BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐẢO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HẢ NỌI VŨ HẢI TỨ ĐÈ TÀI: NGIHÊN CỨU CÁC GIẢI PHÁP KIỂM SOÁT VÀ NÂNG CAO CHÁT LƯỢNG DỊCH VỤ MẠNG VIỄN THÔNG ĐIỆN LỰC ._ LUẬN VĂNTHẠCSÏỈKHOAHỌC _ NGÀNH: XỨ LÝ TÔNG TIN VẢ TRUYÈN THONG NGƯỜI HƯỚNG DẪN KIIOA HỌC: GS. NGUYÊN THÚC HAI HÀ NÓI - 2010 MỤC LỤC TỜI CAM ĐOAN. DANII MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TAT. DANH MỤC CÁC BẢNG.
DANH MUC HiNH VE. TONG QUAN VE MANG CDMA20U. Cầu trúc mạng CDMA2000, 4 1. Lệ trình phái triển tói 3G của các công nghệ đi động 4 1.
Câu trủc hệ thống CDMA2000 5 L. Trạm thu phát gắc (BTS) 5 1. Bộ điều khiển trạm géc (BSC) 6 1.3, Niat dich va sd Lidu g6i (PDSN) ec cceccessssccssessesseesmnsessessanesnsesseen 1. Nhận thục, trao quyển vả thanh toán (AÁA).
Máy chủ thường trủ (HA). Trung tâm chưyển mạch đi động (M§C). Thanh ghỉ định vị thường trú (HLR) 7 1. Cân trúc kênh CDMA2000 8 1.1, Phén lép LAC 9 1.
Kênh hoa tiêu đường xuống (E-PICH) 18 1. Kênh đồng bộ đường xuống (F-SYNC). Kénh tim gọi đường xuống (F-PCID 19 1. Kênh điền khiển chung đường xuống (F-CCCŒI]).
Kénh hoa tiêu phụ đường xuống (F-APICH} 20 1. Kênh quảng bá đường xuống (F-BCTD,.7, Kénh tim goi nhanh (QPCH} „20 1. Kênh hoa tiêu phụ riêng đuởng xuống (F-DAPICH). Kênh điều khiển cởng suất chung đường xuống (F-CPCCH).
Kênh hoa tiêu phân tập phát đường xuống (F-TDPICH). Kênh ân định chung đường xuống (F-CACH) 30 1. Kênh hoa tiêu phân tập phát phụ đường xuống (F-ATDPICI]). Kênh cơ bán đường xuống (T-PCIT) 21 L.
Kênh bỗ xung đường xuống (F-SCTT) 2L I. Kênh điều khiển riêng đường xuống (F-DCCH) 21 1. Câu trúc mạng đử liệu gói COMA2000. Giao thức [P đơn giản.
Giao thức [P di động,. Quản lý tính đi động. Chuyển giao trong PDSN. Chuyển giao giữa các PDSN.
CAC VAN DE VE QoS TRONG ® CDMA2000 2. Tổng quan về Qo8 trong mạng CDMA2000 32 2. Tổng quan về QoS - - 32 2. Qo§ trang mạng CDMA26000 35 2.
Thực hiện QoS trong mạng truy cập vô tuyến 36 2. Thực hiện Qo§ (rong mạng lối gởi 38 2.3, Thue hién QoS 6 mang Ngo secs eeesieneinsieiaenined 3. Quản lý Qo8 trong mạng CDMA. Phuong pháp cân bằng, tỷ số Ebil trong hệ thống CDMA.
Bối với đường xuống, 41 3. Đối với đường lên a7 2. Phương phap phn hop ty sé Eb/I 52 LỜI CAMĐOAN Tôi xin cam đoan những øì được viết trong luận văn là do tôi tự nghiên cửu tìm hiểu. tổng hợp từ các tài liệu tham khảo kết hợp với thực tế dưới su hướng dẫn của thấy giáo GS.TS Nguyễn Thúc Hải và những góp ý từ bạn bẻ đồng nghiệp, không sao chép.
‘Tac giả luận văn: 'Vũ Hải Tứ RAN Radio Access Network Mạng trny nhập vỏ tuyển RLP Radio Link Protocol Giao thức liên kết vô tuyển RRC Radio Resource Control Diễu khiến tài nguyên vô tuyển RSS Received Signal Swength Chỉ thị cường độ tin hiệu nhân được Indication SAR Segmentation And Re-assembly Lớp cơn phần mảnh và ghép Sublayer SCH Supplemental Channel Kênh bỗ xung SMSC Short Message Service Center Trung tầm dịch vụ tin nhắn ngắn. SIR Signal to Interference Ratio Tỷ số tin hiệu trên nhiễu STP Signaling Transfer Point Diễm truyền báo hiệu TCH Traffic Channel Kênh lưu lượng, TCP/IP Transmission Contral Giao thức điển khiển phát/piao thức ProtocolInternet Protocol Internet TIA/EIA Elcetrical Industries Hội công nghệ viễn thông/ Hội công, Association/Telecommunications nghệ điện tử Industry Association TPC ‘Transmitter Power Control Diễu khiển công suất phát UDP User Datagram Protocol Giao thức gói đữ liệu người sử dụng, UMTS Universal Mobile 1Iệ thẳng viễn thẳng dị động toàn. Telecommunications System cầu UPCH User Packet Traffic Channel Kênh lưu lượng gói người dùng VBR Variable Bit Rate Tắc độ bịt thay đổi VLR Visitor Location Register Thanh ghỉ định vị tạm tri VSWR Voltage Standing Wave Ratio Tỷ số sóng đứng điện áp WCDMA Wideband Code Division Da truy cập phân chúa theo mã băng, Multiple Access rộng, DANH MUC CAC KY HIEU, CHU VIET TAT Kỷ hiệu Tiếng Anh Tiếng Việt 3G Third Generation 11ệ thống thông tin di động thể hệ 3 3GPP (2) Third Generation Partnership Dự ản hợp tác thông tin di động thể Project hệ 3 EV-DO CDMA2000 1x Evolution Data 188 théng CDMA2000 1x chỉ nâng Only cấp phần số liệu AAA Authentication, Authorization, Nhận thực, Irao quyền và thanh toán and Accounting ABR Availabie Bit Rate "Tắc độ bịt sẵn dùng AF Assured Forward Lớp đường xuống đảm bảo AN Access Network Mạng truy cập ANSI American National Standards Viện tiểu chuẩn Mỹ. Institute ARQ Automatic Repeat Query Truy vẫn tự động ATM Asynchronous Transfer Mode Chế độ truyền đẫn di bộ BCCI Broadcast Control Channel Kênh điều khiên quảng bá BEF Best Effort Forward Lớp đường xuống tối ưu BSC Rase Station Controller Tộ điều khiển trạm gắc BTS Base Trasciever Station Trạm thu phát sốc CDMA Code Division Multiple Access Đa truy nhận phân chia thea ma CLIP Connectionless Interworking Giao thức liên mạng phú kết nói Protocol Cyclic Redundancy Check Mã kiếm tra dư thừa Dedicated Channel Kênh đảnh riêng Differentiated Service Code Điểm mã dịch vu khác biệt Point DICH Dedicated Traffic Channel Kênh lưu lượng đảnh riêng, EDGE, Enhanced Data rate for GSM Tốc độ bịt tăng cường sử dịmg cha Evolution nhánh tiến hoá GSM EF Expedited Forward Lớp đường xuống hiệu quả.
FACIE Forward Access Channel Kênh truy cập đường xuống FCH Fundamental Channel Kênh cơ sở FCS Frame Cheek Sequence Chuỗi bi kiểm tra khung FER Frame Error Ratio Tỷ lẻ lỗi khung, 2. Phương pháp điểu khiển công suất tối tu đổi với ()oS biến thiên. Cấu trúc kênh. Câu trúc khung.
Diễu khiển công suất.4, Diễu khiển công suất tối tu đối với Qo8 biến thiên. QUAN LY QoS TREN MANG EVNTELECOM DÈ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO QoS. Tổng quan về mạng EVNTclccom. Dánh giá chất lượng dịch vụ mạng truy cập vô tuyển của EVI Telecom.
Các tham số đánh giá. Tỷ số thiết lập cuộc goi 3. Ty số chộc gọi bị rớt 3. Tỷ số lỗi khung (FER) 3.
Tỷ số nghẽn kênh lim lượng 3. Các tham số ảnh huớng đến chất lượng dịch vụ. Phân tịch chất lượng dựa trên các tham số. Tỷ số thiết lập cuộc gợi thành công, 3.
Tỷ lệ rới cuộc gọi 3. Nghẽn kênh lưu lượng. Tỷ số cluyền giao thành công.3, Các giải pháp nâng cao Qo8 mạng truy cập vô tuyển của EVKT4. Xác định các cell liên kẻ thích hợp 3.
Tang dung lượng hệ thông. LỜI CAMĐOAN Tôi xin cam đoan những øì được viết trong luận văn là do tôi tự nghiên cửu tìm hiểu. tổng hợp từ các tài liệu tham khảo kết hợp với thực tế dưới su hướng dẫn của thấy giáo GS.TS Nguyễn Thúc Hải và những góp ý từ bạn bẻ đồng nghiệp, không sao chép. ‘Tac giả luận văn: 'Vũ Hải Tứ RAN Radio Access Network Mạng trny nhập vỏ tuyển RLP Radio Link Protocol Giao thức liên kết vô tuyển RRC Radio Resource Control Diễu khiến tài nguyên vô tuyển RSS Received Signal Swength Chỉ thị cường độ tin hiệu nhân được Indication SAR Segmentation And Re-assembly Lớp cơn phần mảnh và ghép Sublayer SCH Supplemental Channel Kênh bỗ xung SMSC Short Message Service Center Trung tầm dịch vụ tin nhắn ngắn.
SIR Signal to Interference Ratio Tỷ số tin hiệu trên nhiễu STP Signaling Transfer Point Diễm truyền báo hiệu TCH Traffic Channel Kênh lưu lượng, TCP/IP Transmission Contral Giao thức điển khiển phát/piao thức ProtocolInternet Protocol Internet TIA/EIA Elcetrical Industries Hội công nghệ viễn thông/ Hội công, Association/Telecommunications nghệ điện tử Industry Association TPC ‘Transmitter Power Control Diễu khiển công suất phát UDP User Datagram Protocol Giao thức gói đữ liệu người sử dụng, UMTS Universal Mobile 1Iệ thẳng viễn thẳng dị động toàn. Telecommunications System cầu UPCH User Packet Traffic Channel Kênh lưu lượng gói người dùng VBR Variable Bit Rate Tắc độ bịt thay đổi VLR Visitor Location Register Thanh ghỉ định vị tạm tri VSWR Voltage Standing Wave Ratio Tỷ số sóng đứng điện áp WCDMA Wideband Code Division Da truy cập phân chúa theo mã băng, Multiple Access rộng, 3. Giải pháp thực hiện hanđofỂ. Đặt thêm bộ lặp.
KẾT QUÁ VÀ BẢN LUẬN KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGH "TÀI LIỆU THAM KHẢO LỜI CAMĐOAN Tôi xin cam đoan những øì được viết trong luận văn là do tôi tự nghiên cửu tìm hiểu. tổng hợp từ các tài liệu tham khảo kết hợp với thực tế dưới su hướng dẫn của thấy giáo GS.TS Nguyễn Thúc Hải và những góp ý từ bạn bẻ đồng nghiệp, không sao chép. ‘Tac giả luận văn: 'Vũ Hải Tứ 3. Giải pháp thực hiện hanđofỂ.
Đặt thêm bộ lặp. KẾT QUÁ VÀ BẢN LUẬN KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGH "TÀI LIỆU THAM KHẢO 3. Giải pháp thực hiện hanđofỂ. Đặt thêm bộ lặp.
KẾT QUÁ VÀ BẢN LUẬN KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGH "TÀI LIỆU THAM KHẢO 2. Phương pháp điểu khiển công suất tối tu đổi với ()oS biến thiên. Cấu trúc kênh. Câu trúc khung.
Diễu khiển công suất.4, Diễu khiển công suất tối tu đối với Qo8 biến thiên. QUAN LY QoS TREN MANG EVNTELECOM DÈ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO QoS. Tổng quan về mạng EVNTclccom. Dánh giá chất lượng dịch vụ mạng truy cập vô tuyển của EVI Telecom.
Các tham số đánh giá. Tỷ số thiết lập cuộc goi 3. Ty số chộc gọi bị rớt 3. Tỷ số lỗi khung (FER) 3.
Tỷ số nghẽn kênh lim lượng 3. Các tham số ảnh huớng đến chất lượng dịch vụ. Phân tịch chất lượng dựa trên các tham số. Tỷ số thiết lập cuộc gợi thành công, 3.
Tỷ lệ rới cuộc gọi 3. Nghẽn kênh lưu lượng. Tỷ số cluyền giao thành công.3, Các giải pháp nâng cao Qo8 mạng truy cập vô tuyển của EVKT4. Xác định các cell liên kẻ thích hợp 3.
Tang dung lượng hệ thông. RAN Radio Access Network Mạng trny nhập vỏ tuyển RLP Radio Link Protocol Giao thức liên kết vô tuyển RRC Radio Resource Control Diễu khiến tài nguyên vô tuyển RSS Received Signal Swength Chỉ thị cường độ tin hiệu nhân được Indication SAR Segmentation And Re-assembly Lớp cơn phần mảnh và ghép Sublayer SCH Supplemental Channel Kênh bỗ xung SMSC Short Message Service Center Trung tầm dịch vụ tin nhắn ngắn. SIR Signal to Interference Ratio Tỷ số tin hiệu trên nhiễu STP Signaling Transfer Point Diễm truyền báo hiệu TCH Traffic Channel Kênh lưu lượng, TCP/IP Transmission Contral Giao thức điển khiển phát/piao thức ProtocolInternet Protocol Internet TIA/EIA Elcetrical Industries Hội công nghệ viễn thông/ Hội công, Association/Telecommunications nghệ điện tử Industry Association TPC ‘Transmitter Power Control Diễu khiển công suất phát UDP User Datagram Protocol Giao thức gói đữ liệu người sử dụng, UMTS Universal Mobile 1Iệ thẳng viễn thẳng dị động toàn. Telecommunications System cầu UPCH User Packet Traffic Channel Kênh lưu lượng gói người dùng VBR Variable Bit Rate Tắc độ bịt thay đổi VLR Visitor Location Register Thanh ghỉ định vị tạm tri VSWR Voltage Standing Wave Ratio Tỷ số sóng đứng điện áp WCDMA Wideband Code Division Da truy cập phân chúa theo mã băng, Multiple Access rộng, LỜI CAMĐOAN Tôi xin cam đoan những øì được viết trong luận văn là do tôi tự nghiên cửu tìm hiểu.
tổng hợp từ các tài liệu tham khảo kết hợp với thực tế dưới su hướng dẫn của thấy giáo GS.