Chương 1 : TÍNH TOÁN BẢN SÀN ĐỀ BÀI: Công trình có mặt bằng dầm sàn điển hình như hình vẽ, chịu tác dụng của hoạt tải Ptc - Thông số đầu bài Chiều dài Ptc Hệ số Bê tông B25 Cốt thép (MPa) vượt (m) (kN/m ) 2 (MPa) CB240-T CB300-T tải np (∅ ≤ 10) (∅ > 10) L1 L2 Rb Rbt Eb Rs Rsw Es Rs Rsw Es 2.05 30×10 3 210 170 21×10 4 260 210 21×104 CHƯƠNG Ⅰ: TÍNH TOÁN BẢN SÀN 1.1 Phân loại bản sàn tính toán - Xét tỷ số hai cạnh của ô bản: >2 => Bản thuộc loại bản dầm, vậy xem bản sàn làm việc một phương, theo phương cạnh ngắn. Khi tính toán cần cắt ra một dải rộng b=1(m).1 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn + Bản sàn Xác định sơ bộ chiều dài bản sàn: → Chọn hb=90 (mm) + Dầm phụ Chiều cao dầm phụ: (mm) → Chọn hdp= 450 (mm) Chiều rộng dầm phụ: 1 1 1 1 bdp ( ) hdp ( ) 450 (112.5 225) 4 2 4 2 (mm) → Chọn bdp= 200 (mm) Kích thước dầm phụ: b×h= 200×450 (mm2) + Dầm chính: Chiều cao dầm chính: (mm) → Chọn hdc= 700 (mm) SVTH : NGUYỄN ANH DUY MSSV: 20149025 ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT GVHD: TS.CHÂU ĐÌNH THÀNH Chiều rộng dầm chính: (mm) → Chọn bdc= 300 (mm) Kích thước dầm chính: b×h= 300×700 (mm2) 1.2 Sơ đồ tính và nhịp tính toán của bản sàn Sàn thuộc loại bản dầm, cắt theo phương cạnh ngắn L1, một dải có chiều rộng b=1 (m). Sơ đồ tính là bản sàn là dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là các dầm phụ. Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa, cụ thể như sau: - Đối với nhịp biên: (mm) - Đối với nhịp giữa: (mm) 1.2 Xác định tải trọng: 1.1 Tĩnh tải Tĩnh tải là trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn: Gồm 4 lớp: Kết quả tính toán: STT Các lớp cấu Chiều dài Trọng lượng H ệsốố vượt Giá trị tnh tạo sàn lớp (mm) riêng tải ni toán (kN/m2) (kN/m3) 1 Gạch 10 20 1.22 ceramic 2 Vữa lót sàn 20 20 1.475 SVTH : NGUYỄN ANH DUY MSSV: 20149025 ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT GVHD: TS.CHÂU ĐÌNH THÀNH 4 Vữa trát trần 15 18 1.36 Tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn 3.2 Hoạt tải Hoạt tải tính toán: (kN/m2) 1.3 Tổng tải tính toán: Tổng tải trọng tính toán tác dụng lên bản sàn ứng với bản sàn có bề rộng b=1 (m) (kN/m) g p L0b L01 1.3 Xác định nội lực: + Moment lớn nhất ở giữa biên: (kN.m) + Moment lớn nhất ở gối thứ 2: (kN.m) + Moment lớn nhất ở các nhịp giữa và gối giữa: (kN.4 Tính toán cốt thép Bê tông cấp độ bền chịu nén B25 có Rb= 14.5 (MPa) Cốt thép bản sàn sử dụng loại CB240-T có Rs= 210 Cốt thép theo bài toán cấu kiện chịu uốn tiết diện hình chữ Chọn a0= 25 (mm) do hb=90 (mm), b=1000 (mm), γb=1 Chiều cao làm việc của tiết diện → (mm) Tính: Do xét điều kiện làm việc của cấu kiện theo sơ đồ dẻo và Rb ≤ 15 MPa nên , SVTH : NGUYỄN ANH DUY MSSV: 20149025 ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT GVHD: TS.CHÂU ĐÌNH THÀNH Nên kiểm tra điều kiện hạn chế: αm ≤ αpl = 0.3 “thỏa điều kiện cốt đơn” Từ đó tính: Diện tích cốt thép: (mm2) Kiểm tra hàm lượng cốt thép: =0.1%≤ ≤ % Kết quả tính toán được tóm tắt thành bảng dưới đây:D Tiết diện M αm Ζ Ast μ (%) Ch ọ n cốốt thép As (kN.5 8 150 335 biên Gối thứ 7.38 8 190 265 giữa-Gối giữa Kiểm tra thép chọn: Giá trị hàm lượng thép nằm trong khoảng hợp lí (0.9%) đối với bản dầm.
Trong trường hợp nêu trong bảng 1.2, các giá trị thép chọn đều không vượt quá 5% 1.5 Bố trí thép ptts 12 3.15 Xét tỉ số: G tt s 3.1 Thép chịu lực theo phương cạnh ngắn L1: Ở nhịp biên và gối thứ 2 có: Cốt thép moment âm (cốt mũ chịu lực) tại gối biên bố trí với đoạn vươn là: → Chọn 275 (mm) Cốt thép chịu moment âm tại gối thứ 2 có đoạn vươn (về cả hai phía của gối) là: → Chọn 360 (mm) Ở gối giữa: Cốt thép chịu moment âm tại gối giữa có đoạn vươn (về cả hai phía của gối) là: → Chọn 380 (mm) 1.2 Thép cấu tạo SVTH : NGUYỄN ANH DUY MSSV: 20149025 ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT GVHD: TS.CHÂU ĐÌNH THÀNH Cốt thép cấu tạo chịu moment âm dọc theo các gối biên và phía trên dầm chính được xác định như sau: As,ct ≥ 50%(mm2) → Chọn có As = 129.5 (mm2) Tận dụng cốt thép chịu moment dương ở gối nhịp uốn lên chịu moment âm. Cốt thép cấu tạo tại gối biên có đoạn vươn: (mm) Cốt thép cấu tạo tại gối qua dầm chính có đoạn vươn: (mm) 1.3 Thép phân bố (theo phương cạnh dài L2): Cốt thép phân bố chọn theo điều kiện sau: 20%As khi 2 < <3 As,pb ≥ 15%As khi ≥ 3 Ta có: 2 ≤ < 3 → As,pb = 20%As = 20%×200 = 40 (mm2) → Chọn có As = 42.41 (mm2) • Chiềều dài đo ạ n cốốt thép L = 7.5 8 = 60 (mm) SVTH : NGUYỄN ANH DUY MSSV: 20149025 ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT GVHD: TS.Trần Tuấn Kiệt Chương II : Tính toán dầm phụ 2.1 Sơ đồ tính và nhịp tính toán dầm phụ Dầm phụ tính toán theo sơ đồ dẻo. Sơ đồ tính là dầm liên tục 4 nhịp có các gối tựa là dầm chính - Kích thước dầm phụ: bdp x hdp = 200 x 450 (mm) Sơ đồ tính dầm phụ: Dầm phụ là dầm 4 nhịp nên ta có nhịp tính toán như sau - Đối với nhịp giữa: 6200 - 300 = 5900 (mm) - Đối với nhịp biên: 6200 - 300 = 5750 (mm) 2.2 Xác định tải trọng 2.1 Tĩnh tải: - Do sàn truyền xuống: g 1 g tts L1 3.382(kN / m ) - Do trọng lượng bản thân dầm phụ: g 0 bdp hdp hs bt n 0.2 Hoạt tải: pdp ps L1 12 2.4(kN / m) tt Tổng tải tính toán: SVTH : Vũ Đức Tân 1 MSSV: 19149184 ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT GVHD: TS.Trần Tuấn Kiệt q dp p dp g dp 26. Vẽ biểu đồ bao moment và biểu đồ lực cắt : Tỷ số: p dp 26.087 Tung độ biểu đồ Momen đối với nhanh dương: M 1 qdp (l 02b ,l 02) Tung độ biểu đồ Momen đối với nhánh dương: M 2 qdp (l 02b ,l 02) Kết quả tính ghi trong bảng dưới đây: Bảng 2.3 Kết quả Moment tính toán trong dầm phụ Hệ số Tung độ biểu đồ M (kN.m) Nhịp Vị trí qdp ( l02b, l02) 1 2 Nhánh dương Nhánh âm 0 0 0 1 0.383 Ở nhịp biên, M âm triệt tiêu ở tiết diện cách mép gối thứ 2 một đoạn: x k l0 b 0.6 (m) M dương triệt tiêu gần gối tựa một đoạn: SVTH : Vũ Đức Tân 2 MSSV: 19149184 ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT GVHD: TS.Trần Tuấn Kiệt 0.885 (m) Tung độ biểu đồ lực cắt tại các gối của dầm phụ: QA 0.637( kN ) = SVTH : Vũ Đức Tân 3 MSSV: 19149184 ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT GVHD: TS.Trần Tuấn Kiệt 2.4 Tính toán cốt thép : 2.1 Tính toán cốt thép chịu uốn.5 200 Kích thước thiết diện dầm phụ chọn ban đầu là hợp lí theo yêu cầu hạn chế chiều cao vùng nén.
Chọn agt=50 (mm) , h0t= 400(mm) 1 1 S f (l1 bdp ), l0b ,6hs 1000,958,540 2 6 (mm) Vậy chọn Sf = 540 (mm) h 'f 90(mm ) b 'f bdp 2S f 200 2 540 1280 mm) Với Moment dương, cốt thép tính toán với tiết diện T, có hf’=90(mm) và bf’=1400(mm) Tính: h' 90 M f Rb.m ) Trục trung hòa qua cánh tính toán với tiết diện hình chữ nhật lớn bf’x hdp = 1400x450 (mm) - Tính: M m 1 1 2 m R b.0035 Diện tích cốt thép: Rbbf' h0 As Rs Với Moment âm gây căng thớ trên tính toán với tiết diện hình chữ nhật bdp x hdp = 200x450(mm) SVTH : Vũ Đức Tân 4 MSSV: 19149184 ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT GVHD: TS.Trần Tuấn Kiệt - Tính: M m 1 1 2 m R b.0035 Diện tích cốt thép: Rbbh0 As Rs Bảng 2.4 Bảng kết quả tính toán cốt thép dầm phụ As s (%) Asc Tiết diện M ( kN.94 3Ø14+2Ø14 770 Hàm lượng cốt thép tối đa: Rb 11.2 Tính toán cốt thép chịu cắt Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai: 0.5 200 400 348000 N Vậy Điều kiện chịu cắt của tiết diện nghiêng khi có tải phân bố điều: Lực phân bố trong cốt ngang theo đơn vị chiều dài: SVTH : Vũ Đức Tân 5 MSSV: 19149184 ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT GVHD: TS.Trần Tuấn Kiệt =131.43 N/mm Chọn đường kính cốt đai Ø8 ( ), số nhánh đai n = 2 Bước cốt đai theo tính toán: Bước cốt đai lớn nhất: Bước cốt đai theo yêu cầu cấu tạo: s w, ct min 0.5 400,300mm 200mm Chọn bước cốt đai thiết kế sw,ch1=150 mm trong đoạn l0/4 cho vị trí gần gối tựa, trong đoạn l0/2 cho vị trí giữa nhịp còn lại lấy sw,ch2=200 mm. Kiểm tra khả năng chịu lực cắt QDB của dầm sau khi bố trí cốt đai: Tại vị trí bước cốt đai thiết kế: sw,ch1=150 mm R na 210 2 50.3 q sw1 sw sw 140.84(N / mm ) sw ,ch 1 150 Thỏa Tại vị trí bước cốt đai thiết kế sw,ch2=200 mm R na 210 2 50.3 q sw 2 sw sw 105.63( N / mm) s w, ch2 200 QDB 2 b 2 Rbt bh02 ( sw qsw ,ch 2 qdp 0.243( kN ) Lực cắt Q tại vị trí l0b/4 gần gối tựa thứ 2 của dầm phụ: Q=73.5 Tính toán và vẽ biểu đồ bao vật liệu Chọn lớp bê tông bảo vệ của cốt thép dọc a0=25 (mm), khoản cách thông thủy giữa các lớp thép tại mép dưới dầm phụ t1=25 (mm) , khoản cách thông thủy giữa các lớp thép tại mép trên t2= 30 (mm). Các kết quả được tính theo quy trình: SVTH : Vũ Đức Tân 6 MSSV: 19149184 ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT GVHD: TS.Trần Tuấn Kiệt Asc Rs hott h att tt mtt tt (1 0.5tt ) Rbbh0tt M mtt Rb bh02tt Kiểm tra: M M M 100% M Hình 2.1 Mặt cắt cốt thép tại nhịp biên Hình 2.2 Mặt cắt lý thuyết tại gối 2 Hình 2.3 Mặt cắt lý thuyết tại nhịp giữa. SVTH : Vũ Đức Tân 7 MSSV: 19149184 ĐỒ ÁN KẾT CẤU BTCT GVHD: TS.Trần Tuấn Kiệt Asc att h0tt [M] M ( Tiềốt diện Thép chọn m (mm2) (mm) (mm) (kN.315 Cắốt Nhịp biền 2Ø14,còn 804 33 417 0.