CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN VỀ SỢI QUANG.L3 11 SOI QUANG THONG THƯỜNG. - - 13 111 Coché dan séng, 13 1.2 Các thuộc tinh 60 bản.Ô 12 TINH THÊ QUANG 1.21 Tỉnh thể một chiều: 1.2 Tinh thé quang tại hai chiếu và ba chiêu - - 19 1.23 Dẫnsúng trong sợi quang bằng linh thế quang - 19 13 SỢL TINH THỦ QUANG LỖI CHIỀT SUÄT CAO.32 Cơchế dẫnsóng.4 Sợi dơnmode vô hạn.6 Hiệuứng phi tuyến.25 138 - Suyhao giam giữ - - - 26 14 KETLUAN CHUONG 2: CÁC ĐẶC TĨNH PHI TUYỂN 21 TEN TƯỢNG PIITUYỂN 2.11 Giới thiệu vẻ hiện tượng phi tuyến. DANH MUC CAC KY HIEU, CHU VIET TAT Từ viết tắt Tên Tiếng Anh Ý nghĩa PCEs Photonic Crystal Fibres Sợi tỉnh thể quang, Au | Affective Area Diện tích hiệu dụng D Dispersion Tan sắc ds Dispersion Slope Độ đốc lần sắc Te Comfinement Loss Suy hao giam giữ Ts Splicing Toss Suy hao hàn nổi Bm Birefringence Tưưỡng cuốt quang, FWM_ |Fơu-WaveMbing Trộng bồn bước sóng. MOE — | Microstructured Optical Fiber Sợi quang vi cầu trúc APSS | ApollaPhotomic RoluienSuite | Chương trìnhmỏ phỏng quang ota Apollo XTSE | Nonlinear Schrodinger Equation | Phuong trinh phi tuyén Schordinger SI Step Index Chiết suất nhảy bậc FWM — | Four Wave Mixing Tiện bổn bước sóng, SPM Self Phase Modulation Tự điều pha.
CPM Cross Phase Modulation Diéu ché xuyén pha TEM Finite Element Method Phương phap phân tử hữu hạn FDTD |FinteEiffereneeTimeDomain |Pimơng pháp sai phânhữuhạn Method miễn thời gian Thiết kế xây đựng mô hình toán học - 56 Thiết kế ju brie PCF trén phần mềm APSS. - 38 Đẻ xuất câu trúc cỏ dường kinh lỗ khi hai vòng trong khác các vòng còn lại ~ ~ - 59 43.4 xuất cầu trúc dường kinh lỗ khí ba vòng trong khác các vòng còn lại 63 43.5 Câu trúc tôi ưu. ĐỀ XUẤT CÂU TRÚC THỦ HAI: BỘ CHIA BON KGUON QUANG 75 AAL Thiết kế xây đựng mô hình toán học - - 75 442 Kết quả mô phông T717 AAS Cấu trúc tỗi ưu. sen eaeaeoasaroeeoouBT 45 KETLUAN 'TÀI L1ỆU THAM KIIÃO.§ Đường cong tán sắc khoảng bước sóng từ 1 2 im đến 1 9 tưn khi thay đối d, ch, de.9 Diệu tích hiệu dụng trong khoảng bước sóng từ 1.2 pum dén 1,9 jam Khi thay đối đ, dụ, dạ 63 Hình 4.16 Trường ảnh sáng thu được hởi tụ ð lại lõi lại bước sông Ä 1.11 Đường cong tán sắc khi thay đổi đường kinh lố khí vòng thử nhất dụ.12 Diện tích hiệu đựng khi thay đối đường kính lễ khi vóng thứ nhất dị 65 Hình 4.13 Đường cong tân sắc khi thay đổi đường kính lỗ klú vòng thử hai đà 66 Tinh 4.14 Diện tích hiệu dụng khi thay đổi đường kính lễ khi vòng thứ hai đ;.15 Đường cong tán sắc khi đị tăng lên 1%, 2% và giâm 19%, 29 68 Hình 4.16 Diễn tích liệu dựng của cấu trúc lối ưu.17 Suy hao giam giữ trục x và y của cầu trúc tôi tru Hình 4.18 Suy bao hàn $i tai giá trị cầu trúc tối ưu.20 Larỡng chiết của cầu trúc tối tu.21 Biểu điễn La của một sợi PCT.22 Dạng xung truyền trong sợi.23 Câu trúc để xuât để xuất trén Visio va APSS.24 Ánh sáng tha được hội tụ ở 4 lỗi tại giá trị bước sóng 1.25 Tán sắc khi thay đổi giá trị đường kính lễ khí vòng trong cùng dh.26 Diện tích liệu dụng khi thay đổi đường kính lỗ khí vòng trong cùng dị Hình 4.27 Đường cong tán sắc khi thay dổi dường kinh các lỗ khi vòng hai dà.28 Diện tích hiệu đụng khi thay đối đường kính các lễ khí vòng thứ hai của mỗi lõi & 82 Hình 4.29 Đường cong tán sắc của câu trúc PCEFs bốn lõi tối ưu.30 Diện tích liêu dựng cầu trúc PCEs bốn lõi uu 83 Hinh 4.31 Dé déc tán sắc của cầu trúc PCEs bổn lồi tôi ưu.32 Suy hao giam giữ của cầu trúc PClis bốn lõi tối ựu.33 Suy hao hàn nói của câu trúc PCEs bốn lõi tối tru 86 DANH MỤC CÁC BẰNG Bảng 3.1 Các tham số PML.1 Tọa độ một số lễ khi - - - - 57 Bang 4.2 Su phụ thuộc của dà và bước sông mã tại dò tâm hội tạ ở bốn lõi.3 Bảng tổng kết mô phỏng câu trúc PCTs hai lõi.
oi seo 88 DANH MỤC CÁC BẰNG Bảng 3.1 Các tham số PML.1 Tọa độ một số lễ khi - - - - 57 Bang 4.2 Su phụ thuộc của dà và bước sông mã tại dò tâm hội tạ ở bốn lõi.3 Bảng tổng kết mô phỏng câu trúc PCTs hai lõi. oi seo 88 LỜI CAM ĐOAN Tôi xia cam đoan toàn bộ nội đung được để cập trong luận văn “Nghiên cứu thiết kế cầu trúc tĩnh thể đa lồi ứng dụng trong các thiết bị Iruyền dẫn quang bằng rộng” dược việt dựa trên kết quả nghiên cứu theo để cương cửa cá nhân tôi đưới sự hướng đẫn của T8. Nguyễn Hoàng Hai cùng với kết quả nghiên cứu mỗ phông và thực tế. Moi thông tin và số liệu tham khảo đều dược trích dẫn dây đủ nguồn và sử dụng, đúng luật băn quyền quy định.
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm vẻ nội dung luận văn của minh. Học viên Nguyễn Ngọc Khánh “ Hình 4.§ Đường cong tán sắc khoảng bước sóng từ 1 2 im đến 1 9 tưn khi thay đối d, ch, de.9 Diệu tích hiệu dụng trong khoảng bước sóng từ 1.2 pum dén 1,9 jam Khi thay đối đ, dụ, dạ 63 Hình 4.16 Trường ảnh sáng thu được hởi tụ ð lại lõi lại bước sông Ä 1.11 Đường cong tán sắc khi thay đổi đường kinh lố khí vòng thử nhất dụ.12 Diện tích hiệu đựng khi thay đối đường kính lễ khi vóng thứ nhất dị 65 Hình 4.13 Đường cong tân sắc khi thay đổi đường kính lỗ klú vòng thử hai đà 66 Tinh 4.14 Diện tích hiệu dụng khi thay đổi đường kính lễ khi vòng thứ hai đ;.15 Đường cong tán sắc khi đị tăng lên 1%, 2% và giâm 19%, 29 68 Hình 4.16 Diễn tích liệu dựng của cấu trúc lối ưu.17 Suy hao giam giữ trục x và y của cầu trúc tôi tru Hình 4.18 Suy bao hàn $i tai giá trị cầu trúc tối ưu.20 Larỡng chiết của cầu trúc tối tu.21 Biểu điễn La của một sợi PCT.22 Dạng xung truyền trong sợi.23 Câu trúc để xuât để xuất trén Visio va APSS.24 Ánh sáng tha được hội tụ ở 4 lỗi tại giá trị bước sóng 1.25 Tán sắc khi thay đổi giá trị đường kính lễ khí vòng trong cùng dh.26 Diện tích liệu dụng khi thay đổi đường kính lỗ khí vòng trong cùng dị Hình 4.27 Đường cong tán sắc khi thay dổi dường kinh các lỗ khi vòng hai dà.28 Diện tích hiệu đụng khi thay đối đường kính các lễ khí vòng thứ hai của mỗi lõi & 82 Hình 4.29 Đường cong tán sắc của câu trúc PCEFs bốn lõi tối ưu.30 Diện tích liêu dựng cầu trúc PCEs bốn lõi uu 83 Hinh 4.31 Dé déc tán sắc của cầu trúc PCEs bổn lồi tôi ưu.32 Suy hao giam giữ của cầu trúc PClis bốn lõi tối ựu.33 Suy hao hàn nói của câu trúc PCEs bốn lõi tối tru 86 DANH MỤC CÁC BẰNG Bảng 3.1 Các tham số PML.1 Tọa độ một số lễ khi - - - - 57 Bang 4.2 Su phụ thuộc của dà và bước sông mã tại dò tâm hội tạ ở bốn lõi.3 Bảng tổng kết mô phỏng câu trúc PCTs hai lõi. oi seo 88 Thiết kế xây đựng mô hình toán học - 56 Thiết kế ju brie PCF trén phần mềm APSS. - 38 Đẻ xuất câu trúc cỏ dường kinh lỗ khi hai vòng trong khác các vòng còn lại ~ ~ - 59 43.4 xuất cầu trúc dường kinh lỗ khí ba vòng trong khác các vòng còn lại 63 43.5 Câu trúc tôi ưu.
ĐỀ XUẤT CÂU TRÚC THỦ HAI: BỘ CHIA BON KGUON QUANG 75 AAL Thiết kế xây đựng mô hình toán học - - 75 442 Kết quả mô phông T717 AAS Cấu trúc tỗi ưu. sen eaeaeoasaroeeoouBT 45 KETLUAN 'TÀI L1ỆU THAM KIIÃO. Thiết kế xây đựng mô hình toán học - 56 Thiết kế ju brie PCF trén phần mềm APSS. - 38 Đẻ xuất câu trúc cỏ dường kinh lỗ khi hai vòng trong khác các vòng còn lại ~ ~ - 59 43.4 xuất cầu trúc dường kinh lỗ khí ba vòng trong khác các vòng còn lại 63 43.5 Câu trúc tôi ưu.
ĐỀ XUẤT CÂU TRÚC THỦ HAI: BỘ CHIA BON KGUON QUANG 75 AAL Thiết kế xây đựng mô hình toán học - - 75 442 Kết quả mô phông T717 AAS Cấu trúc tỗi ưu. sen eaeaeoasaroeeoouBT 45 KETLUAN 'TÀI L1ỆU THAM KIIÃO. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.1 Dạng cơ bản của sợi quang chiết suất nhảy bộc.2 Mặt cắt của sợi MOF lõi chiết suật cao và sợi lối rằng chiết suất thấp 20 Hình 1.3: Hinh ảnh mặ cắt một số sợi quang lõi chiết suất cao chụp dưới kính hiển vi điện tử. ITình bên phải chỉ rõ lớp vỏ của sợi quang vi câu trúc.
Một sợi MOF lõi đặc với lớp vỗ mỏ rộng ra vô cùng trên vật liệu nên đồng, nhất với chiết suất nư« „ (b). một sợi quang với lõi co chiết suất nuạt được bao bởi lớp vỏ đông nhật có chiết suất ngụ.5 Hai ví dụ về sợi MOF phí tuyển cao.1 Thẻ hiện bình dạng của xung và phê.2 16 loi phé Raman trong silic nang chây.3 Mặt cắt ngang của sợi lõi rỗng hình mạng nhện.4 Mặt cắt ngang PHGI lõi rỗng.5 Đồ thị biểu điển sự tạo thành SC Soliton bic eao - - 40 Hình 3. Câu trủe PCE 4 lối hội tụ ánh sảng theo thiết kế [1].2 Mặt cắt ngang của PCT hai lõi theo thiết kẻ của nghiên cứu.3 C: tric PCRs dé xual. Các hệ só khớp nỗi ngang và đọc tương ứng £„,kụ.5 Mặt cắt ngang của PCF bao quanh boi PMTs - 49 Jlinh 4.1 Mét sé cau trie PCF đa lôi.2 Mat 6 hrdi don vi hai chiéu.3 Tọa độ một số lỗ khi ở góc 1/4 thứ nhất của câu trúc.4 Cầu trúc PCE trên phan mém Visio.5 Cau trae PCF sau khi thrél ké tran APS - 59 Tlinh 4.6 Dutmg cong tán sắc trong khoảng bước sóng từ 1,4 pm đến 1,8 pm, gid ti A =15jm.7 Đường cong tán sắc và diễn tích hiệu dụng khi dị ~ de ~ 0.75 pm - 61 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.1 Dạng cơ bản của sợi quang chiết suất nhảy bộc.2 Mặt cắt của sợi MOF lõi chiết suật cao và sợi lối rằng chiết suất thấp 20 Hình 1.3: Hinh ảnh mặ cắt một số sợi quang lõi chiết suất cao chụp dưới kính hiển vi điện tử.
ITình bên phải chỉ rõ lớp vỏ của sợi quang vi câu trúc. Một sợi MOF lõi đặc với lớp vỗ mỏ rộng ra vô cùng trên vật liệu nên đồng, nhất với chiết suất nư« „ (b). một sợi quang với lõi co chiết suất nuạt được bao bởi lớp vỏ đông nhật có chiết suất ngụ.5 Hai ví dụ về sợi MOF phí tuyển cao.