Mở đầu Chƣơng 1: Tng quan v n s dng nhiên liu linh hot. Chƣơng 2: Quy trình thit k ch to b chuyn t sang s dng nhiên liu linh hot. Chƣơng 3: Nghiên cu lt và th nghim b chuyi lên ô tô. 3 CHƢƠNG I: TỔNG QUAN VỀ PHƢƠNG TIỆN SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU LINH HOẠT 1.
Tổng quan về nhiên liệu sinh học 1. Giới thiệu chung về nhiên liệu sinh học Nhiên liu sinh hc NLSH (Biofuels) là loi nhiên liu c hình thành t các hp cht có ngun gc ng thc vt (sinh hc u ch xut t cht béo c ng thc vt (m ng vt, du da,.), cht thi trong nông nghip ( , phân,.), sn phm thi trong công nghip (, sn phm g thi.), NLSH dùng cho giao thông vn ti gm các loi (methanol, ethanol, butanol), các loi diezel sinh hc, khí sinh hc biogas [1]. - Tính cht thân thin vi ng khí gây hiu ng nhà kính (mt hiu ng vt lý khit nóng lên) và ít gây ô nhim môi ng i nhiên liu truyn thng. - Ngun nhiên liu tái sinh: các nhiên liu này ly t hong sn xut nông nghip và có th tái sinh.
Chúng giúp gim s l thuc vào ngun tài nguyên nhiên liu không tái sinh truyn thng. Tuy nhiên hin nay vn s di sng còn nhiu hn ch do c giá thành sn xut xung th i nhiên liu truyn thng. n nhiên liu truyn thng cn kit, NLSH có kh ngun thay th [1]. NLSH có th c tm chia thành các nhóm sau: * Nhiên liệu sinh học rắn Mt s loi nhiên liu sinh hc rn s dng hàng ngày trong công vic ni m là g, than và các loi phân thú khô.
Tuy nhiên do yêu cu ca nhiên liu s d ng t trong phi là nhiên liu có nhit tr a phi to ra rt ít mu u sinh hc rn không thích hp s dt trong [1]. 4 * Nhiên liệu lỏng - c (Gasohol): Bao gm bio-methanol, bio-ethanol, bio- Trong s các dc này, Bio-ethanol là loi nhiên liu sinh hc thông dng nht hin nay trên th gii vì có kh n xut quy mô công nghip t nguyên liu ch c ng và nguyên liu cha tinh b c, khoai tây, s - Diezel sinh hc (Biodiezel): là mt loi nhiên liu có tính ch i nhiên liu du diezel c sn xut t du m mà t du thc vt hay m ng vt. Diesel sinh hc nói riêng, hay NLSH nói chung, là mt loi ng tái to. Nhìn n hóa hc thì diezel sinh hc là methyl este ca nhng axít béo [1].
* Khí sinh học (Biogas). Biogas hay khí sinh hc là hn hp khí methane (CH4) và mt s khí khác phát sinh t s phân hu các vt cht h ng ym khí. Thành phn chính ca Biogas là CH4 (50-60%) và CO2 (>30%) còn li là các ch c N 2, O2, H2 c thu ng ym khí, xúc tác nh nhi t 20- s dng biogas làm nhiên li s dng biogas làm nhiên liu thì phi x lý biogas c khi s dng to nên hn hp n vi không khí. Khí H2S có th ti n phm ca nó là SOx t khí r c có ng nh n nhi ngn la, gii hn cháy, nhit tr thp và t l không khí/nhiên liu ca biogas.
Do c nghiên cu ti nhiu quc gia trên th gi c s dng nhiu trong các t trong ch n s dng biogas hin vi hóa[1]. Ưu nhược, điểm của nhiên liệu sinh học n nhiên liu thay th tinh ng hn ch nhnh. Mt s m ca NLSH so vi các loi nhiên liu truyn th 5 Ưu điểm: - Thân thin vi ng: chúng có ngun gc t thc vt, mà thc vt trong ng (quang hp) li s d hiu ng nhà kính - mt hiu ng vt lý khin Trá t góp pht nóng lên. - Ngun nhiên liu tái sinh: các nhiên liu này ly t ho ng sn xut nông nghip và có th tái sinh.
Chúng giúp gim s l thuc vào ngun tài nguyên nhiên liu không tái sinh truyn thng. Nhược điểm : - Phát trin NLSH có ngun gc t các ngun tinh bt hoc các cây thc phm c cho là không bn vng nu phát trin không hp lý thì s ng ti an c. - Kh n xut vi quy mô l n cung cp không n nh vì ph thuc vào thi tit và nông nghip. - Công ngh sn xut nhiên liu sinh hc tiên tin (ch to nhiên liu sinh hc t , g n có v y vic ng dng và s dng nhiên liu sinh hi s ph bin rng.
- NLSH khó ct gi và bo qui các loi nhiên liu truyn thng (d b bin tính phân hy theo thi gian). Nhiên liệu cồn ethanol và xăng sinh học 1. Nhiên liệu cồn ethanol Ethanol cháy, ]. Nguồn gốc, phương pháp sản xuất cồn ethanol * Nguồn gốc nh 6 - - - nh.
* Phương pháp + ydrat hóa ethylene: E e o tác axit photphoric: H2C = CH2 + H 2O => CH 3CH2OH + m 6 O 2. : ó ha 7 trong Hình 1.1 [2, 5] Nguyên liu Làm sch Nghin Nu ng hóa Men Men ging Lên men Thu hi CO 2 ging PTN sn Gim chín t, tinh ch Cn công nghip c Cn khan Hình 1. Sơ đồ sản xuất ethanol từ cenlulozo [2] 8 ng là: (C 6H10 O5)n + nH2O => nC6 H12O6 C 6H12 O6 => 2C2H5 OH + CO2 1. Tính chất của cồn ethanol Ethanol là cht l chu, v cay, nh c (khng riêng 0,7936 g/ml 15o C), sôi 78,39oC, hóa rn - 114,15oC, tan vô hc.
S c và có nhi u so vi este hay andehit có cùng s cacbon là do s to thành liên kt hydro gia các phân t vi nhau và vc. Mt s tính cht vt lý th hin trên Bng 1. Tính chất của ethanol [1, 5]. TT Tính chất Giá trị 1 Công thc phân t C2H 5OH hay C2H 6O 2 Phân t gam 46,07 g/mol 3 Cm quan Cht lng trong sut d cháy 4 T trng 0,789 5 nht 1,2 cP 20 oC 6 c Tan hoàn toàn 7 Nhi sôi 78,4oC 8 Nhi tan 158,8 K 9 m ti hn 514 K P = 63 bar 10 pH 7,0 (trung tính) 11 Cp 65,21 J/mol.K 12 ng cp tính Bun nôn, gây ma, gây trm cm, ngng 13 ng hp nng ng kinh niên Nghi 14 Nhi t cháy 425oC 15 M gii hn n 3,5 ÷ 15% 9 So sánh tính cht ca c ng (bng 1.2) cho thy s khác nhau gia hai loi nhiên liu này [5] Bảng 1.
so sánh tính chất nhiên liệu xăng và cồn ethanol Đặc tính Đơn vị Cồn Ethanol Xăng Nhit tr th tích Mj/L 21.9 T l không khí/nhiên liu 9.7 o Nhi sôi C 78 25 Ch s Octan nghiên cu RON 106-130 92-95 T trng C 0.775 ng nguyên t Ô xy % 34.01 o Nhi t cháy C 392 280/430 *Ưu điểm - Vì cn ethanol là hp cht hydrocacbon có cha nhing không khí c t cháy hoàn toàn 1kg cn ethanol là 9 u so vi t cháy ht 1 kg nhiên liu) - Ch s octan cao, tc là kh ng kích n tt, do v s nu su - Trong phân t cn ethanol (C2H5OH ) có sn ô xy tc là phân t ethanol t có mt ph t cháy t cháy nhiên lim s phát thi khí CO và HC. - Nhit a cn ethanol cao d n hiu ng làm lnh môi cht np. dng cn ny hn ha t cu cn ethanol có th l 10 *Nhược điểm - Do có ô xy trong nhiên liu cn ethanol (khong 34.7% kh ng) d n nhit tr ca cn ethanol th y tiêu hao nhiên liu tính trên cùng mng chy xe nhi - Nhit a c u so v dng cn ethanol nguyên cht hoc nhiên liu hn hp có thành phn cn ethanol cao trong vic khng xe nhi thp và trong vic hòa trn gia nhiên liu vi không khí. - Hing azeotrope (ng khí) ca cn ethanol vi các hydrocacbon nh trong hao h - Khó tách cn ethanol ra khc do hing sôi ca cn ethanol vi c trong nhiên liu cn ethanol l to ra s phân lu không bo qun tt thì mt phn nh cn ethanol b ô xy - ng aldehyt trong khí thi ra kh dng nhiên liu cn ethanol nhi - Nhiên liu c sôi thp.
Nhiên liệu xăng sinh học 1. Khái niệm c trong tic gi là gasohol ho phân bit v c to ra bng cách phi trn cn sinh hc ethanol khan v l nhnh. Ngoài ra khi phi tr tc thì hn hp phi trc b sung thêm mng nh cht ph gia và cht bi m bo tính cht nhiên liu cnh hc. V tính cht c c là mt hn hp c n ethanol nên tính cht c c ph thuc vào t l cc.
Khi t l cn ethanol càng ln thì tính cht cc càng ging tính cht ca cn ethanol, là mt loi nhiên liu sinh hc. 11 phi trn ch tc thì có nhii trn khác y trn bng khí nén (sc khí) hoc bng ti tun hoàn cht lng. Tùy thuc vào tng quy mô sn xu la chn i trn phù hp.