UY BAN NHAN DAN THANH PHO HA NOI TRUONG CAO DANG Y TE HA NOI Giáo trình KÝ SINH TRÙNG PHẢN GIUN SÁN GÂY BỆNH (TÀI LIỆU DÙNG CHO SINH VIÊN CAO ĐĂNG XÉT NGHIỆM) Hà Nội 2021 MỤC LỤC PHAN LY THUYET. ĐẠI CƯƠNG VẺ KÝ SINH TRÙNG Y HỌC. KHÁI NIỆM VỀ KÝ SINH TRÙNG VÀ VẬT CHỦ. re 9 In nsaảaäaD2.
ĐẶC ĐIÊM VE HINH THE VA CAU TAO CUA KY SINH TRUNG. Hình thể kích thu6c. Cau tao co QUAN TT TT TT EST ESE T1 TT TH POSES E STS ES ESS TSSTESEST SET ll 3. BAC DIEM KY SINH VA SINH SAN CUA KY SINH TRUNG.
Đặc GIG KY SHON oc eccccsseeccssssssescssssesccossseesessssesecessuecsessssesessuessssssesesees 12 3. Đặc diém sinh san ctia k¥ sinh tring. CHU KY PHAT TRIEN CUA KY SINH TRUNG 4. Khái niệm về chu kỳ phát triển của ký sinh trùng.
Các kiểu chu kỳ của ký sinh trùng 5. PHÂN LOẠI SƠ BỘ KÝ SINH TRÙNG. Ký sinh trùng thuộc giới động vật. Ký sinh trùng thuộc giới thực vật.
BỆNH HỌC KÝ SINH TRÙNG VÀ MIỄN DỊCH TRONG BỆNH KÝ SINH TRÙNG. Bệnh học ký sinh trùng 15 6. Miễn dịch trong nhiễm và bệnh ký sinh trùng. TAC HAI CUA KY SINH TRUNG VA BENH KY SINH TRUNG.
Các yếu tố ảnh hưởng tới hiện tượng ký sinh va bệnh ký sinh trùng. Tác hại của ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng. DỊCH TẾ HỌC BỆNH KÝ SINH TRÙNG. Nguồn chứa/mang mầm bệnh.
Duong ký sinh trùng thải ra môi trường hoặc vào vào vật khác. Môi trường 8. Thời tiết khí hậu. Các yêu tố kinh tế - văn hoá - xã hội 8.
Tình hình bệnh ký sinh trùng,. CHẲN ĐOÁN BÊNH KÝ SINH TRÙNG. Chân đoán lâm sàng 9. Chân đoán xét nghiệm.
Chân đoán dịch tễ học, vùng. Các kỹ thuật áp dụng trong chân đoán. NGUYÊN TAC DIEU TRỊ,. PHÒNG BỆNH KÝ SINH TRÙNG.
Biện pháp chủ yếu. 28 Bài 2: GIUN ĐŨA - GIUN MÓC/GIUN MỎ. Đặc điểm dịch tễ học. GIUN MÓC/ GIUN MỎ (Ancylostoma duodenalelNecator americanus).
Đặc điểm dịch tễ học.46 CN? hen 2010 SN. ChAn GOA ooeecceccseesssesesssccecsssnsesccececnunnsesssecsnsnnessseeeecesnannssssecenneseseeenseess 49 1, anỪ. Phòng bệnh 4. Đặc điểm dich tễ học.
Phòng bệnh. Bai 3: GIUN LUON, GIUN XOẮN, GIUN CHỈ. iin sẽ sa. Dịch tễ học.
GIUN XOAN (Trichinella 1. Dịch tễ học. cố ca can ch 66 D5. CAN MOAN na sẽ a4.
Điều tri aces eecceeccsecsesessuseseesssessusssucssvessucsnvessusesssesssessuvesicessussuessvssacsssees® 68 px» g0 0n an. GIUN CHi BACH HUYET (Wuchereria bancrofti, Brugia malayi). Vi tri phan loai. Diễn biến chu kỳ.
Phòng bệnh ` Bai 4: SAN LA, SAN DAY. SAN LA GAN NHO (Clonorchis/Opisthorchis). Dịch tễ học 84 1. Các biện pháp phòng chống — 86 2.
SAN LA GAN LON (Fasciola). P No dim dich t6 SN nh. Tác hại gây bệnh. Các biện pháp phòng chống.
SAN LA PHOI (Paragonimus) lần. 93 k Na c0 0 ng naiODỶ^. Các biện pháp phòng chỗng. SAN LA RUOT LGN woucessccscssessssssssssesscssvecssseserssecssnesarsnscesssensaasiesesanesessess 97 N6 an 3œŒŒ.
Đặc điểm dịch tễ học. Các biện pháp phòng chống. Đặc điểm dịch tễ học. Các biện pháp phòng chỗng.
Chu kỳ chung. Chu kỳ sán dây bò Taenia saginata. Đặc điểm dịch tễ bệnh sán day và ấu trùng sán lợn. - s21 S*12 22 H1 HT 1T TA TT TH ngà Han 6.
Điều trị bệnh sán dây và âu trùng sán dây lợn. Các biện pháp phòng chống sán dây và ấu trùng sán = Bai 5: GIUN-SAN HIEM GAP. GIUN DAU GALI (Gnathostoma) .cccscscsssesssssesssseessvsssssseeserssecssseessecserieesse No ân. Chân đoán và điều trị.
Chân đoán và điều trị.cxeee 120 KT 0 0V Vina. Sán lá gan nhỏ Dicrocoelium đdendriticuim. Sán lá tuy Eurytrema pancreatÏCum. Sán máng SchỉS†OSOIa.
SÁN DẦY HIẾM GẶP. Sán dây Hymenolepis nana 2. Sán dây Dipylidium caninum. Sán dây Echinococcus granulosus.
134 Bai 1: HINH THE TRỨNG GIUN SÁN. Chuẩn bị phurong tigi. Quy trình sử dụng kính hiển vi quang học vật kính X10. Các yếu tố để nhận biết trứng giun sán.
Đặc điểm hình thể các loại trứng giun sán.---+--ccc-ce-serrer 136 4. Trứng giun móc/giun mỏ (Ancylostoma duodenale / Necator bu 2y) 021007. Trứng giun kim (Enterobius vermiculariS). Trứng sán lá gan nhỏ (Clonorchis sinensis).
Trứng sán dây lợn (Taenia solium) và Trứng sán dây bò (Taenia SAgÏDA{8). St HT HH1 717. Những vật thể hữu hình trong tiêu ban dé nhằm với trứng giun. 139 Bai 2: HINH THE CON GIUN SAN TRƯỞNG THÀNH.
Hình thé Chang o. Hine thé gin tr occ ceeccceseseseecccccessnseesccncccsnseesecececnnsnnssssceesneseeceseeneee 140 2. Hình thể sán dây. Đặc điểm hình thể giun sán.
Giun luon ---144 kác co na. Giun chí bạch huyết.-----222+-©222+es+CECExEetECEvvrerrrrxrsrrrkrcerrrkr 145 E< ion. «5c Se xxx +rxkekrkreeerkrkree 148 3.---cckshieireereieirrerrcee 148 Bài 3: DUNG DỊCH DÙNG TRONG XÉT NGHIỆM GIUN SÁN. HOA CHAT TRONG XET NGHIEM PHAN.
Xét nghiệm phân trực tiếp. Kỹ thuật Willis 151 1. Kỹ thuật Kato và KafO-KAK7,. Kỹ thuật Eormalin-Ether.
HÓA CHÁT TRONG XÉT NGHIỆM ĐỜM. HÓA CHẤT TRONG XÉT NGHIỆM MÁU (NHUỘM GIEMSA). HÓA CHẤT TRONG XÉT NGHIỆM VẬT CHỦ TRUNG GIAN. DUNG DỊCH SỬ DỤNG TRONG XÉT NGHIỆM NGOẠI CẢNH.
153 Bài 4: KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM TÌM TRỨNG GIUN SÁN.KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM PHÂN TRỰC TIẾP BẰNG NƯỚC MUỖI 0h00 40ico 1 2.- ---©+e+S+z<2Sk2+EEEEEE2EEEE1111111121102112114111212321471121 xe. Các bước tiễn hành. Tiêu chuẩn của một tiêu bản tỐt.2-©52<2Sx2SSE+EE2EzExerreee 156 1. KY THUAT KATO ooeccccssssssssesesccessssnesececccesnssnesssecessnsnasseeseseanatestsssnanesssess 157 DiD.
Nguy€ the occccccssssssssescsccessnneesceeeccsnsensseccesensnassescecessuuneseseceenesseceesnaees 157 2. Các bước tiễn hành. KỸ THUẬT KA'TO-KA TZ. Đọc kết quả.KỸ THUAT TAP TRUNG TRUNG WILLIS.
KỸ THUẬT TÌM TRỨNG GIUN KIM BẰNG GIÁY BÓNG KÍNH (PHƯƠNG PHÁP ĐẶNG VĂN NGỮI.-27cc-cccccrscrrerreerrcee 163 LiN»n lun CC 44. Các bước tiến hành. KỸ THUẬT TÌM TRỨNG GIUN KIM BẰNG QUE TĂM BÔNG 9:17. Kỹ thuật tiến hành Bài 5: TÌM KÝ SINH TRÙNG Ở VẬT CHỦ TRUNG GIAN.
PHƯƠNG TIỆN VÀ DỤNG CỤ/HOÁ CHÁT. Dụng cụ dùng sưu tầm kỹ sinh trùng trên động vật (chó, mèo, lợn. Dụng cụ dùng sưu tầm giun sán trên vật chủ trung gian. Dụng cụ cho sưu tằm ký sinh trùng trên tiết túc y học.
CÁC BƯỚC TIỀN HÀNH. Sưu tầm giun sản trên động vật (chó, mèo, lợn. Sưu tầm ký sinh trùng trên vật chủ trung gian.---------~xz Bài 6: TÌM KÝ SINH TRÙNG Ở NGOẠI CẢNH. XÉT NGHIỆM ĐẤT TÌM TRỨNG GIUN SÁN.
Kỹ thuật Đặng Văn Ngữ. Kỹ thuật Spindler. Kỹ thuật Gefter. Kỹ thuật Romanenko 2.
XÉT NGHIỆM NƯỚC TÌM TRỨNG GIUN SÁN VÀ ĐƠN BẢO. XET NGHIEM RUOI/ NHANG/ GIAN TIM TRUNG GIUN SAN VA DON BAO 5. CO DINH, BAO QUAN CAC MAU SAU SUU TAM. MOT SO LUU Y TRONG SUU TAM KY SINH TRUNG.
Kích thước giun sán trưởng thành ¿8t 0. Xác định thành phần loài PHAN LY THUYET Bai 1. BAI CUONG VE KY SINH TRUNG Y HQC Muc tiéu hoc tap: 1.Trình bày các khái niệm cơ bản về ký sinh trùng, các loại ký sinh trùng, vật chủ, các loại vật chủ, chu kỳ phát triển và các loại chu kỳ phát triển của ký sinh trùng. Mô tả đặc điểm chung về hình thái, cấu tạo và đặc điểm ký sinh của ký sinh trùng.
Trình bày khái quát phân loại ký sinh trùng. Trình bày đặc điểm ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng ở Việt Nam. Phân tích nguyên tắc và các biện pháp phòng chống bệnh đo ký sinh trùng. KHÁI NIỆM VÈ KỶ SINH TRÙNG VÀ VẬT CHỦ 1.
Ký sinh trùng Là những sinh vật chiếm sinh chất của các sinh vật khác đang sống để tồn tại và phát triển. Ví dụ: giun móc hút máu ớ thành ruột người. Tuy từng loại ký sinh trùng mà hiện tượng ký sinh có khác nhau: - Ký sinh trùng ký sinh vĩnh viễn: suốt đời sống trên/sống trong vật chủ. Ví dụ: giun đữa sống trong ruột người.
- Ký sinh trùng ký sinh tạm thời: khí cần thức ăn/sinh chất thì bám vào vật chủ để chiếm sinh chất. Ví dụ: muỗi đốt người khi muỗi đói. Tuỳ vị trí ký sinh người ta còn chia ra: - Nội ký sinh trùng: Là những ký sinh trùng sống sâu trong cơ thé. Vi du: giun sán sống trong ruột người.
- Ngoại ký sinh trùng: là những ký sinh trùng sống ở da, tóc móng. Ví dụ: vi nắm sống 6 da. Xét về tính chất đặc hiệu ký sinh trên vật chủ có thể chia ra: - Ký sinh trùng đơn thực: là những ký sinh trùng chỉ sống trên một loại vật chủ. Ví dụ: giun đũa người (Ascaris lumbricoides ) chỉ sống trên người.
- Ký sinh trùng đa thực: là những ký sinh trùng có thể chiếm sinh chất trên nhiều loại vật chủ khác nhau. Ví dụ: bọ chét, muỗi. 9 - Ký sinh trùng lạc vật chủ: là ký sinh trùng có thể ký sinh trên vật chủ bất thường, như cá biệt người có thé nhiễm giun đũa của lợn. - Ký sinh trùng chờ thời cơ: ký sinh trùng vào cơ thể sinh vật khác nhựng không phát triển.
Ví dụ: cá lớn nuốt/ăn cá nhỏ có au trùng của Diphyllobothrium latm, nhưng ấu trùng vẫn không thé phát triển ở cá được mà phái chờ vào vật chú thích hợp. Để tránh nhằm lẫn trong chẩn đoán cần phân biệt: - Ký sinh trùng thật: đó là ký sinh trùng ký sinh và gây bệnh. - Ký sinh trùng giả: sinh vật, chất thải (nhìn giống ký sinh trùng). lẫn trong bệnh phẩm.
- Bội ký sinh trùng: Trong đời sống ký sinh, có hiện tượng ký sinh đặc biệt đó là hiện tượng bội ký sinh, là ký sinh trùng này sống ký sinh vào một loại ký sinh trùng khác. Ví dụ: ký sinh trùng sốt rét sống trong muỗi, ve 7xodiphagus caucurtei ky sinh trên ve Ixodes ricins. Vật chủ Là những sinh vật bị ký sinh, nghĩa là bị ký sinh tring chiém sinh chat. Vi du: người bị nhiễm giun móc.
Xét về toàn bộ chu kỳ phát triển của ký sinh trùng thì có thể có những ký sinh trùng cần nhiều loại vật chủ mới hoàn tất chu ky, trong trường hợp như vậy cần phân biệt: - Vật chủ chính: là vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành hoặc có khá năng sinh sản hữu tính. Ví dụ: người là vật chủ chính trong chu kỳ san la gan. Muỗi là vật chủ chính trong chu kỳ của ký sinh trùng sốt rét. - Vật chủ phụ: là vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng hoặc chưa trưởng thành.
Ví dụ: cá mang âu trùng của sán lá gan nhỏ. - Vật chủ trung gian: là vật chủ mả qua đó ký sinh trùng phát triển một thời gian tới một mức nào đó thì mới có khả năng phát triển ở người và gây bệnh cho người. Ví dụ: muỗi là vật chủ trung gian trong chu kỳ của ký sinh trùng sốt rét. 10 Vật chủ trung gian có thế là vật chủ chính như muỗi trong chu kỳ của ký sinh trùng sốt rét, có thể là vật chủ phụ như muỗi trong chu kỳ của giun chỉ bạch huyết.
Đa số vật chủ trung gian là vật chủ phụ. ĐẶC ĐIỂM VÈẺ HÌNH THẺ VÀ CẤU TẠO CỦA KÝ SINH TRÙNG 2. Hình thể kích thước - Kích thước: thay đổi tuỳ theo loại, tuỳ theo giai đoạn phát triển. Về loại có ký sinh trùng chỉ cỡ vài um như ký sinh trùng sốt rét (Plasmodium), c6 k¥ sinh trùng dai hang mét nhu san day (Toenia).