1. Tổng quan về thuế xuất nhập khẩu
1.1. Khái niệm
1.2. Đặc điểm
1.3. Nội dung cơ bản của thuế XNK
1.3.1. Phạm vi áp dụng
1.3.1.1. Đối tượng chịu thuế
1.3.1.2. Đối tượng không chịu thuế
1.3.1.3. Đối tượng nộp thuế
1.3.1.4. Đối tượng được uỷ quyền, bảo lãnh, nộp thay thuế
1.3.2. Tỷ giá tính thuế
1.3.3. Căn cứ tính thuế
1.3.3.1. Đối với hàng hoá áp dụng thuế suất theo tỷ lệ phần trăm (%)
1.3.3.2. Đối với hàng hoá áp dụng thuế tuyệt đối
1.3.4. Đăng ký, kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
1.3.4.1. Đăng ký thuế XK, NK
1.3.4.2. Kê khai thuế Xuất khẩu, Nhập khẩu
1.3.4.3. Thời điểm tính thuế
1.3.4.4. Thời hạn nộp thuế
1.3.5. Miễn giảm thuế, hoàn thuế XNK
1.3.5.1. Các trường hợp được miễn thuế, xét miễn thuế XNK
1.3.5.2. Các trường hợp được xét giảm thuế XK, NK
1.3.5.3. Các trường hợp được hoàn thuế XNK
1.4. Kế toán thuế xuất nhập khẩu
1.4.1. Chứng từ sử dụng
1.4.2. Tài khoản sử dụng
1.4.3. Phương pháp hạch toán
1.4.3.1. Thuế xuất khẩu