Chương 1 : TỔNG QUAN VỀ VẬT LIỆU CÁCH ÂM 1.1 Khái quát về âm thanh và tiếng ồn 1.1 Khái niệm về âm thanh và tiếng ồn 1. Âm thanh, tiếng ồn là gì? Âm thanh là do vt th ng phát ra ting và lan truy c bii v trí qua li ca các phân t, nguyên t hay các ht làm nên vt cht và lan truyn trong vt ch[31]. Âm thanh là mt hi ng v ng thi nó còn là mt cm giác, âm c to ra bi s ng ca vt th t th i o ra sóng âm. Nhng sóng âm này lan truyn trong không gian làm ng cùng vi tn s ca s T [4].
Ting n là nhng tp h và tn s khác nhau, sp xp không có trt t, gây cm giác khó chi nghe, n quá trình làm vic và ngh i. Ting n còn là nhng âm thanh phát ra i t quá ln t quá mc ch ng ca con i. Ting n là mt khái ni i, tu thuc tng i mà có cm nhn ting n khác nhau, mc ng s khác nhau [36]. Hin nay, ng thi vi quá trình công nghi hoá, v ting n càng tr nên nan gii, ting t quá mc cho phép, ng trc tin sc kho và cuc sng hàng ngày ci c th [36]: Ting n 50dB: làm suy gim hiu sut làm vic, nh i vi lao ng trí óc.
Ting p th và nhp p ct th t áp, n hot ng ca d dày và gim hng. Hoàng Xuân Hin 4 Khóa 2013A Công Nghệ Vật Liệu Dệt May Ting n 90dB: gây mt mi, mt ng, t giác, m c thn kinh. 1: Ảnh hưởng của của tiếng ồn đến con người. Mức tiếng ồn (dB) Tác dụng đến người nghe 0 ng nghe thy 100 Bu làm bii nhp tim 110 Kích thích mnh 120 ng chói tai 130 135 Gây bnh thn kinh và nôn ma, làm y bp 140 nh mt trí nh 145 Gii hn ci có th chi vi n 150 Nu chng lâu s b thng m 160 Nu tip xúc lâu s gây hu qu lâu dài 190 Ch cn tip xúc ngm ln và lâu dài gim thiu ting n và không gây n cuc sng và sc kho i ta s dng vt liu cách âm.
Cách âm thanh là quan tr Tiêu chun v ting n cng sng là nhnh gii hn t các mc ting n ti các khu v i sinh sng, ho ng và làm vic. Tu tng khu vc s nh m ting nh này áp d i vi các t chc, cá nhân có các ho ng gây ra ting n nh Hoàng Xuân Hin 5 Khóa 2013A Công Nghệ Vật Liệu Dệt May n các khu vi sinh sng, hong và làm vic trên lãnh th Vit Nam. Tiêu chun mc n tc công cng và dân a Vit Nam (TCVN 5949 - 1998)[25] c gii thiu trong Bng 1. Tuy nhiên tiêu chun này ng âm thanh tin nghi khi làm vic, ngh c ng.
2: Giới hạn tối đa cho phép tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư (theo mức âm tương đương dB). Khu vực 6 18 giờ 18 22 giờ 22 6 giờ Khu vc c c bi nh vin, ng, nhà tr ng 50 45 40 hc, nhà th, chùa chin. n, nhà ngh 60 55 50 hành chính. Tiêu chuẩn Việt Nam về tiếng ồn cho phép tại các vị trí làm việc: nh mc v sinh ca ting n trong sn xut là gii hn cho phép v ting n, mà trong gii h i công nhân có th ng trong nhi bnh ngh nghip do ting n.
Tiêu chun mc n ti các v trí làm vic (trong sn xut) ca Vit Nam [23], ni dung chính nêu rõ: mc n cho phép ti các v trí làm vic ng mc áp suc âm) ti mi v trí làm vic, trong sung (8 git quá 85 dBA, mc cc t quá 115 dBA. Nu tng thi gian tip xúc vi ting n trong ngày không quá: Hoàng Xuân Hin 6 Khóa 2013A Công Nghệ Vật Liệu Dệt May 4 gi, mc âm cho phép là 90 dBA 2 gi, mc âm cho phép là 95 dBA 1 gi, mc âm cho phép là 100 dBA 30 phút, mc âm cho phép là 105 dBA 15 phút, mc âm cho phép là 110 dBA và mc ci không quá 115 dBA. Thi gian làm vic còn li trong ngày làm vic ch c tip xúc vi mi 80 dBA. Mc áp sut âm theo tn s cho phép ti mt s v trí làm vic gii thiu trong bng 1.
3: Mức áp suất âm tại một số vị trí làm việc Mức áp suất Vị trí làm việc Mức âm ở các dải ốc ta với tần số trung tâm [Hz] âm tương không quá[dB] đương không quá, 63 125 250 500 1000 2000 4000 8000 [dBA] 1. Ti v trí làm vic, sn 85 99 92 86 83 80 78 76 74 xut trc tip. Buu khin t xa không có thông tin b n thoi, 80 94 87 82 78 75 73 71 70 các phòng thí nghim, thc nghim có ngun n. Buu khin t xa có thông tin 70 87 79 72 68 65 63 61 50 b n thoi, phòng u phi, phòng lp máy Hoàng Xuân Hin 7 Khóa 2013A Công Nghệ Vật Liệu Dệt May 4.
Các phòng ch hành chính, k toán, k 65 83 74 68 63 60 57 55 54 hoch, thng kê. Các phòng làm vic trí óc, nghiên cu thit k, thng kê, máy tính, phòng 55 75 66 59 54 50 47 45 43 thí nghim lý thuyt và x lý s liu thc nghim. Truyền âm, phản xa âm và hấp thụ âm thanh Truyền âm thanh : truy âm"[26]. Âm thanh thc cht là m m ca sóng âm là ch lan truyn ng vt cht, kh ng theo th t gim dn là: rn, lng, khí (không lan truyng chân không)[28].
Sóng âm truyn trong mng vi t nh th hin trong bng 1.4[29]: Hoàng Xuân Hin 8 Khóa 2013A Công Nghệ Vật Liệu Dệt May Bảng 1. 4: Vận tốc của sóng âm trong các môi trường: Chất V (m/s) Không khí 0oC 331 Không khí 25oC 346 Hidro 0oC 1280 c, c bin 15oC 1500 St 5850 Nhôm 6260 Khi âm thanh tip xúc vi vt liu, mt phn sóng âm thanh s phn x li, mt phn truyn qua vt liu, mt ph c hp th li bi vt liu. Nng ca các sóng âm thanh b hp th s chuyn thành các runng và nhi ng[13]. Kh a vt liu ph thuc vào tính xp ca vt liu, vt liu càng xp thì hút âm càng tt[35].
Sóng âm thanh di chuyn ti vt cn b phn hi tr v ng phát gi là phn x âm. Ngoài ra b mt vt liu g gh làm tán x và hp th các sóng âm c truyn ti. u làm vic theo nguyên tng ca áp su i. Tuy nhiên vn có s n gia máy i.
Mt m nh u vi mi tn s âm thanh. c l i thu nhn áp sut âm và chuy ng thn kinh mnh hay yu còn ph thuc tn s ci là mt b máy ch quan, cm i thu nh chuyn i mt cách g t qu a máy v cm giác ch quan c i, c ch hiu ch ng v ng mc to gn mc kho sát nht. Tuy nhiên công vic này rt phc tp. n công ving mnh mt ng trung bình cho nh ng mc to t n 40 dB (tn s 1000 Hz).
Hoàng Xuân Hin 9 Khóa 2013A Công Nghệ Vật Liệu Dệt May Vùng B: T n 70 dB (tn s 1000 Hz). Vùng C: trên 70 dB (tn s 1000 Hz) y ta có các mch hiu chng kt qu do mc âm c biu di c b sung thêm mch hiu chnh D(m ng gây nhiu ca ting n tn s cao. Tuy nhiên, y quá phin ph c hi c. Vì vy hi thc hi n âm nh s dng mch hiu ch t c âm thanh, k c i sng, sn xut công nghip, giao thông hoc ting n máy bay[24].
Trong thc t nu ch t mc âm tng c mà cn phi phân tích chúng theo các tn s. Tuy nhiên vic phân tích âm thanh trên mi tn s trong phm vi 20 20000 Hz là không th thc hi không thc s cn thit. Vì v thng nh ngh s dng các dãy tn s âm tiêu chun khi nghiên c to các thit b [24]. thun tin trong âm hc ni ta chia phm vi tn s âm nghe c thành các di tn s, mi di tn s ng các tn s gii hn (f1 là gii hn i, f2 là gii hn trên).
B rng d 1 f2 và Di 1 octave (c ta): f2/f1 trong âm nhc), gm các tn s: c s dng trong nghiên cu âm hc phòng khán gi và trong chng n; di 1/3 octave: f2/f1 = ; di 1/2 octave: f2/f1 = = 1,4. Dãy tn s 1 c c s dng trong nghiên cu ting n và trong phòng. Dãy tn s 1/3 c s dng trong nghiên cu cách âm ca kt cu nhà ca. Hoàng Xuân Hin 10 Khóa 2013A Công Nghệ Vật Liệu Dệt May Ting n có th m vi tn s t n 8000 Hz, theo dãy tn s 1 c ta hoc 1/3 m bc x ting n ca các ngun khác nhai loi ngun n.
Ví d tiêu chun TCVN 5136:1990 Ting n Yêu cu chung [24]. Trong ni dung tiêu chun có phân long n theo hai loi: c tính ca máy ng âm do máy phát ra ng n nhng ch i t âm hc cng xung quang và ng ca ting n có th i vi có mt ti ch , ch làm vic trong nhà, ngoài tri, n giao thông v. Cn s dc âm và b lc tn s phù hp vi các tài liu pháp quy k thut hi nh khác v thit b ng n.