Phương pháp trát đá mài. Yêu cầu của mặt láng hoàn chỉnh.
Công tác chuẩn bị. Kỹ thuật láng. Yêu cầu của bề mặt lát hoàn chỉnh. Công tác chuẩn bị.
Công tác ốp gạch. Yêu cầu kỹ thuật của mặt ốp. Phương pháp ốp gạch. Công tác quét vôi – sơn dầu – bả matit và sơn nước.
Công tác quét vôi. Yêu cầu kỹ thuật của công tác quét vôi. Pha chế nước vôi. Chuẩn bị bề mặt.
Kỹ thuật quét vôi. Công tác quét sơn dầu (sơn gốc Alkyd). Yêu cầu kỹ thuật của lớp sơn. Phương pháp quét sơn.
Công tác bả matit. Yêu cầu kỹ thuật. Chuẩn bị bề mặt. Công tác làm trần.
Yêu cầu của bề mặt trần hoàn chỉnh.