CHƯƠNG 1. THONG KE SO LIEU DIA CHAT THONG KE SO LIEU ĐỊA CHAT 4B Khối lượng đã khảo sát gồm 4 hồ khoan: LKI, LK2, LK3, LK4. Hồ khoan LKI và LK2 sâu 80 mét, mỗi hồ có 40 mẫu thí nghiệm. Hồ khoan LK3 sâu 100 mét, có 50 mẫu thí nghiệm.
Hồ khoan LK4 sâu 100 mét, có 48 mẫu thí nghiệm. Nền được cấu tạo bởi 5 lớp đất. Lop A: Thanh phan gdm: Rac, xa ban. Lớp này không có số liệu 2.
LớpH: Thành phần gồm: Bùn sét, xám đen, trạng thái chảy. Lớp nảy có 41 mẫu: ® Hồ khoan LKI có 10 mẫu: UD-I, UD-2, UD-3, UD-4, UD-5, UD-6, UD-7, UD- 8, UD-9, UD-10. @ Hékhoan LK2 cé 10 mau: UD-1, UD-2, UD-3, UD-4, UD-5, UD-6, UD-7, UD- 8, UD-9, UD-10. ® Hồ khoan LK3 có II mẫu: UD-I, UD-2, UD-3, UD-4, UD-5, UD-6, UD-7, UD- 8, UD-9, UD-10, UD-11.
@ Hékhoan LK2 cé 10 mau: UD-1, UD-2, UD-3, UD-4, UD-5, UD-6, UD-7, UD- 8, UD-9, UD-10. Dung trong riéng y: 1. Trọng lượng riêng yt lớp 1 ST, SỐ HIỆU | vt | Yr-Yb mm | Ghi chú GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -3- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THONG KE DIA CHAT Hồ « khoan MẪU |(N/m) (kN/m) (kN/m°# 1 UDI 15.434 Nhan bo | UD2 15.550 Nhan Am LKI UDS 14.020 Nhan mm UD8 14.020 Nhan Fg | UD9 14.020 Nhan mm | UDI 14.020 Nhan mạ UD3 14.550 Nhan ——T LK2 15 UDS 14.020 Nhan mm | UD7 14.003 Nhan ig | UD8 14.025 Nhan GVHD: TS.
LE TRONG NGHIA SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THONG KE DIA CHAT 20 UD10 14.020 Nhan boo | UD2 15 0.129 Nhan mm | UD3 14.025 Nhan og | UD4 14.003 Nhan mm UDS 14.117 Nhan 26 | LK3 UD6 14.067 Nhan mm UD8 14.129 Nhan mm UD10 14.002 Nhan mm | LK4 UDS 14.002 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT 41 | | UD10 14.038 Giá trị tiêu chuẩn ?° = 1464 (kN/m?) | 4I wy, 7 @ Gia tri trung bình: Yn m——.540 e Độ ộ lệch lệ quâna phương: : Ø =4/———_ mol = | 111 =—=0.337 e Hệ số biến động: v =2 = =0.050 : không phân chia lại lớp đất. & Loại bỏ sai số khi |4,—.080 2 © coe Hv x {AM 3 080x ~ =1.038,(n > 25) e Giá trị tiêu chuẩn: Y*°=yøw= 14.6 kN/mẺ e@ Gia tri tinh toan : - Tinh theo trang thai gidi han thi Il: 7,“ =dtp,)x7” - Taco: 2 =41—-1=40,a@ =0. LE TRONG NGHIA -8- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT 0.
Ti trong hat Gs sTr ate so HIEU Gs Gs - Gstp (Gs - Gsu) Ghi chú oan | MẪU |(kN/m? (kN/m3) (kN/m32 1 UD1 262 0.00041 Nhan 6 HO UD6 261 0.00010 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -9- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THONG KE DIA CHAT 11 UD1 2.00010 Nhan 16 HK? UD6 2.00010 Nhan 26 LK3 UD6 2.00089 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -10- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT 40 UD9 264 0.041 Giá trị tiéu chudn Gs® = 2.62 (kN/m3) | a 41 XG, XG, © Gia1a tri trl trung g binh: bin.007 e D6 ộ léch lệ quânâ phương: :ơ=a| © =8 — 89 nol = | 41-1 =0013 tha 0.013 œ Hệ sô biên động: v _¬ “3œ =0.010 : không phân chia lại lớp đất. ® Loại bỏ sai số khi|4,— 4¿|> V.041 (n>25) n-l 41-1 @ Gia tri tiéu chuan: Gae = Gan = 2.
Độ ẩm (W) lớp 1 Hé | SỐ HIỆU| W W- Wi (Wi - Wir)? ¬ STT > Ghi chu khoan |_ MẪU % % (%3 1 tq UD1 75.350 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -Il1- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THONG KE DIA CHAT 3 UD3 95.515 Nhan 15 LK2 UD5 96.338 Nhan 26 LK3 UD6 93.173 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -123- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THONG KE DIA CHAT 32 UD1 87.969 Nhan 36 | tụy UD5 87.103 Giá trị tiêu chuẩn We = | 89.00 (kN/m°) | n 4I LW LW @ Gia tri trung binh: W,, = == = “a =89.00% © BO léch quan phuong:o =| =O Me) [22505229 —7 s0 n-l 4I-I Lack o 7.051 e Hé so bién déng: ¬— so00 uất v =0.15 : không phân chia lại lớp đất. ®& Loại bỏ sai số khi |4,—-4¿| >V.
LE TRONG NGHIA -l3- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT e Giá trị tiêu chuẩn: Wie = Win = 89. Giới han chay WL: 4. Giới hạn nhão WL srr |, Hồ SỐ HIỆU | WL WL-WLb Whey? l Ghi chú khoan - MẪU % % IK/2)4 1 UD1 70.480 Nhan 5 |LKI |UD5 84.673 113917 |Nhan 15 |LK2 |UD5 84.523 Nhan 21 |LK3 |UDI1 88.353 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -14- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT 22 UD2 78.388 Giá trị liêu chuẩn WL" = 81.
LE TRONG NGHIA -15- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT 2 W.—W, Độ lệch quân phương: Ø = AM = aa“ = 5.645 Hệ số biến déng: v= W.15 : không phân chia lại lớp đất. Loại bỏ sai số khi: |4 — 44;| >v.080 >(W,—Wu} VX Oo= YX ` `.388(n > 25) Gia tri tiéu chuan: Wite = Wi = 81. Giới hạn dẻo Wp: 5. Giới hạn dẻo VVP STT Hồ.
| hoạn SP, HIỆU |WP WP-WPw |(WP-WP) a Ghi chú MẪU |% % (%}# 1 UD1 |46.160 Nhan 5 LK1 UD5 43.250 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA - 16- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THONG KE DIA CHAT 10 UD10_ |38.210 Nhan 15 LK2 UD5 39.000 Nhan 26 LK3 UD6 48.290 Nhan 35 LK4 UD4 42.000 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -I7- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THONG KE DIA CHAT 39 UD8 |39.076 Giá trị tiêu chuẩn WP* = 43.60 (kN/m°) a Al > Wp, Wr © Gia tri trung binh: W,,, == = “TI =43.6% fh ® Độ lệch quân phương: ø =4“ ”——®—= >(W„-W„,} _ (428100 ——=327I n-l 41-1 Lak 6 3.271 @ Hés6ệ sốbiénbiến dong: dong v =——— === 436 =0.15 : không phân chia lại lớp đất. & Loại bỏ sai số khi|4 — 44, |>v.076 (n>25) n_— _ e Giá trị tiêu chuan: Woic = Wen = 43.
Lực dính c và góc ma sát trong @: HO HIỆU SỐ ° 1 STT KHOAN |= MAU | (kPa) _ | (kPa) 1 25 88 ——. LE TRONG NGHIA -18- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT 3 75 10. LE TRONG NGHIA -19- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT 33 25 8. LE TRONG NGHIA -20- SVTH: NGUYÊN THÀNH TRÍ ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT 83 75 10.
LE TRONG NGHIA -21- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT 93 25 7.8 UD11 122 50 79 GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -22- SVTH: NGUYÊN THÀNH TRÍ ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT 123 75 10. LE TRONG NGHIA -23- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT 153 25 8.1 Dùng hàm LINEST trong Excel thu được bảng kết qua sau : 0.0612 op =3°30' GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -24- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT y = 0.67 Oo, — Vinng “nợ tc =0.14](kPa) - Tinh theo trang thai gidi han thir II: - tang," =(1+P ray) xtang GVHD: TS.
LE TRONG NGHIA -25- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT - n=162,¢@=0. Lớp 2: Thành phần gồm: Sét, xám đen, trạng thái chảy. Lớp nảy có 16 mẫu: e®_ Hồ khoan LKI có 5 mẫu: UD-11, UD-12, UD-13, UD-14, UD-15. ®e Hồ khoan LK2 có 6 mẫu: UD-I 1, UD-12, UD-13, UD-14, UD-15, UD-16.
@ Hé6khoan LK3 cé 5 mau: UD-12, UD-13, UD-14, UD-15, UD-16. @ Hé6khoan LK2 cé 5 mau: UD-11, UD-12, UD-13, UD-14, UD-15. Dung trong riéng y: GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -26- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THONG KE DIA CHAT stt Hé so HIỆU yt Yt - Yt (yt — yoy? Ghi cha khoan MAU kN/m° (kN/m3) (kN/m?)? 1 UD11 0.156 Nhan 3 LK1 UD13 0.000 Nhan 9 Ke UD14 0.000 Nhan 14 LK3 UD14 0.042 Nhan 19 LK4 UD13 0.705 Giá trị tiêu chuẩn ÿ° = 18.
LE TRONG NGHIA -27- SVTH: NGUYÊN THÀNH TRÍ ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT a 41 b7 b7 @ Gia tri trung binh: y,, ==— = =15.258 e Hệ số biến động: v=-T= ^Š~ 0016 7⁄„ 59 v =0.050 : không phân chia lại lớp đất. & Loại bỏ sai số khi |4 — 4, |> v.8 VX Gey = VX X(—Z2) = 2.705 (n< 25) n e© Giá trị tiêu chuẩn: ye=+w = 15.9 kN/mÊ ® Giá trị tính toán : - Tinh theo trang thai gidi han thir I: _ 7; =q#+ø,)x7” - Tacó: £=21—1=20,œ=0. LE TRONG NGHIA -28- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT "“'. Ty trong Gs: STT ne ani Gs-Gsw | (GS- se) | Os ond 1 UD11 0.003 000001 | Nhan ỊC UD16 0.007 000004 | Nhan | |CI UD16 0.017 000028 | Nhan | |>I |Gœ UD11 0.00028 | Nhan GVHD: TS.
LE TRONG NGHIA -29- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THONG KE DIA CHAT 20 UD14 0.01 | OK Iv] = VXOCM = 0.039 Giá trị tiêu chuẩn Gst = 2. e Gia tri trung binh: G,, = —)— = 1 — =2.68 n 21 Đô lệch quân phương: >(G-G„} =— ø =.014 S0 ch quản phương nl 2-1 Lak co 0.014 e Hệ sô biên động: v=——=————=0.010 : không phân chia lại lớp đất. © Loại bỏ sai số khi|4,— .8 ® UV xG¿jy=VXx x (G, ~ Gấp Ỷ =2.039(n< 25) n e Giá trị tiêu chuẩn: Ga = Gạo =2. SỐ HIỆU (Wk - Wib)? STT Hô khoan + Ghi chú MẪU % (%} GVHD: TS.
LE TRONG NGHIA - 30- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THONG KE DIA CHAT 1 UD11 4.017 Nhan 3 LK1 UD13 0.004 Nhan 14 LK3 UD14 4.015 Nhan 19 LK4 UD13 2.193 Giá trị tiêu chuẩn VWe = | 6423 | @&Nm) | GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -31- SVTH: NGUYÊN THÀNH TRÍ ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THÓNG KÊ ĐỊA CHÂT a 21 w, YW, e@ Gia tri trung binh: W,, ==—— == =64.-W, [i798 e@ D6 lệch quân phương: o = pe 31m1 =2.998 e Hệ số biến động: v= NT a 0.15 : không phân chia lại lớp đất. & Loại bỏ sai số khi|4 — 44, |>vxøcw :ø =21—>v= 2.8 W-W 2 ® UxGd¿=Vx TÍN) — 2g, [TP =8.1930 <25) n e Gia tri tiéu chuan: Wie = Wa = 64. Giéi han chay WL: srr |_ Hồ SÓ HIỆU WL WL-WLb Ghi khoan MẪU % % chú 1 UD11 4.162 Nhan GVHD: TS.
LE TRONG NGHIA -32- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐÔ ÁN NÊN MÓNG THONG KE DIA CHAT 11 UD16 5.105 Nhan 14 LK3 UD14 3.322 Nhan 19 LK4 UD13 1.15 | OK VXOCM = Giá trị tiêu chuẩn WL* = 69.0 (kN/m) _ | 21 W,; W,; Gia tri trung binh: W,,, = =— = ST =69.0% 2 Độ lệch quân phương: Ø = 2U Wis) = =3.131 mn kash an o —_ 3.