ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TRẦN HOÀNG ĐÁNH GIÁ CÁC KỸ THUẬT LỊCH TRÌNH CHO ĐA DỊCH VỤ TRONG MẠNG LTE-A Chuyên ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông Mã số: 60520208 LUẬN VĂN THẠC SĨ T.P Hồ Chí Minh, tháng 06, năm 2017 i CÔNG TRÌNH ĐƢỢC HOÀN THÀNH TẠI: TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA –ĐHQG -HCM Cán bộ hƣớng dẫn khoa học : TS. Võ Quế Sơn (Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị và chữ ký) Cán bộ chấm nhận xét 1 : TS. Lƣu Thanh Trà (Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị và chữ ký) Cán bộ chấm nhận xét 2 : TS. Nguyễn Thanh Hải (Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị và chữ ký) Luận văn thạc sĩ đƣợc bảo vệ tại Trƣờng Đại học Bách Khoa, ĐHQG Tp.
HCM ngày 06 tháng 07 năm 2017 Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: (Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị của Hội đồng chấm bảo vệ luận văn thạc sĩ) 1.TS Lê Tiến Thƣờng 2. Trịnh Xuân Dũng 3. Nguyễn Thanh Hải 5. Mai Linh Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trƣởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã đƣợc sửa chữa (nếu có).
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRƢỞNG KHOA………… ii ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ tên học viên: Trần Hoàng MSHV:1570402 Ngày, tháng, năm sinh: 10/04/1991 Nơi sinh: Cần Thơ Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông Mã số : 60520208 I. TÊN ĐỀ TÀI: Đánh giá các kỹ thuật lịch trình cho đa dịch vụ trong mạng LTE-A - Performance evaluation of scheduling techniques for multi-service in LTE-A II. NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG: Sử dụng các kỹ thuật lịch trình M-LWDF, EXP/PF, M-LWDF-VT,EXP/PF-VT đánh giá các ứng dụng thời gian thực và không phải thời gian thực. NGÀY GIAO NHIỆM VỤ (Ghi theo trong QĐ giao đề tài): 05/01/2017 IV.
NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ (Ghi theo trong QĐ giao đề tài):06/20017 V. CÁN BỘ HƢỚNG DẪN (Ghi rõ học hàm, học vị, họ, tên): TS Võ Quế Sơn Tp. HCM, ngày 20 tháng 6 năm 2017 CÁN BỘ HƢỚNG DẪN CHỦ NHIỆM BỘ MÔN ĐÀO TẠO (Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký) TRƢỞNG KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ (Họ tên và chữ ký) iii LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành khóa luận này. Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã tận tình hƣớng dẫn, giảng dạy trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và rèn luyện ở trƣờng Đại học Bách Khoa TP.
Hồ Chí Minh. Xin chân thành cảm ơn Thầy giáo hƣớng dẫn TS. Võ Quế Sơn, bộ môn Viễn thông, Khoa Điện - Điện Tử, Trƣờng Đại học Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh, đã tận tình, chu đáo hƣớng dẫn tôi thực hiện khóa luận này. Mặc dù đã có nhiều cố gắng để thực hiện đề tài một cách hoàn chỉnh nhất.
Song trong quá trình nghiên cứu khoa học tiếp cận với thực tế cũng nhƣ hạn chế về kiến thức và kinh nghiệm nên không tránh khỏi những thiếu sót nhất định mà bản thân chƣa thấy đƣợc. Tôi rất mong đƣợc sự góp ý của quý Thầy, Cô giáo để khóa luận đƣợc hoàn chỉnh hơn. Tôi xin chân thành cảm ơn! iv ABTRACTS In this research work, scheduling techniques (PF, MLWDF. MLWDF-VT, EXP/PF and EXP/PF-VT) for multiple services in LTE-A networks are conducted by considering PHY layer parameters for real time and non-real time applications (VoIP, Video, Infinite Buffer and Web).
The research focuses on the impact of scheduling techniques in a single cell scenario with mobility support to evaluate QoS parameters such as latency, fairness index, packet loss ratio, throughput, and spectral efficiency as well. We find that the changes of fairness index in streaming applications also affect to the distribution of resources for the users. After investigating scenarios, the MLWDF algorithm is evaluated as a suitable scheduling method to distribute balanced data resources for services and achieve spectrum efficiency better than other algorithms. Mobility velocity also affects the quality of network services significantly; however applications with constant bit rates always have higher priority than those with variable data rates to satisfy the data rate demand from applications.
v TÓM TẮT Trong luận văn này, các kỹ thuật lịch trình về thời gian thực và không phải thời gian thực nhƣ PF, MLWDF, MLWDF-VT, EXP/PF-VT đƣợc sử dụng để so sánh ƣu, nhƣợc điểm của các kỹ thuật lịch trình cho đa dịch vụ trong mạng LTE-A bằng chƣơng trình mô phỏng LTE-Sim dựa trên các thông số lớp vật lý trong mạng LTE/LTE-A. Bên cạnh đó, việc phân loại luồng dữ liệu ứng dụng bằng cách sử dụng phƣơng pháp Shapley cho nhiều luồng ứng dụng nhƣ VoIP, Video, bộ đệm vô hạn và Web trong kịch bản single cell with interference với các vận tốc khác nhau để đánh giá các thông số chất lƣợng dịch vụ mạng của các ứng dụng nhƣ độ trễ, chỉ số công bằng, tỉ lệ mất gói, thông lƣợng cũng nhƣ hiệu suất phổ tần đƣợc sử dụng. Sự thay đổi về chỉ số công bằng trong các luồng ứng dụng đƣợc sử dụng sẽ ảnh hƣớng đến sự phân phối nguồn tài nguyên đến ngƣời dùng. Sau khi xem xét cả hai kịch bản, giải thuật MLWDF đƣợc đánh giá là giải thuật phân phối nguồn tài nguyên dữ liệu cân bằng giữa các dịch vụ và đạt hiệu suất phổ tần tốt hơn các giải thuật cùng so sánh.
Thay đổi vận tốc cũng ảnh hƣởng đến chất lƣợng dịch vụ mạng một cách rõ rệt nhƣng các ứng dụng có tốc độ bit là hằng số luôn đƣợc ƣu tiên hơn để đáp ứng yêu cầu về tốc độ bit của ứng dụng so với ứng dụng có tốc độ gói tin thay đổi. vi LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của bản thân, đƣợc xuất phát từ yêu cầu phát sinh trong công việc để hình thành hƣớng nghiên cứu. Các số liệu có nguồn gốc rõ ràng tuân thủ đúng nguyên tắc và kết quả trình bày trong luận văn đƣợc thu thập đƣợc trong quá trình nghiên cứu là trung thực chƣa từng đƣợc ai công bố trƣớc đây. Hồ Chí Minh, tháng 07, năm 2017 Tác giả luận văn Trần Hoàng vii MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN .v LỜI CAM ĐOAN.
vi MỤC LỤC HÌNH. ix MỤC LỤC BẢNG. xii CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU LUẬN VĂN CẦN NGHIÊN CỨU. Lý do chọn đề tài.
Mục đích nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu. Về mức độ lý thuyết…………………………………………………… 2 1.2 Về mặt thực tiễn…………………………………………………….
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài.2 CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ LTE-A. Tổng quan về công nghệ LTE. Sự hình thành và phát triển mạng 4G LTE-A………………………. Tổng quan kiến trúc mạng LTE…………………………………….
Cấu trúc giao diện vô tuyến [6]……………………………………. Cấu trúc đƣờng lên và đƣờng xuống trong LTE…………………. Giới thiệu LTE-A [12]……………………………………………. Giao thức xếp chồng cho LTE-A [12]…………………………….
Quản lý tài nguyên vô tuyến của LTE-A [12]…………………… 19 2. Dải băng tần của LTE-A…………………………………………. Giới thiệu relay……………………………………………………. Các đặc trƣng của RN…………………………………………….27 CHƢƠNG 3: TỔNG QUAN VỀ CÁC GIẢI THUẬT LỊCH TRÌNH.
Thuật toán Round Robin (RR). Thuật toán Queue Based Max CIR (QBMC). Thuật toán Proportional Fair (PF). Thuật toán Weighted Proportion Fair (WPF).
Thuật toán Modified Largest Weighted Delay First (M-LWDF). Thuật toán Exponential Proportional Fair. Thuật toán kết hợp M-LWDF hoặc EXP/PF với virtual token. Frame Level Scheduler (FLS).35 CHƢƠNG 4: MÔ PHỎNG VÀ ĐÁNH GÍA.
Giới thiệu chƣơng trình mô phỏng LTE-Sim. Cấu trúc kênh và quản lý tài nguyên trong LTE-Sim [23]. Kịch bản mô phỏng và thông số đánh giá. Các thông số đánh giá chất lƣợng dịch vụ mạng.
Thông số mô phỏng………………………………………………. Kịch bản mô phỏng………………………………………………. Đánh giá kết quả mô phỏng. Ứng dụng bộ đệm vô hạn (Infinite buffer).
Ứng dụng VoIP. Ứng dụng web. Hiệu suất phổ tần .63 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HƢỚNG PHÁT TRIỂN……………………. Hƣớng phát triển .64 Phụ lục kịch bản mô phỏng cho LTE-Sim .66 Tài Liệu Tham Khảo .69 ix MỤC LỤC HÌNH Hình 2.1: Các phiên bản của 3GPP………………………………………….2: Cấu trúc LTE…………………………………………………………….3: Cấu trúc ban đầu của mạng vô tuyến LTE……………………………….4: Giao thức xếp chồng của mặt phẳng báo hiệu (a) và mặt phẳng dữ liệu (b).5: Giao thức xếp chồng cấu trúc của giao diện vô tuyến………………….6: Cấu trúc khung vô tuyến……………………………………………….7: Phân bố ngƣời dùng theo OFDM và OFDMA………………………….8: Truyền và nhận OFDM………………………………………………… 13 Hình 2.9: Truyền và nhận SC-FDMA…………………………………………….10: Cấu trúc RB đơn giản của OFDM và SC-FDMA…………………….11: Ví dụ về kịch bản tổ hợp CA.
Sự tổ hợp tiếp giáp 5 CA cùng băng thông (a). Sự tổ hợp không tiếp giáp CA với băng thông khác nhau (b)……………….12: Tổng quan cấu trúc mặt phẳng ngƣởi dùng (bên trái) và thuật toán RRM (bên phải) 19 Hình 2.13: Tổng quan về chức năng cấu hình CC…………………………………20 Hình 2.16: Giao tiếp trong Relay………………………………………………….1: Sơ đồ giải thuật RR…………………………………………………….2: Lịch trình M- LWDF…………………………………………………….1: Cấu trúc LTE-Sim………………………………………………….2: Giao thức xếp chồng mặt phẳng dữ liệu……………………………….3: Các thành phần cell…………………………………………………….4: Biểu đồ liên kết giữa các khối chức năng của LTE- Sim……………….5: Các mức phân bố tài nguyên…………………………………………….6 : Độ trễ của ứng dụng bộ đệm vô hạn 3km/h (trái) và 30 km/h (phải)….7 : Chỉ số công bằng của ứng dụng bộ đệm vô hạn 3km/h (trái) và 30 km/h (phải)……………………………………………………………………………….8 : Tỉ lệ mất gói của ứng dụng bộ đệm vô hạn 3km/h (trái) và 30 km/h (phải) …….9 : Thông lƣợng của ứng dụng bộ đệm vô hạn 3km/h (trái) và 30 km/h (phải) …………………………………………………………………………………….10: Độ trễ của ứng dụng VoIP 3km/h (trái) và 30 km/h (phải)…………….11: Chỉ số công bằng của ứng dụng VoIP 3km/h (trái) và 30 km/h (phải).12: Tỉ lệ mất gói của ứng dụng VoIP3km/h (trái) và 30 km/h (phải)…….13: Thông lƣợng của ứng dụng VoIP 3km/h (trái) và 30 km/h (phải)…….14: Độ trễ của ứng dụng Video 3km/h (trái) và 30 km/h (phải)………….15: Chỉ số công bằng của ứng dụng Video 3km/h (trái) và 30 km/h (phải).16: Tỉ lệ mất gói của ứng dụng Video 3km/h (trái) và 30 km/h (phải)…….17: Thông lƣợng của ứng dụng Video 3km/h (trái) và 30 km/h (phải)….18: Độ trễ của ứng dụng web 3km/h (trái) và 30 km/h (phải)…………….19: Chỉ số công bằng của ứng dụng web 3km/h (trái) và 30 km/h (phải)…59 Hình 4.20: Tỉ lệ mất gói của ứng dụng web 3km/h (trái) và 30 km/h (phải)…….21: Thông lƣợng của ứng dụng web 3km/h (trái) và 30 km/h (phải)…….22: Hiệu suất phổ tần 3km/h (trái) và 30 km/h (phải)…………………….62 xii MỤC LỤC BẢNG Bảng 2.1: So sánh LTE và LTE-A.2: Dải băng tần hoạt động của LTE-A.1: Dải băng tần hoạt động của LTE-A.