Đồ án tốt nghiệp thiết kế kết cấu căn hộ Saigonland Apartment - Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Đồ án tốt nghiệp thiết kế kết cấu căn hộ Saigonland Apartment ngành xây dựng, tính toán chi tiết sàn, khung, vách và phương án thi công móng cọc khoan nhồi.

Trường đại học

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tác giả

Võ Tấn Thi

Thể loại

Đồ án tốt nghiệp

2024

133
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan đồ án thiết kế kết cấu căn hộ Saigonland Apartment

Đồ án thiết kế kết cấu căn hộ Saigonland Apartment năm 2024 nghiên cứu giải pháp kỹ thuật công trình dân dụng cao tầng. Đề tài do sinh viên Khoa Xây dựng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM thực hiện dưới sự hướng dẫn của TS. Nguyễn Sỹ Hùng. Công trình đòi hỏi sự kết hợp chặt chẽ giữa hồ sơ kiến trúc và điều kiện địa chất thực tế. Mục tiêu cốt lõi tập trung vào việc mô hình hóa không gian, phân tích nội lực và tối ưu hóa hệ kết cấu bê tông cốt thép toàn khối. Tiêu chuẩn TCVN 5574:2018 đóng vai trò pháp lý then chốt định hình toàn bộ tính toán cấu kiện. Hồ sơ kỹ thuật xác định rõ các thông số vật liệu như bê tông cấp độ bền B30 kết hợp thép thanh vằn CB400-V. Bố cục mặt bằng sàn quy chuẩn tạo điều kiện thuận lợi cho việc phân bố lưới cột chịu lực. Các giải pháp mặt cắt cấu kiện dầm sàn được tính toán tỉ mỉ nhằm thỏa mãn yêu cầu kiến trúc hiện đại. Nghiên cứu mang tính thực tiễn cao, phản ánh chính xác quy trình thiết kế tòa nhà chung cư đương đại.

1.1. Mục tiêu và cơ sở pháp lý của dự án

Đồ án tốt nghiệp hướng đến việc hoàn thiện phương án kết cấu vững chắc cho tòa nhà chung cư cao tầng. Kỹ sư vận dụng hệ thống tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành. TCVN 5574:2018 định hướng phương pháp tính toán trạng thái giới hạn. Tiêu chuẩn tải trọng và tác động TCVN 2737:2023 hỗ trợ xác định tổ hợp ngoại lực. Dữ liệu đầu vào bao gồm bản vẽ kiến trúc chi tiết cùng tài liệu khảo sát địa chất hiện trường. Nghiên cứu làm rõ khả năng chịu lực của các cấu kiện cột, vách, dầm và bản sàn sườn. Quá trình triển khai giúp hệ thống hóa kiến thức kỹ thuật công trình một cách toàn diện.

1.2. Đặc tính vật liệu và quy định lớp bê tông bảo vệ

Vật liệu xây dựng quyết định trực tiếp tới khả năng chịu lực của công trình căn hộ Saigonland. Kết cấu chính sử dụng bê tông cấp độ bền B30 với cường độ chịu nén tính toán Rb bằng 17 MPa. Thép chịu lực dọc dùng nhóm CB400-V có mô đun đàn hồi 200000 MPa. Thép đai cấu tạo chọn loại cốt thép CB240-T. Chiều dày lớp bê tông bảo vệ tuân thủ khoản 10.1 của tiêu chuẩn TCVN 5574:2018. Móng cọc khoan nhồi yêu cầu bề dày bảo vệ 50 mm. Cột và vách bê tông cốt thép quy định mức 30 mm. Dầm chính cần lớp bảo vệ dày 25 mm. Sàn và bản cầu thang sử dụng lớp bảo vệ 20 mm. Các con số này bảo đảm độ bền lâu cho công trình.

II. Phân tích tải trọng thiết kế kết cấu căn hộ Saigonland Apartment

Phân tích tải trọng và sơ bộ kích thước cấu kiện là bước nền tảng quyết định độ tin cậy của mô hình thiết kế. Đối với dự án Saigonland Apartment, tĩnh tải sàn gồm trọng lượng bản thân sàn bê tông cốt thép, lớp vữa lót, gạch lát và trần treo. Hoạt tải sử dụng cho khu căn hộ được thiết lập theo quy phạm từ 1.5 kN/m2 đến 4.0 kN/m2 tùy theo vị trí phòng ngủ, ban công hay hành lang. Công thức sơ bộ chiều dày bản sàn sử dụng tỷ số nhịp với hệ số m biến thiên từ 40 đến 50 đối với sàn bản kê bốn cạnh. Dầm chính chịu uốn lớn được lựa chọn tiết diện sơ bộ với chiều cao bằng một phần mười đến một phần mười lăm chiều dài nhịp dầm. Cột chịu lực thẳng đứng đón tải trọng tích lũy từ toàn bộ các tầng phía trên truyền xuống. Lực dọc danh định xác định theo diện tích truyền tải kết hợp hệ số tăng tải do uốn lệch tâm. Sự tính toán cẩn trọng giúp ngăn ngừa nguy cơ mất ổn định hình học ngay từ giai đoạn đầu.

2.1. Sơ bộ kích thước tiết diện dầm sàn và cột

Việc định cỡ tiết diện dầm sàn và cột đòi hỏi kỹ sư nắm rõ các tỷ lệ hình học. Đối với ô sàn nhịp lớn 8.5 m, chiều dày sàn được chọn sơ bộ bảo đảm tỷ số võng cho phép. Dầm chính nhịp 8.2 m chọn chiều cao 600 mm và bề rộng 300 mm. Dầm phụ tương ứng lấy chiều cao 500 mm và bề rộng 200 mm. Tiết diện cột tính toán dựa trên lực nén đúng tâm quy đổi kết hợp hệ số dự phòng mô men uốn. Hệ số k lấy 1.1 cho cột giữa, 1.2 cho cột biên và 1.4 cho cột góc. Kích thước sơ bộ này tạo tiền đề vững chắc cho bước dựng hình và gán tải phân tích nội lực.

2.2. Vấn đề nứt và biến dạng võng trong sàn sườn

Kiểm soát độ võng và bề rộng vết nứt là thử thách lớn trong thiết kế sàn bê tông toàn khối nhịp lớn. Khi ô sàn chịu mô men uốn vượt quá mô men kháng nứt Mcrc, vết nứt xuất hiện ở vùng kéo. Điều này làm suy giảm độ cứng chống uốn của tiết diện bê tông cốt thép. Việc kiểm tra nứt dựa trên ứng suất kéo tính toán của bê tông Rbt,ser và mô men chống uốn đàn hồi Wpl. Độ võng toàn phần của cấu kiện bao gồm biến dạng uốn ngắn hạn và biến dạng uốn dài hạn dưới tác động của tải trọng thường xuyên. Sự suy giảm mô đun biến dạng bê tông theo thời gian gây gia tăng độ võng thực tế. Kỹ sư phải bố trí đủ thép chịu kéo nhằm duy trì độ bền cứng vững.

III. Giải pháp mô hình thiết kế kết cấu căn hộ Saigonland Apartment

Phương pháp giải quyết nội lực trong đồ án kết cấu căn hộ Saigonland Apartment dựa trên ứng dụng phần mềm phân tích chuyên dụng kết hợp giải tích lý thuyết. Kỹ sư xây dựng mô hình không gian ba chiều bằng phần mềm ETABS và SAFE để nắm bắt ứng xử khung sàn. Tải trọng tác động được gán theo phương ngang gồm gió động, động đất và phương đứng gồm tĩnh tải kèm hoạt tải. Đối với ô sàn điển hình S20 kích thước lớn, đồ án áp dụng phương pháp phần tử hữu hạn để trích xuất trường ứng suất mô men. Quy trình tính toán cốt thép dựa vào trạng thái giới hạn thứ nhất về cường độ chịu uốn và cắt. Song song đó, trạng thái giới hạn thứ hai đóng vai trò kiểm soát biến dạng và độ mở rộng vết nứt. Bề dày vùng nén bê tông cùng độ biến dạng cốt thép quy đổi được xác định cụ thể qua công thức giải tích. Kết quả tính toán đem lại biểu đồ nội lực chân thực và phương án bố trí cốt thép tối ưu.

3.1. Phương pháp tính toán bản sàn theo TCVN 5574 2018

Tiêu chuẩn TCVN 5574:2018 đưa ra các quy tắc tính toán sàn bê tông cốt thép chặt chẽ. Đồ án kiểm tra tiết diện sàn qua hai giai đoạn chịu nén và chịu kéo rõ rệt. Cường độ nén tính toán Rb và cường độ kéo tính toán Rbt định lượng giới hạn phá hoại vật liệu. Cốt thép chịu kéo As được bố trí tại đáy nhịp sàn và phía trên gối dầm. Khi kiểm tra nứt, giá trị mô men tác dụng phải nhỏ hơn mô men chống nứt Mcrc tính theo tiết diện quy đổi Ared và Ired. Biện pháp điều chỉnh khoảng cách cốt thép giúp khống chế vết nứt dưới ngưỡng 0.3 mm đối với điều kiện môi trường bình thường.

3.2. Thuật toán kiểm tra võng và biến dạng phi tuyến

Độ võng của dầm sàn được tính bằng tích phân độ cong theo toàn bộ chiều dài cấu kiện. Công thức tiêu chuẩn phân tách độ cong thành ba thành phần độc lập. Thành phần thứ nhất sinh ra do toàn bộ tải trọng ngắn hạn. Thành phần thứ hai phản ánh ảnh hưởng dài hạn của tải trọng thường xuyên. Thành phần thứ ba biểu thị biến dạng từ tải trọng tạm thời dài hạn. Mô đun biến dạng bê tông chịu nén Eb,red được hiệu chỉnh từ 14667 MPa khi chịu lực ngắn hạn xuống 9167 MPa khi xét dài hạn. Sự gia tăng biến dạng dẻo và hiện tượng từ biến được tích hợp đầy đủ. Giải pháp tính toán bảo đảm độ võng nằm trong ngưỡng 1/200 nhịp sàn.

IV. Kết luận ứng dụng thiết kế kết cấu căn hộ Saigonland Apartment

Đồ án tốt nghiệp kết cấu căn hộ Saigonland Apartment năm 2024 thể hiện thành công quy trình thiết kế công trình cao tầng hoàn chỉnh. Các giải pháp tính toán đã đáp ứng nghiêm ngặt các quy định an toàn kết cấu của TCVN 5574:2018. Mô hình tính toán phản ánh rõ nét khả năng phối hợp truyền lực giữa sàn sườn, hệ dầm chính phụ và các cột vách bê tông cốt thép. Kết quả kiểm tra xác nhận sàn nhà chung cư bảo đảm đầy đủ độ bền uốn, khả năng chống nứt và độ võng vận hành cho phép. Bản vẽ bố trí cốt thép bảo đảm tính khả thi trong thi công thực tế tại công trường. Nghiên cứu cung cấp tài liệu tham khảo giá trị cho sinh viên ngành kỹ thuật công trình xây dựng. Mô hình còn đóng góp phương pháp luận thiết thực cho các kỹ sư tư vấn thiết kế trong việc đánh giá an toàn chịu lực của chung cư hiện đại. Công trình khẳng định tầm quan trọng của việc kết hợp tính toán lý thuyết với công cụ mô phỏng số học.

4.1. Đánh giá độ tin cậy và hiệu quả kinh tế kỹ thuật

Phương án thiết kế kết cấu căn hộ Saigonland Apartment đạt sự cân bằng tối ưu giữa độ bền vững và chi phí vật tư. Lựa chọn bê tông cấp B30 và thép CB400-V giúp tiết giảm thể tích cấu kiện, mở rộng không gian sử dụng căn hộ. Lưới cột bố trí hợp lý hỗ trợ đường truyền lực ngắn nhất về móng cọc. Quá trình tính toán kiểm tra nứt và võng giúp kiểm soát mức độ lãng phí thép không cần thiết. Bản vẽ kỹ thuật chi tiết hạn chế xung đột cốt thép tại các nút khung dầm cột phức tạp. Giải pháp này giúp nhà thầu thi công dễ dàng triển khai biện pháp đổ bê tông, giảm thiểu chi phí phát sinh.

4.2. Khả năng ứng dụng vào thực tiễn xây dựng cao tầng

Kết quả nghiên cứu của đồ án mang tính định hướng ứng dụng thực tế sâu sắc cho các dự án nhà ở đô thị. Quy trình thiết kế sàn sườn toàn khối có thể chuyển giao trực tiếp cho các công trình có khẩu độ nhịp tương đương. Các bước kiểm tra độ võng phi tuyến hỗ trợ nhà tư vấn đánh giá chính xác biến dạng sàn trước khi thi công hoàn thiện. Đồng thời, tài liệu cung cấp khung tham chiếu chuẩn mực cho sinh viên làm đồ án tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng. Việc chuẩn hóa quy trình phân tích kết cấu giúp nâng cao hiệu quả làm việc của các kỹ sư trẻ trong môi trường thiết kế chuyên nghiệp.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

15/10/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN. Địa điểm xây dựng.

Mục đích xây dựng. ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH. Quy mô công trình. PHÂN CẤP CÔNG TRÌNH.

GIẢI PHÁP KỸ THUẬT. Hệ thống điện. Hệ thống cung cấp nước. Hệ thống thoát nước.

Hệ thống chiếu sáng. Hệ thống phòng cháy chữa cháy. Hệ thống chống sét. Hệ thống thông gió.

Hệ thống thoát rác. TỔNG QUAN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU. Tiêu chuẩn áp dụng.

Quy chuẩn áp dụng. QUAN ĐIỂM TÍNH TOÁN KẾT CẤU. Giả thiết tính toán. Phương pháp xác định nội lực.

Kiểm tra theo trạng thái giới hạn. PHẦN MỀM TÍNH TOÁN. VẬT LIỆU SỬ DỤNG. LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ.

SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN. Sơ bộ chiều dày sàn. Sơ bộ tiết diện dầm. Sơ bộ tiết diện cột.

Sơ bộ tiết diện vách. TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI. Tải trọng thường xuyên.

Tải trọng tạm thời. TẢI TRỌNG ĐỨNG. Tĩnh tải các lớp cấu tạo sàn. Tĩnh tải tường xây.

Hoạt tải sàn. Phân tích dao động của công trình. TẢI TRỌNG GIÓ. TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT.

Đánh giá nguy cơ động đất. Phương pháp tính toán. Lý thuyết tính toán. Mô hình tính toán.

TỔ HỢP TẢI TRỌNG. KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ. KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH. CHUYỂN VỊ NGANG LỆCH TẦNG.

Chuyển vị lệch tầng do gió. Chuyển vị lệch tầng do động đất. KIỂM TRA HIỆU ỨNG P – DELTA. KIỂM TRA CHỐNG LẬT.

THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN. MÔ HÌNH TÍNH TOÁN SÀN. KẾT QUẢ NỘI LỰC.

TÍNH TOÁN SÀN THEO TTGH 1. TÍNH TOÁN SÀN THEO TTGH 2. Kiểm tra nứt sàn. Kiểm tra độ võng.

THIẾT KẾ CẦU THANG. SƠ BỘ KÍCH THƯỚC. Dầm chiếu tới và dầm chiếu nghỉ. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG.

Tổng tải trọng tiêu chuẩn. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CẦU THANG. Sơ đồ tính cầu thang. Kết quả nội lực.

Kết quả tính toán cốt thép. Tính toán cốt thép cho dầm chiếu nghỉ. THIẾT KẾ KHUNG. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT.

Tổ hợp nội lực tính toán cột. Tính toán thép cột trục E. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỐT THÉP VÁCH LÕI THANG. Kết quả tính toán cốt thép dọc lõi thang.

Tính toán cốt đai. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỐT THÉP DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH. Tính toán thiết kế cốt thép theo TTGH I. Tính toán kiểm tra dầm theo TTGH II.

TÍNH TOÁN CHIỀU DÀI NEO CỐT THÉP. TÍNH TOÁN CHIỀU DÀI NỐI CỐT THÉP. THIẾT KẾ NỀN MÓNG. THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT.

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG. Giả thiết tính toán móng. Thông tin cọc thiết kế. TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỌC KHOAN NHỒI.

Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc. Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền. Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ đất nền. Sức chịu tải của cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT.

XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI THIẾT KẾ VÀ BỐ TRÍ CỌC. Sức chịu tải thiết kế. Sơ bộ số lượng cọc. Xác định độ cứng cọc.

THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG M3. Kiểm tra phản lực đầu cọc. Kiểm tra hệ số nhóm cọc. Kiểm tra ổn định nền.

Kiểm tra điều kiện lún móng M3. Kiểm tra xuyên thủng móng M3. Kiểm tra chống cắt móng lõi thang M3. Tính toán cốt thép cho đài móng M3.

THIẾT KẾ MÓNG M1. Kiểm tra phản lực đầu cọc. Kiểm tra hệ số nhóm cọc. Kiểm tra ổn định nền.

Kiểm tra điều kiện lún móng M1. Kiểm tra xuyên thủng móng M1. Kiểm tra chống cắt móng M1. Tính toán cốt thép cho đài móng M1.

THIẾT KẾ MÓNG M2. Kiểm tra phản lực đầu cọc. Kiểm tra hệ số nhóm cọc. Kiểm tra ổn định nền.

Kiểm tra điều kiện lún móng M2. Kiểm tra xuyên thủng móng M2. Kiểm tra chống cắt móng M2. Tính toán cốt thép đài móng M2.

BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI. GIỚI THIỆU BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI. SƠ LUỢC VỀ GIẢI PHÁP MÓNG CỌC KHOAN NHỒI. Số liệu thiết kế.

Các tiêu chuẩn thi công cọc khoan nhồi. Chọn máy móc thi công cọc. TRÌNH TỰ THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI. Định vị tim cọc.

Hạ ống vách và đặt ống bao ngoài. Đưa máy khoan vào vị trí. Khoan tạo lỗ cọc nhồi. Dọn sạch lỗ khoan lần 1.

Hạ lồng thép. Dọn sạch lỗ khoan lần 2. Rút ống Casing và lấp đất hoàn thành cống tác thi công. 117 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.

Vị trí công trình. Mặt đứng công trình 1’ – 6’. Mặt bằng tầng trệt. Mặt bằng tầng điển hình.

Khai báo Mass Source. Mô hình phần mềm Etabs. Phương đón gió của công trình. Tường thẳng đứng có mặt bằng hình chữ nhật.

Khai báo Mass source động đất. Khai báo phổ động đất. Khai báo tải động đất phương X, Y. Biểu đồ chuyển vị đỉnh.

Biểu đồ chuyển vị lệch tầng do gió. Biểu đồ chuyển vị lệch tầng do động đất. Mặt bằng kết cấu sàn tầng điển hình .Chia strip theo phương X .Chia strip theo phương Y. Biểu đồ momen theo phương X.

Biểu đồ momen theo phương Y. Cấu tạo cầu thang tầng điển hình. Mặt cắt cầu thang. Mặt bằng cầu thang.

Lớp cấu tạo bản chiếu nghĩ và chiếu tới .Lớp cấu tạo bản nghiêng cầu thang. Sơ đồ tính cầu thang. Biểu đồ momen cầu thang. Mặt bằng dầm chiếu tới và dầm chiếu nghỉ.

Phản lực gối tựa cầu thang. Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ. Biểu đồ momen dầm chiếu nghỉ. Biểu đồ lực cắt dầm chiếu nghỉ.

Khoảng cách vùng tới hạn cột. Chia phần tử lõi thang. Mặt bằng kết cấu dầm tầng điển hình. Biểu đồ momen dầm điển hình (tầng 5).

Gia cường cốt thép vai bò chịu lực tập trung. Biểu đồ lực cắt dầm tầng điển hình. Vị trí đặt móng vào cao độ lớp địa chất. Biểu đồ xác định hệ số .

Biểu đồ xác điịnh hệ số  p và f L. Kích thước móng M3. Phản lực đầu cọc móng M3. Khối móng quy ước M3.

Mặt bằng vùng xuyên thủng lõi thang. Mặt cắt tiềm năng gây phá hoại. Biểu đồ momen phương X. Biểu đồ momen phương Y.

Kích thước móng M1. Phản lực đầu cọc móng M1. Khối móng qui ước M1. Mặt bằng tháp xuyên thủng móng M1.

Mặt cắt tiềm năng gây phá hoại móng M1. Kích thước móng M2. Phản lực đầu cọc móng M2 .Khối móng quy ước M2. Mặt bằng tháp xuyên thủng móng M2.

Mặt cắt tiềm năng phá hoại móng M2. Biểu đồ momen theo phương X và Y móng M2. Máy khoan cọc nhồi Liebherr LB36. Xe bơm bê tông.

Xe bồn chở bê tông. Xe ben vận chuyển đất thừa. Công tác hạ ống vách. Định vị máy khoan vào đúng vị trí khoan.

Gia công lồng thép tại bãi. Lắp dựng lồng thép. Công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi. 117 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.

Các phương pháp xác định nội lực. Bảng thông số vật liệu bê tông công trình. Bảng thông số vật liệu thép công trình. Lớp bê tông bảo vệ.

Sơ bộ tiết diện cột biên. Sơ bộ tiết diện cột giữa. Tải trọng tác dụng lên sàn sinh hoạt. Tải trọng tác dụng lên sàn vệ sinh.

Tải trọng tác dụng lên sân thượng, mái. Tải trọng tác dụng lên sàn hầm bãi đổ xe. Tải trọng tác dụng sàn tầng hầm. Tải trọng tường xây trên dầm.

Tải trọng tường xây trên sàn. Hoạt tải tác dụng lên các ô sàn. Chu kỳ và phần trăm khối lượng dao động. Các dạng dao động của công trình.

Hệ số khí động theo vùng. Phân loại tải trọng. Bảng tổ hợp tải trọng theo TTGH1. Bảng tổ hợp theo TTGH 2.

Chuyển vị đỉnh lớn nhất. Chuyển vị lệch tầng do gió theo phương X. Chuyển vị lệch tầng do gió theo phương Y. Chuyển vị lệch tầng do động đất theo phương X.

Chuyển vị lệch tầng do động đất theo phương Y. Kết quả kiểm tra hiệu ứng P – Delta theo phương X. Kết quả kiểm tra hiệu ứng P – Delta theo phương Y. Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghĩ và chiếu tới.

Tĩnh tải tác dụng lên bản nghiêng. Kết quả tính toán cốt thép cầu thang. Kết quả tính toán cốt thép dầm chiếu nghỉ. Nội lực cột C45 tầng 1.

Xác định trọng tâm lõi và phần tử vách. Bảng tổng hợp giá trị nội lực tầng 1. Lực cắt lớn nhất vách lõi thang. Chiều dài neo cốt thép.

Chiều dài nối cốt thép. Tổng hợp thống kê địa chất. Hệ số rỗng với từng cấp áp lực. Phân loại và trạng thái đất.

Cường độ sức kháng trung bình móng cột theo chỉ tiêu cơ lý. Cường độ sức kháng trung bình móng lõi thang theo chỉ tiêu cơ lý. Cường độ sức kháng trung bình theo cường độ đất nền móng cột. Cường độ sức kháng trung bình theo cường độ đất nền móng lõi thang.

Cường độ sức kháng trung bình theo chỉ số SPT đối với móng cột. Cường độ sức kháng trung bình theo chỉ số SPT đối với móng lõi thang. Bảng tổng hợp sức chịu tải cọc. Sơ bộ số lượng cọc.

Xác định E0 theo chỉ số SPT. Bảng tính modun trượt G và hệ số poisson v. Trọng lượng đất nằm trong khối móng quy ước M3. Nội lực tiêu chuẩn móng M3.

Kết quả kiểm tra áp lực tiêu chuẩn 2 trường hợp còn lại móng M3. Nội lực tính toán móng M3. Kết quả kiểm tra xuyên thủng trường hợp còn lại. Bảng giá trị moment M3 từ Safe.

Kết quả tính toán thép đài móng M3. Sức chịu tải của nền đưới đáy móng quy ước. Áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng. Kiểm tra áp lực tiêu chuẩn cho hai trường hợp còn lại móng M1.

Kết quả kiểm tra xuyên thủng cho hai trường hợp còn lại móng M1. Bảng giá trị momen móng M1 từ safe. Kết quả tính toán cốt thép móng M1. Sức chịu tải của nền đưới đáy móng quy ước.

Áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Cách trích dẫn tài liệu này

Chuẩn Việt Nam
Võ Tấn Thi (2024), Căn hộ Saigonland Apartment, Đồ án tốt nghiệp, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh.
APA 7
Võ, T. T. (2024). Căn hộ Saigonland Apartment [Đồ án tốt nghiệp, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh]. vn-document.net. https://vn-document.net/document/do-an-thiet-ke-ket-cau-can-ho-saigonland-apartment-dh-su-pham-ky-thuat-tphcm/9535466466
IEEE
T. T. Võ, "Căn hộ Saigonland Apartment," Đồ án tốt nghiệp, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh, 2024. [Online]. Available: https://vn-document.net/document/do-an-thiet-ke-ket-cau-can-ho-saigonland-apartment-dh-su-pham-ky-thuat-tphcm/9535466466

Tạo trích dẫn cho tài liệu khác