TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI ---------- ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 GVHD : LÊ THỊ PHƯƠNG LOAN SVTH : ĐOÀN MINH TIẾN MSSV : 0060366 Lớp : 67XD3 Hà Nội, 2022 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN MỤC LỤC I. PHÂN TÍCH ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH. 7 Vì kèo bê tông nhịp giữa L2. 7 Vì kèo bê tông nhịp biên L1.
7 Dầm cầu chạy (DCC). TÍNH TOÁN THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG ÁN THI CÔNG. 9 Thiết bị treo buộc cột. 9 Thiết bị treo buộc dầm cầu chạy.
11 Thiết bị treo buộc vì kèo và cửa trời. 13 Thiết bị treo buộc panel mái. 15 Thiết bị treo buộc panel tường. 15 Lắp ghép cột.
17 Lắp ghép dầm cầu chạy. 20 Lắp ghép dàn mái. 21 Lắp ghép Panel mái. 23 Lắp ghép Panel tường.
BIỆN PHÁP KĨ THUẬT TRONG LẮP GHÉP. Cẩu lắp cột. 29 Vị trí đứng của cần trục. 29 Biện pháp thi công.
Lắp ghép dầm cầu chạy. 34 Vị trí đứng của cầu chạy. 34 Mặt bằng tập kết và sơ đồ di chuyển lắp dầm cầu chạy. 35 2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN Biện pháp thi công.
Lắp ghép dàn mái và cửa trời. 38 Mặt bằng tập kết cấu kiện và cẩu lắp dàn mái. 39 Biện pháp thi công. Lắp ghép panel mái.
42 Mặt bằng di chuyển cần trục lắp panel mái. 43 Biện pháp thi công. Lắp ghép tấm tường. 44 Mặt bằng di chuyển và tập kết cấu kiện.
44 Biện pháp thi công. An toàn lao động trong công tác lắp ghép. Lập tiến độ thi công. Thời gian sử dụng cẩu.
48 Thời gian dùng cẩu MKG 25BR (L = 23,5m). 48 Thời gian dùng cẩu XKG63 (L = 30m; l = 7,5m). 48 Thời gian dùng cẩu MKG10 (L = 18m). Tính toán nhân công lắp ghép.
Sơ đồ di chuyển của cần trục:. Biểu đồ tiến độ và nhân lực. 51 3 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN ĐỒ ÁN KĨ THUẬT THI CÔNG 2 THI CÔNG LẮP GHÉP NHÀ CÔNG NGHIỆP I. PHÂN TÍCH ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH Công trình là nhà công nghiệp một tầng 3 nhịp, 20 bước cột; thi công bằng cách lắp ghép các cấu kiện kết cấu khác nhau: cột, cầu trục, dầm cầu chạy, dàn vì kèo và cửa trời bằng BTCT…Các cấu kiện này được sản xuất trong nhà máy và vận chuyển bằng các phương tiện vận chuyển chuyên dụng đến công trường để tiến hành lắp ghép.
Đây là công trình lớn 3 nhịp, 20 bước cột x 6m = 120m. Công trình được thi công trên khu đất bằng phẳng, không bị hạn chế mặt bằng, các điều kiện cho thi công là thuận lợi, các phương tiện phục vụ thi công đầy đủ, nhân công luôn đảm bảo (không bị giới hạn). 4 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN 1. Sơ đồ công trình A B C D Hình 1: Mặt cắt ngang công trình 5 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN 11 12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 d d c c b b a a 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 11 12 Hình 2: Mặt bằng công trình 6 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN 2.
Số liệu tính toán Giả thiết khoảng cách cột ngàm vào mông tính từ cos 0.00 là c=0,9m Cột ngoài C1: Hc1 = 10 m + 0,9 m = 10,9 m hc1 = 7,2 m + 0,9 m = 8,1 m p1 = 3,6 T Cột trong C2 Hc2 = 11,8 m + 0,9 m = 12,7 m hc2 = 8,6 m + 0,9 m = 9,5 m p2 = 5,7 T Vì kèo bê tông nhịp giữa L2 L2 = 24 m d = 3,3 m p = 12,2 T Vì kèo bê tông nhịp biên L1 L1 = 18 m a = 2,75 m p = 6,8 T Dầm cầu chạy (DCC) B=6m h = 0,8 m p=3T Cửa trời Nhịp giữa: l2 = 6 m; e = 2,2 m; p = 1,2 T Nhịp biên: l1 = 6 m; b = 2,2 m; p = 1,2 T Panel mái Kích thước (1.4 T Độ dốc mái i=4% Panel tường Kích thước (0.6 x 6) m 7 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN p = 0. Thống kê khối lượng lắp ghép Bảng 1: Thống kê cấu kiện Số Q ∑Q TT CK Hình dáng - kích thước lượng (1CK) Cái (T) (T) 1 C1 44 3,6 158,4 2 C2 44 5,7 250,8 3 DCC 120 3 360 Vì kèo 4 44 6,8 299,2 biên Vì kèo 5 22 12,2 268,4 giữa Cửa 6 66 1,2 79,2 trời Pannel 7 800 1,4 1120 mái Pannel 8 867 0.7 606,9 tường 8 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN II. TÍNH TOÁN THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG ÁN THI CÔNG 1. Chọn và tính thiết bị treo buộc Thiết bị treo buộc cột 1.
Cột biên C1 Sử dụng đai ma sát làm thiết bị treo buộc cột. A Hình 3: Lực căng cáp được tính theo công thức: 9 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN K.cos α Trong đó: k - Hệ số an toàn, k = 6; Ptt - Trọng lượng tính toán của vật cẩu; Ptt = 1,1. 3,6 = 3,96 T; α- Góc nghiêng của cáp so với phương thẳng đứng, α= 00; m - Hệ số kể đến sức căng các sợi cáp không đều với dây 2 nhánh, m = 1; n - Số nhánh dây, n = 2; 6.1 Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x19x1, đường kính D = 17 mm, cường độ chịu kéo sợi cáp bằng 160 kG/cm 2 ; lực làm đứt cáp bằng 14,7 T. Trọng lượng dây cáp 1,03 kg/m; Chiều dài cáp: l cap = 2H trên + 1,5 = 2.(10-7,2) + 1,5 = 7,1 m Trọng lượng thiết bị treo buộc cột: qtb = γ.
7,1 + 30 = 37,3 kG, lấy qtb = 0,0373 T 1. Cột trong C2 B Lực căng cáp được tính theo công thức: 10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN K.cos α Trong đó: k - Hệ số an toàn, k = 6; Ptt - Trọng lượng tính toán của vật cẩu: Ptt = 1,1.5,7 = 6,27 T; α- Góc nghiêng của cáp so với phương thẳng đứng, α= 00; m - Hệ số kể đến sức căng các sợi cáp không đều với dây 2 nhánh, m = 1; n - Số nhánh dây, n = 2; 6.1 Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x19x1, đường kính D = 25 mm, cường độ chịu kéo sợi cáp bằng 150 kG/cm 2 ; lực làm đứt cáp bằng 29,15T. Trọng lượng cáp 2,17 kg/m Chiều dài cáp: l cáp = 2H trên +1,5 = 2.(11,8 – 8,6) + 1,5 = 7,9 m Trọng lượng thiết bị treo buộc cột: qtb = γ. 7,9 + 30 = 47,14 kG, lấy qtb = 0,05 T Thiết bị treo buộc dầm cầu chạy Vì không có quai cẩu, nên dầm cầu chạy thường được treo bằng hai dây cẩu kép có khóa bán tự động ở hai đầu cách đầu mút khoảng 0,2L; sau đó dùng hai móc để nâng lên, nhánh cáp của dây cẩu phải tạo với đường nằm ngang một góc α ≥ 45 o để tránh phát sinh lực dọc.
- Và sử dụng đòn treo để cẩu lắp thi công dầm cầu chạy bê tông. 11 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN Hình 4: Sơ đồ treo buộc dầm cầu chạy Lực căng cáp là: K.cosβ Trong đó: K = 6; m = 1; n = 2; Ptt = 1,1.cos45 Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x19x1, đường kính D = 17 mm, cường độ chịu kéo sợi cáp bằng 160 kG/cm 2 ; lực làm đứt cáp bằng 14,7 T. Trọng lượng dây cáp 2,75 kg/m Lcap = 1,5+2.1,8/cos45=6,6 m Chiều dài cáp: Trọng lượng thiết bị treo buộc: qtb = γ.30 = 78,15 kG lấy qtb = 0,0782T 12 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN Thiết bị treo buộc vì kèo và cửa trời Trước khi lắp dàn mái ta tiến hành tổ hợp vì kèo và cửa trời sau đó mới cẩu lắp đồng thời. Do dàn mái là cấu kiện nặng và cồng kềnh nên ta sử dụng thiết bị treo buộc và dây treo tự cân bằng với 4 điểm treo buộc.
Vì kèo biên (vì kèo L1) Hình 5: Sơ đồ buộc dàn vì kèo Sử dụng đòn treo Lực căng cáp được tính theo công thức: K.cosβ Dàn vì kèo và cửa trời bê tông: Ptt = 1,1 x p = 1,1 x (6,8+1,2) = 8,8 T 6.cos30 Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x19x1, đường kính D = 20 mm, cường độ chịu kéo sợi cáp bằng 150 kG/cm 2, lực làm đứt cáp bằng 19,25 T và qtb = 0,8 T 1. Vì kèo nhịp giữa (vì kèo L2) 13 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN Sử dụng đòn treo Lực căng cáp được tính theo công thức: K.cosβ Dàn vì kèo và cửa trời bê tông: Ptt = 1,1 x p = 1,1 x (12,2+1,2) = 14,74 T 6.cos30 Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x19x1, đường kính D = 25 mm, cường độ chịu kéo sợi cáp bằng 150 kG/cm 2; lực làm đứt cáp bằng 29,15T và qtb = 1,09 T 14 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN Thiết bị treo buộc panel mái Hình 6: Sơ đồ treo buộc pannel mái Panel lắp ghép có kích thước 1. Ta dùng chùm dây cẩu có vòng treo tự cân bằng. Lực căng cáp được tính theo công thức: K.1,4 = 1,54 T Góc nghiêng dây treo với phương đứng là α = 45o 6.cos45 Vậy chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x19x1, đường kính D = 11,00 mm, cường độ chịu kéo sợi cáp bằng 160 kG/cm 2 ; lực làm đứt cáp bằng 5,96 T và qtb = 0,01 T Thiết bị treo buộc panel tường Thiết bị treo tấm tường là chùm dây móc cẩu 2 nhánh có vòng treo tự cân bằng, Hình 7: Sơ đồ treo buộc pannel tường Ptt = 1,1.0,7 = 0,77 (T) Lực căng cáp được xác định theo công thức: K.cos45 15 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN Vậy chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x19x1, đường kính D = 11,00 mm, cường độ chịu kéo sợi cáp bằng 160 kG/cm 2 , lực làm đứt cáp bằng 5,96 T và qtb = 0,01 T 16 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG THUYẾT MINH ĐỒ ÁN KTTC2 KHOA XÂY DỰNG DD&CN 2.