BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI GIÁO TRÌNH Mô đun: BẢO DƯỠNG VÀ SỮA CHỮA MÔ TÔ - XE MÁY Nghề: CÔNG NGHỆ Ô TÔ Trình Độ: TRUNG CẤP (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-CĐCG-KT&KĐCL tháng năm của Trường cao đẳng Cơ giới) Quảng ngãi (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thi ếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 1 LỜI GIỚI THIỆU Trong những năm qua, dạy nghề đã có những bước tiến vượt bậc cả về số lượng và chất lượng, nhằm thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật trực tiếp đáp ứng nhu cầu xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ trên thế giới và sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước, ở Việt Nam các phương tiện giao thông ngày một tăng đáng kể về số lượng do được nhập khẩu và sản xuất lắp ráp trong nước.
Nghề Công nghệ ô tô đào tạo ra những lao động kỹ thuật nhằm đáp ứng được các vị trí việc làm hiện nay như sản xuất, lắp ráp hay bảo dưỡng sửa chữa các phương tiện giao thông đang được sử dụng trên thị trường, để người học sau khi tốt nghiệp có được năng lực thực hiện các nhiệm vụ cụ thể của nghề thì chương trình và giáo trình dạy nghề cần phải được điều chỉnh phù hợp với thực tiễn. Để phục vụ cho học viên học nghề và thợ sửa chữa môtô xe máy những kiến thức cơ bản cả về lý thuyết và thực hành bảo dưỡng, sửa chữa môtô xe máy. Với mong muốn đó giáo trình được biên soạn, nội dung giáo trình bao gồm bảy bài: Bài 1. Sửa chữa động cơ nổ máy Bài 2: Sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu Bài 3: Sửa chữa hệ thống đánh lửa Bài 4: Sửa chữa hệ thống khởi động Bài 5: Sửa chữa hệ thống chiếu sáng - tín hiệu Bài 6: Sửa chữa ly hợp Bài 7: Sửa chữa hộp số Bài 8: S ửa chữa hệ thống phanh Bài 9: Sửa chữa hệ thống giảm xóc Kiến thức trong giáo trình được biên soạn theo chương trình đào tạo được phê duyệt, sắp xếp logic từ nhiệm vụ, cấu tạo, nguyên lý hoạt động của mô tô xe máy đến cách phân tích các hư hỏng, phương pháp kiểm tra và quy trình thực hành sửa chữa.
Do đó người đọc có thể hiểu một cách dễ dàng. Mặc dù đã rất cố gắng nhưng chắc chắn không tránh khỏi sai sót, tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp của người đọc để lần xuất bản sau giáo trình được hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn! Quảng Ngãi, ngày. năm Tham gia biên soạn Ngô Minh Việt - Chủ biên 2 MỤC LỤC TT NỘI DUNG TRANG 1 LỜI GIỚI THIỆU 2 2 MỤC LỤC 3 3 Bài 1: Sửa chữa động cơ nổ máy 12 4 Bài 2: Sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu 26 5 Bài 3: Sửa chữa hệ thống đánh lửa 33 6 Bài 4: Sửa chữa hệ thống khởi động 37 7 Bài 5: Sửa chữa hệ thống chiếu sang -tín hiệu 44 8 Bài 6: Sửa chữa ly hợp 50 9 Bài 7: Sửa chữa hộp số 55 10 Bài 8: Sửa chữa hệ thống phanh 58 11 Bài 9: Sửa chữa hệ thống giảm xóc 65 3 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: Bảo dưỡng, sửa chữa mô tô - xe máy Mã số môđun: MĐ 29 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun - Vị trí: Mô đun được thực hiện sau khi học xong các môn học/mô đun kỹ thuật cơ sở, và các mô đun đào tạo bắt buộc.
- Tính chất: là chuyên môn nghề tự chọn. - Ý nghĩa và vai trò: Cung cấp cho người học các kiến thức lý thuyết liên quan đến cấu tạo và nguyên lý làm việc của xe máy. Hướng dẫn thực hiện các kỹ năng tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng sửa chữa xe máy. Mục tiêu mô đun - Kiến thức: A1.
Trình bày được cấu tạo, nguyên lý làm việc các bộ phận, hệ thống trên xe gắn máy. Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa được các hư hỏng của các bộ phận, hệ thống trên xe gắn máy. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1. Có khả năng thực hiện độc lập hoặc làm việc theo nhóm để hoàn thành công việc bảo dưỡng các chi tiết, bộ phận của xe máy đúng yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp nhận và xử lý các vấn đề chuyên môn trong phạm vi của môn học; chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc, sản phẩm của mình. Đảm bảo an toàn và vệ sinh công nghiệp. Đánh giá được chất lượng sản phẩm sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm. Chương trình khung nghề công nghệ ô tô Thời gian đào tạo (giờ) Trong đó Mã MH, Tên môn học, mô đun Thực MĐ Tín Thi/ chỉ Tổng số Lý hành/thục kiểm thuyết tập/thí tra nghiệm I Các môn học chung 18 435 157 255 23 MH 01 Chính trị 3 75 41 29 5 MH 02 Pháp luật 2 30 18 10 2 MH 03 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4 Giáo dục quốc phòng - An MH 04 ninh 75 36 35 4 3 MH 05 Tin học 3 75 15 58 2 MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 5 120 42 72 6 II Các môn học, mô đun 90 2385 896 1375 114 chuyên môn ngành, nghề Các môn học, mô đun cơ sở 30 555 381 149 25 MH 07 Kỹ thuật điện - điện tử 3 75 73 0 2 MH 08 Cơ ứng dụng 3 45 34 9 2 MH 09 Vật liệu học 3 45 43 0 2 Dung sai lắp ghép và đo MH 10 lường kỹ thuật 3 45 31 12 2 MH 11 Vẽ kỹ thuật 3 60 30 27 3 MH 12 Công nghệ khí nén - thuỷ 3 45 43 0 2 lực ứng dụng MH 13 Nhiệt kỹ thuật 3 45 43 0 2 MH 14 An toàn lao động 2 30 25 3 2 MH 15 2 30 28 0 2 Tổ chức quản lý sản xuất MH 16 2 45 12 31 2 Thực hành AUTOCAD 5 MĐ 17 Thực hành Hàn - Nguội cơ 3 90 10 76 4 bản Các môn học, mô đun chuyên môn 60 1830 515 1226 89 Kỹ thuật chung về ô tô và MĐ 18 2 60 45 13 2 công nghệ sửa chữa Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh MĐ 19 4 120 24 90 6 truyền và bộ phận cố định của động cơ Bảo dưỡng và sửa chữa hệ MĐ 20 2 60 15 41 4 thống phân phối khí Bảo dưỡng và sửa chữa hệ MĐ 21 thống bôi trơn và hệ thống 2 60 23 33 4 làm mát Bảo dưỡng và sửa chữa hệ MĐ 22 thống nhiên liệu động cơ 4 120 31 83 6 xăng Bảo dưỡng và sửa chữa hệ MĐ 23 thống nhiên liệu động cơ 4 120 28 86 6 diesel MĐ 24 Trang bị điện ô tô 5 150 40 104 6 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ MĐ 25 6 180 50 122 8 thống truyền lực MĐ 26 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ 2 60 14 42 4 thống di chuyển Bảo dưỡng và sửa chữa hệ MĐ 27 4 120 30 84 6 thống lái ôtô Bảo dưỡng và sửa chữa hệ MĐ 28 4 120 28 86 6 thống phanh ôtô MĐ 29 Bảo dưỡng và sửa chữa mô 2 60 16 40 4 tô - xe máy 6 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ MĐ 30 2 60 23 33 4 thống khí nén và thủy lực Bảo dưỡng và sửa chữa hệ MĐ 31 thống điều hòa không khí 2 60 12 44 4 trên ô tô Chẩn đoán trạng thái kỹ MĐ 32 6 180 46 126 8 thuật và sửa chữa PAN ô tô MĐ 33 Kiểm định kỹ thuật ô tô 2 60 20 36 4 MH 34 Ngoại ngữ 3 60 30 27 3 Thực tập tại cơ sở sản xuất MĐ 35 2 4 180 15 161 4 Tổng cộng: 108 2820 1019 1664 137 2.
Chương trình chi tiết mô đun Thời gian (giờ) Số Thực hành, thí Tên các bài trong mô đun Tổng Lý TT số thuyết nghiệm, thảo Kiểm tra luận, bài tập 1 Bài 1: Sửa chữa động cơ nổ 10 4 6 0 Bài 2: Sửa chữa hệ thống cung 2 10 3 7 0 cấp nhiên liệu 3 Bài 3: Sửa chữa hệ thống đánh 10 2 6 2 lửa 4 Bài 4: Sửa chữa hệ thống khởi 5 1 4 0 động Bài 5: Sửa chữa hệ thống 5 5 1 4 0 chiếu sáng tín hiệu 6 Bài 6: Sửa chữa ly hợp 5 1 4 0 7 Bài 7: Sửa chữa hộp số 5 2 4 0 8 Bài 8: Sửa chữa hệ thống 4 1 3 0 phanh 9 Bài 9: Sửa chữa giảm xóc 6 1 3 2 Tổng cộng: 60 16 40 4 3. Điều kiện thực hiện môn học: 3. Phòng học Lý thuyết/Thực hành: Đáp ứng phòng học chuẩn 3. Trang thiết bị dạy học: Projetor, máy vi tính, bảng, phấn, tranh vẽ.
Học liệu, dụng cụ, mô hình, phương tiện: Giáo trình, mô hình thực hành, bộ dụng cụ nghề sửa chữa xe máy. Các điều kiện khác: Người học tìm hiểu thực tế về hệ thông trên xe máy trong các cửa hàng sửa chữa, bảo hành. Nội dung và phương pháp đánh giá: 4. Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thức - Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kỹ năng.
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, người học cần: + Nghiên cứu bài trước khi đến lớp. + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập. + Tham gia đầy đủ thời lượng môn học. + Nghiêm túc trong quá trình học tập.
Phương pháp: Người học được đánh giá tích lũy môn học như sau: 4. Cách đánh giá - Áp dụng quy chế đào tạo Trung Cấp hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. - Hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo áp dụng tại Trường Cao đẳng Cơ giới như sau: Điếm đánh giá Trọng số + Điểm kiểm tra thường xuyên (Hệ số 1) 40% + Điểm kiểm tra định kỳ (Hệ số 2) + Điểm thi kết thúc môn học 60% 8 4. Phương pháp đánh giá Phương pháp Phương pháp Hình thức Chuẩn đầu ra Số Thời điểm đánh giá tổ chức kiểm tra đánh giá cột kiểm tra Thường xuyên Viết/ Thuyết Tự luận/ Trắc A1, C1, C2 1 Sau 10 giờ.