BO CONG THUONG TRUONG DAI HOC CONG NGHIEP TP.HCM INDUSTRIAL | [I UNIVERSITY OF HOCHIMINH CITY UNG DUNG DANG KY HOC PHAN Môn học:Kiến Trúc Phần Mềm(2024) Lớp: DHKTPM16A Nhóm l7 - Sinh viên thực hiện 1. Nguyễn Gia Hy - 20008341 2. V6 Huynh Ngoc Linh - 20002765 3. Phùng Cảnh Tuân - 21108861 NHAN XET (Ky va ghi r6 ho tén) LOI CAM ON Lời đâu tiên chúng em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến tất ca quy V6 Văn Hải , những người đã tận tụy dạy dé, truyền đạt kiến thức và kinh nghiệm quỷ báu cho chúng em trong suối! học kỳ qua.
Mặc dù đã cô gắng hoàn thành project trong phạm vì và khả năng cho phép nhưng chắc chắn sẽ không tránh khỏi những thiếu sót. Chúng em rất mong nhận được sự thông cảm, góp ÿ và tận tình chỉ bảo của thay V6 Van Hai va các ban. LOI CAM DOAN Ching em xin cam đoan: 1. Những nội dung trong đề tài này là do chúng tôi thực hiện dưới sự hướng dân trực tiếp của thây Võ Văn Hải.
Mọi tham khảo dùng trong đề tài đều được trích dẫn rõ ràng tên tác giả, tên công trình, thời gian, dia diém céng bo. MUC LUC MO DAU sens 1. BỒI CẢNH CHỌN ĐÈ TÀI. MỤC ĐÍCH VÀ HƯỚNG XÂY DỰNG ĐÈ TÀI.
Mục đích của đề tài. Nhiệm vụ cần thực hiện. 2 TH S911 11 1311111 5151511515151215 115181111121 H se PN?®oi can. Dự kiến kết h)-NI:Ì 8à.
TÓM TẮÁT PHƯƠNG PHÁP TRIÊN KHAI. CƠ SỞ LÝ TH UYÊT .2-2- << 2£ 5S SeESse s£ESe sErsersere rse serecse. TONG QUAN VE ASP. Kiến trúc service-based trong ASP.
HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MYSQL. Khái niệm về hệ quản trị cơ sở đữ liệu. Vài nét cơ bản về MySQL. Ưu điểm của MySQL.
c1 cn T11 1511112111 111 111 n1 H1 HH nn t1 11t th N9. vvi vui d0 0000 ne.alilalssYá II CHƯƠNG 2. PHAN TICH VA THIẾT KẺ HỆ THÓNG. 2-2 5° <2 e sex se ecsee 1.
MÔ TẢ HỆ THÔNG. Mô tả những yêu cầu chức năng. Mô tả yêu cầu phi chức năng. Yêu cầu tính năng hệ thống.
PHẦN TÍCH VÀ THIẾT KẾ CHỨC NĂNG. Đặc tả Usecase quản lý tài khoản. So dG tun tec ccccccccccccccececscscscsesesecevevecscsessvevevevavavecsssesssessvevevevssessssssssasvavstisssstvevstsscsevasees 3. PHAN TICH VA THIET KE CO SO DỮ LIỆU.
Thiét ké bang co sO Ute We. Mỗi quan hệ giữa các bảng cơ sở dữ liệu. TRIEN KHAI CHUONG TRINH I9. Công cụ xây dựng chương trình.
KET QUA DEMO CHUONG TRÌNH. Trang chủ websIf€. Trang quản lý tài khoản. Trang tô chức đăng ký tín chỉ.
Trang thay đổi thông tin cá nhân. Trang tra cứu kết quả học tập. Trang đăng ký học phân. 5s 5 ST 21121121121 1111210111221 1 12220 121g trryu KET LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁTT TIRIÉ'N.
5< 5° 5£ 2S sESsEvsE eEseE ets er serserserser e 1. ĐÁNH GIÁ KẾT QUÁ ĐẠT ĐƯỢC. S21 S1 1111151515 151211151115 111121 T1 111 E TH HH HH HH Hung "§:¡09)I€50:7. TÀI LIỆU THAM KHẢO DANH MUC HINH VE Hinh 2.1: So dé Usecase tong quate.2: Sơ đồ Usecase quản lý tài khoản.
s5 S1 SE 1 2111122122101 111121212120 021g nen Hình 2.3: Sơ đồ Usecase quản lý thông báo. - c2 12112112 2 1 1112121 n1 ng He ng ersa Hình 2.4: Sơ đồ Usecase quản lý thông tin cá nhân. 55 5c SE SE 2 21122111 11222121121 are Hình 2.5: Sơ đồ Usecase tô chức đăng ký tín chỉ. s1 E1 1E121121112 12121 21121 1 1n ng Hye Hình 2.6: Sơ đồ Usecase tra cứu thong tin hoc 01177.7: Sơ đồ Usecase đăng ký tín chỉ.
-- ST tt 1 221 tt T121 21t ng Hee ra Hình 2.8: Sơ đồ hoạt bi01s8iii5i1i 0.9: Sơ đồ hoạt động thêm tài khoản. 55 St 2112112111112 121121 1102 1 12121 1g ren gay Hình 2.10: Sơ đỗ hoạt động chỉnh sửa thông tin tài khoản.11: Sơ đỗ hoạt động xóa tài khoản.12: Sơ đồ hoạt động đăng thông báo.13: Sơ đồ hoạt động chỉnh sửa nội dung thông báo. -- s12 11220121 21121 1 1tr re Hình 2.14: Sơ đồ hoạt động xóa thông Dáảo. n cn nh HH H110 111011011 11H11 11111 1 1H HH H1 1111111 ty Hình 2.15: Sơ đồ hoạt động cập nhật thông tin cá nhân.2 2n 11g He re rưu Hình 2.16: Sơ đồ hoạt động thay GOi Mat MAUL ccc ccc ccccccscececescecsvesesesveesesescaeceseavsvessssavevsuesssssteveseavaveeeeveveee Hình 2.17: Sơ đồ hoạt động mở lớp học phần cho sinh viên đăng ký.
55c SE E17 ng Hee Hình 2.18: Sơ đồ hoạt động chỉnh sửa thời gian đăng ký học phẩn. 5c SE E21 1 E20 TH men Hình 2.19: Sơ đồ hoạt động đóng lớp học phần đang mở đăng ký.- 5 St E2 121221211 ray Hình 2.20: Sơ đồ hoạt động đăng ký học phần. à SE 2211211211211 12211211 121121 reo Hình 2.21: Sơ đồ hoạt động hủy đăng ký học phần. s5 St E1 112112112 1221 21212121 121gr reu Hình 2.22: Sơ đô tuần tự cho chức năng đăng nhập.
2-2 1 SE 1E 2211112112121 1 1 ng Harry Hình 2.23: Sơ đồ tuần tự thêm tải khoản. c: 2222 t2 1H 22222t 12t HH HH re Hình 2.24: Sơ đồ tuân tự chỉnh sửa thông tin tài khoản.25: Sơ đồ tuần tự xóa tài khoản. 00c HH HH HH hư Hình 2.26: Sơ đô tuần tự đăng thông báo. - ST 21121121121 1 1212221 11T 12tr u Hình 2.27: Sơ đồ tuân tự chỉnh sửa nội đung thông báo.28: Sơ đồ tuần tự xóa TONG .29: Sơ đồ tuân tự cập nhật thông tin cá nhân.
10 tg He re Hình 2.30: Sơ đỗ tuần tự thay đổi mật khẩu. 22 2g HH1 5115551551555 1 2111512151155 55521 EEEEEEeeres Hình 2.31: Sơ đỗ tuần tự mở lớp học phần cho sinh viên đăng ký.- 2 ST E212 22g re erree Hình 2.32: Sơ đồ tuân tự chỉnh sửa thời gian đăng ký.33: Sơ đô tuần tự đóng lớp học phần đang mở đăng ký.- - 2c nề E11 121111 1 H121 eeree Hình 2.34: Sơ đồ tuần tự đăng ký học phần.35: Sơ đô tuần tự hủy đăng ký học phần. ST T2 1221121121121 1 11221 111g ngu Hình 2.38: Quan hệ dữ liệu phần tra cứu thông tin học tập.39: Quan hệ dữ liệu phần đăng ký tín chỉ và tô chức đăng ký tín chỉ. ác St is rye Hình 3.1: Trang chủ websIe.
cck c2 H1 101111 1101111121111 01111 HH t1 H1 TH HH TH Hà HH ng vê s01: 28x 8-3) 00777. Hinh Wiri eo 00204 8n.6: Module đăng thông báo.7: Trang danh sách học phần " .8: Trang đanh sách lớp học phần đang mở đăng ký.- 2 St St SE 12112112121 21121 1e rerrey Hình 3.9: Module danh sách sinh viên đăng ký học phần.- 25s E121 21122122 12121 ng erre Hình 3.10: Module đặt thời gian đăng ký học phân.11: Trang thay đổi thông tin cá nhân.12: Trang xem kết QUA HOC 01078.13: Trang tra cứu thông tin học tập. L0 n1 9 1211 11112111101 01211101 011111011 11K HH HH vê Hình 3.14: Danh sách học phân có thê đăng ký. 5s St ST 112112112112 1 2 122121 12 nen DANH MUC BANG BIEU Bang 1.1: Bang dy kién két ñ0 88:7.1: Bang dac ta Usecase xem thông tin tài khoản.2: Bảng đặc tả Usecase thêm tài khoản.3: Bảng đặc tả Usecasc chỉnh sửa thông tin tài khoản.4: Bảng đặc tả Usecasc xóa tài khoản.
c c ng 1111010110110 1011111 118111121 1 HH HH TH tre Bảng 2.5: Bang đặc tả Usecase xem thông bảo. 12t 1 211191 11011111 1101111011111 011111 1k 15H11 101k tt HH Bang 2.6: Bang dac ta Usecase dang thông bảo. LH HH HH H21 1011111111111 11111111 5 1 rà ty Bang 2.7: Bang đặc tả Usecasc chỉnh sửa nội dung thông bảo.8: Bảng đặc tả Usecasc xóa thông Dảo. HH H11 H101 0110111110111 11111111111 1111 05 11H tu Bang 2.9: Bang dac ta Usecase xem thông tin cả nhân.10: Bảng đặc tả Usccase cập nhật thông tin cá nhân.11: Bảng đặc tả Usecase thay đối mật khâu.
SE E1 1121121211222 1 12 ng Hs Bảng 2.12: Bảng đặc tả Usecase xem danh sách lớp học phần. - 2c St 1E 8211211211 21121 0 1Ee px rerrrei Bảng 2.13: Bảng đặc tả Usecase xem danh sách sinh viên đăng ký học phần.14: Bảng đặc tả Usecase xem danh sách SV hủy đăng ký học phần. 2-56 SE retcrrưe Bảng 2.15: Bảng đặc tả Usecase mở lớp học phân cho sinh viên đăng ký.- 5 S1 nề in nghe re Bảng 2.16: Bảng đặc tả Usecase mở lớp học phần cho SV đăng ký khảo sắt.- 0 5c nh nen Bang 2.17: Bang đặc tả Usccase chỉnh sửa thời gian mở đăng ký.- G121 vn HH1 111811111 ve Bảng 2.18: Bảng đặc tả Usecase đóng lớp học phần đang mở đăng ký.19: Bảng đặc tả Usecase xem kết quả học tập.20: Bảng đặc tả Usccase xem khung chương trÌnh.21: Bang dac ta Usecase xem danh sách LHP đang mở đăng ký. 2k2 ng He Bảng 2.22: Bảng đặc tả Usecase đăng ký học phần.
0s nề 21121121 2121212 2H t1 21g cereu Bảng 2.23: Bảng đặc tả Usecase hủy đăng ký học phân.s 1c St T2 2121121221221 112121 ree DANH MUC CAC TU VIET TAT Từ viết tắt Tiếng Việt Tiếng Anh HP Học phần LHP Lớp học phần SV Sinh vién DS Danh sach CSDL Cơ sở dữ liệu DK Dang ky MO DAU 1. BÓICÁNH CHỌN ĐẺ TÀI Hiện nay, các trường đại học và cao đăng đều áp dụng mô hình đảo tạo theo quy chế tín chỉ, đòi hỏi sự thay đối về phương pháp và công cụ quản lý đảo tạo. Trường Đại học Công nghiệp Thành phó Hồ Chí Minh, có nhiệm vụ đảo tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin chất lượng cao và nghiên cứu khoa học, chuyên giao công nghệ tiên tiến. Chương trình đào tạo của trường dựa trên chương trình khung của Bộ Cháo dục và Đào tạo, phù hợp với quy chế đào tạo tín chỉ và được cập nhật thường xuyên theo sự phát triển chuyên ngành.
Hiện nay, việc sinh viên đăng ký tín chỉ vẫn còn nhiều hạn chế và thủ công. Do đó, Nhóm chúng em đã chọn đề tài '°Xây dựng chức năng tư vấn và hỗ trợ đăng ký tín chỉ cho sinh viên” nhằm cung cấp một công cụ quản lý đào tạo hiệu quả hơn và hỗ trợ sinh viên dễ dàng đăng ký học tập. MUC DICH VA HUONG XAY DUNG DE TAI 2. Mục dích của đề tài Qua quá trình phân tích đề tải, website đăng ký tín chỉ tại trường Đại học Công nghiệp được chúng tôi xây dựng sẽ hướng đến những chức năng sau: ® Quản trị website (Admin): ©_ Quản lý tài khoản cá nhân.
© Quản lý tài khoản: quản lý tài khoản người sử dụng theo các nhóm và phân quyền sử dụng cho từng nhóm trong hệ thông website. © Quan ly tin tic, théng bao trén website. © Quan ly ding ky tín chỉ (thời gian đăng ký, các lớp học phần mở đăng ky, .) ® Giảng vIÊn: © Quan ly théng tin ca nhân. ©_ Đăng thông báo va quan lý thông báo đã đăng trên website.
® Sinh viên: © Quan ly théng tin ca nhân. ©_ Tra cứu thông tin học tập. © Dang ky tin chỉ. Nhiệm vụ cân thực hiện ® Tìm hiệu phát triên ứng dụng trên nên tảng Microsoft ASP.NET MVC Framework.
® Tìm hiểu các nghi định, quy chế về đào tạo tín chỉ.