Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục các từ viết tắt
Danh mục các bảng
Danh mục các hình vẽ, ñồ thị
Danh mục tài liệu tham khảo
LỜI NÓI ĐẦU
1.1. Lý do nghiên cứu
1.2. Xác ñịnh vấn ñề nghiên cứu
1.3. Câu hỏi và mục tiêu nghiên cứu
1.4. Phương pháp nghiên cứu
1.5. Nội dung nghiên cứu
1.6. Ý nghĩa và ứng dụng của ñề tài nghiên cứu
1. CHƯƠNG 1: THANH TOÁN QUỐC TẾ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ
1.1. VAI TRÒ TTQT TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC NHTM
1.1.1. Khái niệm về thanh toán quốc tế
1.1.2. Vai trò của thanh toán quốc tế
1.2. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ
1.2.1. Cơ sở ra ñời của tín dụng chứng từ
1.2.2. Khái niệm, ñặc trưng và vai trò của phương thức tín dụng chứng từ
1.2.2.1. Khái niệm phương thức tín dụng chứng từ
1.2.2.2. Đặc trưng của phương thức tín dụng chứng từ
1.2.2.3. Vai trò của phương thức tín dụng chứng từ
1.2.3. Cơ sở pháp lý của thanh toán tín dụng chứng từ (UCP 600)
1.2.4. Khái niệm, nội dung và phân loại thư tín dụng
1.2.4.1. Khái niệm thư tín dụng
1.2.4.2. Nội dung thư tín dụng
1.2.4.3. Phân loại thư tín dụng
1.2.5. Quy trình thanh toán theo phương thức tín dụng chứng từ
1.2.5.1. Các bên tham gia trong phương thức tín dụng chứng từ
1.2.5.2. Quyền lợi và nghĩa vụ của các ngân hàng trong phương thức tín dụng chứng từ
1.2.5.3. Quy trình thanh toán theo phương thức tín dụng chứng từ
1.2.6. ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ
1.2.6.1. Đối với người xuất khẩu
1.2.6.2. Đối với người nhập khẩu
1.2.6.3. Đối với các ngân hàng
1.3. KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
2. CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ TẠI NHCT BÌNH DƯƠNG
2.1. SƠ LƯỢC VỀ SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA NHCT BÌNH DƯƠNG
2.1.1. Sự ra ñời và quá trình phát triển của NHCT Bình Dương
2.1.2. Mô hình, bộ máy tổ chức quản lý
2.1.3. Tình hình hoạt ñộng của NHCT Bình Dương qua các năm
2.2. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TTQT CỦA NHCT BÌNH DƯƠNG
2.3. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ TẠI NHCT BÌNH DƯƠNG
2.3.1. Quy trình nghiệp vụ thư tín dụng nhập khẩu và xuất khẩu tại NHCT Bình Dương
2.3.1.1. Quy trình nghiệp vụ thư tín dụng nhập khẩu
2.3.1.2. Quy trình nghiệp vụ thư tín dụng xuất khẩu
2.3.2. Doanh số L/C xuất
2.3.3. Doanh số L/C nhập
2.3.4. Thu nhập từ hoạt ñộng thanh toán L/C
2.3.5. Những lợi thế cạnh tranh của NHCT Bình Dương trong việc thực hiện phương thức tín dụng chứng từ
2.4. NHỮNG HẠN CHẾ TRONG VIỆC SỬ DỤNG PHƯƠNG THỨC TÍN DỤNG CHỨNG TỪ TẠI CHI NHÁNH NHCT BÌNH DƯƠNG
2.4.1. Những hạn chế của bản thân hệ thống NHCTVN
2.4.1.1. Chính sách thu hút khách hàng trong nghiệp vụ thanh toán quốc tế còn yếu
2.4.1.2. Hệ thống INCAS còn nhiều bất cập. NHCTVN chưa có các chi nhánh ở nước ngoài. NHCTVN chưa có các chính sách riêng về hoạt ñộng TTQT ñối với chi nhánh trên các ñịa bàn khác nhau
2.4.1.3. Vướng mắc trong quy trình nghiệp vụ thanh toán L/C
2.4.2. Xuất phát từ NHCT Bình Dương
2.4.2.1. Đội ngũ cán bộ làm nghiệp vụ TTQT vừa thiếu, vừa yếu
2.4.2.2. Chưa có sự ñầu tư sâu vào nghiệp vụ TTQT
2.4.2.3. Chính sách thu hút khách hàng mới và giữ chân khách hàng truyền thống còn chưa tốt, chưa phù hợp
2.4.3. Xuất phát từ khách hàng
2.4.3.1. Thiếu kiến thức về ngoại thương
2.4.3.2. Trình ñộ thương thảo trong giao dịch thương mại quốc tế của các doanh nghiệp XNK còn yếu
2.4.3.3. Thực lực tài chính của doanh nghiệp còn yếu, hoạt ñộng kinh doanh chủ yếu bằng vốn vay ngân hàng
2.4.4. Những nguyên nhân khác
2.4.4.1. Chính sách ñiều hành vĩ mô của Nhà nước
2.4.4.2. Chính sách kiềm chế lạm phát
2.4.4.3. Các yếu tố khách quan khác
2.5. KẾT LUẬN CHƯƠNG 2
3. CHƯƠNG 3:GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN PHƯƠNG THỨC TÍN DỤNG CHỨNG TỪ TẠI CHI NHÁNH NHCT BÌNH DƯƠNG
3.1. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG TTQT CỦA NHCTVN TRONG GIAI ĐOẠN TỪ NAY ĐẾN 2015.
3.2. NHỮNG GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG CHỨNG TỪ TẠI CHI NHÁNH NHCT BÌNH DƯƠNG
3.2.1. Chế ñộ tuyển dụng, ñào tạo, ñãi ngộ và bố trí sắp xếp nhân sự
3.2.2. Cung cấp các phương tiện hỗ trợ kỹ thuật, ñồng thời tăng cường công tác quảng cáo, thông tin tuyên truyền trên các phương tiện thông tin ñại chúng
3.2.3. Chiến lược trong việc thu hút khách hàng mới và giữ khách hàng truyền thống
3.2.4. Tư vấn khách hàng trong việc lựa chọn loại ngoại tệ trong thanh toán
3.3. KIẾN NGHỊ ĐỐI VỚI NHCTVN
3.3.1. Nâng cấp, trang bị thêm hệ thống công nghệ thông tin hiện ñại, hoàn chỉnh hệ thống phần mềm
3.3.2. Chế ñộ tuyển dụng, ñào tạo và ñãi ngộ nhân tài công nghệ thông tin
3.3.3. Mở văn phòng ñại diện ở nước ngoài tiến ñến việc thành lập chi nhánh
3.3.4. Có chính sách riêng cho từng chi nhánh tại những ñịa bàn khác nhau
3.3.5. Rà soát, chỉnh sửa những ñiểm còn bất cập trong quy trình nghiệp vụ thanh toán tín dụng chứng từ
3.4. KIẾN NGHỊ ĐỐI VỚI NHNN, CÁC CƠ QUAN KHÁC
3.4.1. Đối với NHNN
3.4.1.1. Thực hiện chính sách tỷ giá hối ñoái linh hoạt, phù hợp
3.4.1.2. Bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện các nghiệp vụ của thị trường hối ñoái
3.4.1.3. Chính sách tiền tệ của NHNN
3.4.2. Đối với Chính phủ, các cơ quan khác
3.5. KIẾN NGHỊ ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU.
3.5.1. Phát triển năng lực quản trị chiến lược của cán bộ quản lý trong doanh nghiệp
3.5.2. Bồi dưỡng khả năng kinh doanh quốc tế và nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế
3.5.3. Tuyển dụng nguồn nhân lực có trình ñộ chuyên môn
3.5.4. Cải thiện năng lực tài chính của doanh nghiệp
3.6. KẾT LUẬN CHƯƠNG 3
a) Danh mục các từ viết tắt
b) Danh mục các bảng
c) Danh mục các hình vẽ, ñồ thị
d) PHỤ LỤC
1.1. - PHỤ LỤC 1: Lưu ñồ quy trình nghiệp vụ L/C nhập khẩu
1.2. - PHỤ LỤC 1: Lưu ñồ quy trình nghiệp vụ L/C xuất khẩu
e) Danh mục tài liệu tham khảo