Cấu Trúc Dữ Liệu và Giải Thuật tại Trường Đại Học Tài Chính - Marketing

Khám phá bài tập đồ án cấu trúc dữ liệu và giải thuật, giúp nâng cao kỹ năng lập trình và tư duy logic cho sinh viên công nghệ thông tin.

Người đăng

Ẩn danh
61
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

1. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU

1.1. Các chức năng trên mảng cấu trúc

2. CHƯƠNG II: TÌM KIẾM VÀ SẮP XẾP TRÊN MẢNG CẤU TRÚC

2.1. Nhập danh sách môn học

2.2. Xuất danh sách môn học

2.3. Tìm kiếm thông tin môn học theo mã môn học dùng Liner Search

2.4. Tìm kiếm thông tin môn học theo mã môn học dùng Binary Search

2.5. Tìm kiếm thông tin môn học theo tên dùng Liner Search

2.6. Tìm kiếm thông tin môn học theo tên dùng Binary Search

2.7. Hàm hoán vị

2.8. Sắp xếp danh sách theo Mã môn học dùng hàm Shaker Sort

2.9. Sắp xếp danh sách theo Mã môn học dùng hàm Selection Sort

2.10. Sắp xếp danh sách theo Tên dùng hàm Interchange Sort

2.11. Sắp xếp danh sách theo Khóa học dùng hàm Bubble Sort

2.12. Sắp xếp danh sách theo ĐTB dùng hàm Insertion Sort

2.13. Sắp xếp danh sách theo Tín chỉ dùng hàm Quick Sort

2.14. Sắp xếp danh sách theo Mã môn học dùng hàm Merge Sort

3. CHƯƠNG III: TÌM KIẾM VÀ SẮP XẾP TRÊN DANH SÁCH LIÊN KẾT

3.1. Khởi tạo danh sách liên kết và các chương trình con hỗ trợ

3.2. Nhập thông tin môn học

3.3. Xuất thông tin môn học

3.4. Đếm số phần tử có trong danh sách thông tin môn học

3.5. Tìm kiếm thông tin môn học theo mã môn học bằng Liner Search

3.6. Tìm kiếm thông tin môn học theo tên bằng Liner Search

3.7. Hàm hoán vị hỗ trợ cho một số hàm sắp xếp

3.8. Sắp xếp thông tin môn học theo Mã môn học bằng Selection Sort

3.9. Sắp xếp thông tin môn học theo mã môn học bằng Interchange Sort

3.10. Sắp xếp thông tin môn học theo mã môn học bằng Bubble Sort

3.11. Sắp xếp thông tin môn học theo mã môn học bằng Insertion Sort

3.12. Sắp xếp thông tin môn học theo mã môn học bằng Quick Sort

Trích đoạn nội dung tài liệu

S IY’ BO GIAO DUC VA DAO TAO WE l TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BAI TAP DO AN ~ wv ~ ^ ` . CAU TRUC DU LIEU VA GIAI THUAT TRUONG DAI HOC TAICHINH MARKETING > Gidne vier Inebng din: Newyén Quie Thanh >> À4ầm học thực hiểm: Nguyễn Xuân TíHi > Ma sé mém hoe: 2121001038 » Mai lov hoc phan: 2121112901202 LOI CAM ON Đầu tiên, em xin chân thành cảm ơn va tri ân sâu sắc đến qúy thầy cô Trường Đại học Tài Chính - Marketing „ đặc biệt là quý thầy cô khoa Công nghệ thông tin và thầy Nguyễn Quốc Thanh đã dạy dỗ tận tình cho chúng em những tháng ngày vừa qua khi mới là sinh viên năm nhất còn bỡ ngỡ về một môi trường học tập mới , thay cô luôn quan tâm chúng em hỏi chúng em không hiểu chỗ nao thi chia sẻ màn hình thầy cô chỉ cho chúng em. Thầy đã truyền đạt cho chúng em rất nhiều kiến thức bé ích, giúp chúng em ngày càng hoàn thiện bản thân mình hơn. Cũng là đồ án môn cấu trúc đữ liệu và giải thuật thì cũng một lần nữa em xinh chúc tất cả các quý thầy cô giáo và Ths.Nguyễn Quốc Thanh ngày càng mạnh khỏe. Em xin chân thành cảm ơn! MUC LUC CHUONG I: GIỚI THIỆU. GiGi thi@U GE Dai. DữỮ liệu mẫu. HH SH HH HH nen hen vu 2 1. Các chức năng trên mảng cấu trÚc.c cv: 2 CHƯƠNG II: TIM KIEM VA SAP XEP TREN MANG CAU TRÚC.1 Nhap danh Sach MON NOC.cccccseceeecseeeeceeeeeeeeeeseeeetsaeeaeeeesseraneeees 4 A) CHUONG CHINN CONL. cc eeccceeeeeeseeeeseeeeesesaesaeseeeaeneeesaeeseersnsseraneere 4 b) Kiém tra (haM Main kiểm tra CC). (chen 5 C) KẾt QUả Chạy. TT n n1 nn nh He n 5 2. Xuất danh sách môn học. c1 n nghe 5 A) Chương trÌnh CON. tu nh K non nano 5 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). (chen 6 C) KẾt QUả Chạy. TT n n1 nn nh He n 7 2.3 Tìm kiếm thông tin môn học theo mã môn học dùng Liner 151121 I NI EI I EI EIU EI I EI EE EE EI EE EEE nnn Eeias 7 A) CHUONG CHINN CONL. cc eeccceeeeeeseeeeseeeeesesaesaeseeeaeneeesaeeseersnsseraneere 7 a) Ki€mtra (ham Main ki€m tra Ct) .4 Tim kiém théng tin m6n hoc theo ma mén hoc dung Binary SEQICN. I NI EI I EI EIU EI I EI EE EE EI EE EEE nnn Eeias 9 A) Chương trÌnh CON. tu nh K non nano 9 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 10 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 11 2.5 Tìm kiếm thông tin môn học theo Tên dùng Liner Search. 11 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 11 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 11 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 12 2.6 Tìm kiếm thông tin môn học theo Tên dùng Binary Search. 12 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 12 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 13 C) KOt QUA CHAY.7 Hàm hoán VỊ. cu uc ng ng nh ng TH nen kế HE Đế kết 14 2.8 Sắp xếp danh sách theo MaMH dùng hàm Shaker Sort. 15 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 15 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 16 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 16 2.9 Sắp xếp danh sách theo MaMH dùng hàm Selection Sort. 16 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 16 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 17 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 18 2.10 Sắp xếp danh sách theo Tên dùng hàm Interchange Sort. 18 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 18 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 18 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 19 2.11 Sắp xếp danh sách theo Khóa học dùng hàm Bubble Sort.19 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 20 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 20 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 21 2.12_ Sắp xếp danh sách theo ĐTB dùng hàm Insertion Sort. 21 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 21 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 22 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 23 2.13 Sắp xếp danh sách theo Tín chỉ dùng hàm Quick Sort. 23 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 23 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 24 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 25 2.14_ Sắp xếp danh sách theo MAMH dùng hàm Merge Sort. 25 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 25 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 29 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 30 CHƯƠNG III: TÌM KIÊM VÀ SẮP XÉP TRÊN DSLK.1 Khởi tạo danh sách liên kết và các chương trình con hỗ trợ.2_ Nhập thông tin môn hỌọc.ccccnn nn nh n Tnhh heo 33 A) Chương trÌnh COn. tt kg nnn nha kho 33 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 33 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 35 3. Xuất thông tin môn hỌc.cnn ng ng Hee 35 A) Chương trÌnh COn. tt kg nnn nha kho 35 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 36 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 38 3. Đếm số phần tử có trong danh sách thông tin môn học. 38 A) Chuong trÌnh COn. tt kg nnn nhkho 38 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 38 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 40 3.5 Tìm kiếm thông tin môn học theo mã môn học bằng Liner 11121. IEE I I EE I EI EEE EEL EE Enea 40 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 40 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 41 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 43 3.6 Tìm kiếm thông tin môn học theo tên bằng Liner Search. 43 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 43 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 43 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 45 3.7 Hàm hoán vị hỗ trợ cho một số hàm sắp xếp.8 Sắp xếp thông tin môn học theo MaMH bằng Selection Sort.46 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 46 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 47 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 48 3.9 Sắp xếp thông tin môn học theo mã môn hoc bang lnterchang€ SOFẨ. nen nền nh nh TH Thế BH Kế TT ben TK bến tà th 48 a) Chương trình COn. cuc nnn ng n TH HT Hong 48 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 49 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 51 3.10 Sắp xếp thông tin môn học theo mã môn học bằng Bubble Sort 51 A) Chương trÌnh COn. tt kg nnn nha kho 51 b)_ Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). con nhe 52 c) Kết QUả Chạy.nnnnn TT TT Tnhh Huy 54 3.11 Sắp xếp thông tin môn học theo mã môn học bằng Insertion Sort 4 a) Chương trình COn. c c cnnnnnn ng n nghe rro 54 b) Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC).12 Sắp xếp thông tin môn học theo mã môn học bằng Quick Sort 56 a) Chương trình COn. c c cnnnnnn ng n nghe rro 56 b) Kiểm tra (hàm Main kiểm tra CC). 60 DANH MUC BANG, HINH A Bang 1.1 DU QU MAU. 1 K@t qua thdng tin MON NOC. 2 Xuất thông tin môn học. uc HS vn ng nghehàn 7 Hình 2. 3 Tìm kiếm mã môn học bằng Liner Search.c cv cssiiksserervsrxes 9 Hình 2. 4 Tìm kiếm mã môn học bằng Binary Search.ccc ch viyrses 11 Hình 2. 5 Tìm kiếm tên môn học bằng Liner Search.cv cksssisiivrres 12 Hình 2. 6 Tìm kiếm tên môn học bằng Binary Search.ccc ch riyrsea 14 Hình 2. 7 Sắp xếp mã môn học bằng Shaker SOFẨ.cà nh nh nh nh khen 16 Hình 2. 8 Sắp xếp mã môn học băng SeleCtiOn SOF. cu ST nh nh kh 18 Hình 2. 9 Sắp xếp tên môn học bằng Interchange SOT.- nh nen nhe 19 Hình 2. 10 Sắp xếp mã môn học băng Bubble Sort. 11 Sắp xếp theo tên môn học bằng Insertion SOFẨ. che reo 23 Hình 2. 12 Sắp xep tin chi bang Ợ gHơ7ơở7„„7Ừ7Ừýy,d 25 Hình 2. 13 Sắp xếp mã môn học bằng Merge SOF. ch xe 30 Hình 3. 1 Kết quả nhập thông tin môn học vào DSLK.‹ccccccccc‡cc+‡‡ccs+c: 35 Hình 3. 2 Kết quả xuất danh sách môn học ra mản hình. 3 Đém số lượng môn học có trong danh sách.‹cccccc‡‡‡ccxx‡+++: 40 Hình 3. 4 Tìm kiếm mã môn học có tron danh sách đã nhập ở trên. 5 Tìm kiếm tên môn học có trong danh sách đã nhập ở trên. 6 Sắp xếp mã môn học bằng S€l€CEIOH SOẨ. cu cu nh nh kh bế 48 Hình 3. 7 Sắp xếp mã môn học bằng Interchange Sort.8 Sap xếp mã môn học bằng Bubble SOY. cu nh nền kh nhe kéo 54 Hình 3. 9 Sắp xếp m4 mon hoc bang Insertion Sort. 10 Sắp xếp mã môn học bằng Quick Sort.cccccccccccsssssssssessseeseeeeaeeeeess 60 CHUONG I: GIOI THIEU 11. Giới thiệu đề bài Xây dựng chức năng tìm kiếm và sắp xếp trên các câu trúc hỗ trợ quản lý thông tin các môn học bao gồm các thông tin: Mã môn học (MaMH), Tên môn học (TenMH), Số tín chỉ (SoTC), Số giờ lý thuyết (GioLT), Số giờ thực hành (GioTH), Số giờ tự học (TuHoc). Cấm trúc (khai báo/định nghĩa cấu trúc) Thông tin môn học cần quản lý gồm: Ũ MaMH: Mã số môn học, gồm một chuỗi ký tự số có chiều dài 10 ký tự. l TenMH: Tên môn học, chỉ quản lý các tên Tiếng Việt với chiều dài 15 ký tự. Ũ SoTC: Số tín chỉ, cho biết số lượng tín chỉ của môn học. l GioLT: Giờ lí thuyết, số giờ học lí thuyết của môn học. Ũ GioTH: Giờ thực hành, số giờ học thực hành của môn học. Cấu trúc dữ liệu hỗ trợ quản lý thông tin môn học: I MaMH: chuỗi gồm I0 ký tự. J TenMH: chuỗi gồm 15 kí tự. l SoTC: số nguyên không âm. Ũ GioLT: số thực dương. Ũ GioTH: số thực dương. Ũ TuHoc: số thực dương. Định nghĩa câu trúc môn học: struct MONHOC { char MaMH[10]; char TenMH[15]; int SoTC; float GioLT; float GioTH; float Tuhoc; }; 1. Dữ liệu mẫu Mã Tên Số tín Giờ lý Giờ Tự môn môn chỉ thuyết thực học học học hành 1 Toán 12 5 5 2 2 Van 11 4 3 1 3 Anh 10 6 2 6 4 Sw 9 4 3 4 5 Dia 7 5 4 3 6 Tin 15 3 1 5 7 Lí 6 6 2 6 8 Hóa 8 4 5 2 9 Sinh 13 5 4 4 10 Thé 4 7 2 1 duc Bảng 1. 1 Dữ liệu mẫu 1. Các chức năng trén mang cau tric Nhập danh sách môn học. Xuất danh sách môn học.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ