Chương 1 HÀM SÓNG, PHỎ NĂNG LƯỢNG CỦA ĐIỆN TỬ VÀ PHONON GIAM CẢM TRONG DÂY LƯỢNG TỬ HÌNH CHỮ NHẬT VOI THE CAO VÔ HẠN VÀ HỆ SỐ HALL KHI CHƯA KẺ ĐÉN ANH HUONG CUA PHONON GIAM CAM Dây lượng tử (quantum wires) là cấu trúc nano một chiều. Ở đó, chuyên động của điện tử bị giới hạn theo hai chiều, chỉ có một chiều được chuyển động tự do. Hiện nay đã có nhiều phương pháp chế tạo được dây lượng tử có các tính chất khá tốt. Dây lượng tử có thể được chế tạo nhờ phương pháp kết tủa hóa hữu cơ kim loại MOCVD, hoặc eptaxy MBE.
Cũng có thể sử dụng các công (gates) trên một transistor hiệu ứng trường.1 Hàm sóng và phố năng lượng của điện tử và phonon giam cầm Xét dây lượng tử hình chữ nhật cao vô hạn theo phương z, giả thiết z là chiều không bị lượng tử hoá (điện tử có thể chuyên động tự do theo chiều này), với độ rộng của dây theo hai phương x, y mà điện tử bị giam giữ lần lượt là L.,L, được đặt trong từ trường B=(0,80) và điện trường không đôi E=(00E) dưới ảnh hưởng của trường laser có vector điện trường E(1)= Ê,si(O¡ ) vuông góc với phương truyền sóng, trong đó #, và O tương ứng là biên độ và tần số của sóng điện từ. Chúng tôi xét trường hợp đơn giản: hồ thế bằng không ở trong và vô cực ở ngoài dây. Khi đó hàm sóng của điện tử có dạng : 0 IMiti <0Uy>L Wig YZ) = A oie [2 gif BEX | [2 gin IY ý na (1.1) L, L, L, L, L, 0<x<L; 0<y<L, Phổ năng lượng của điện tử được viết [6,7, 8] nhu sau: Pe whl 2 1.2) Vector sóng q và năng lương e của phonon giam cầm trong dây lượng tử hình chữ nhật với thế cao vô hạn: _m m7 4=(4.), với Ix = mm = L, 2 2 mr mr c= ha, = ha, —V, H [= (1.3) Hằng số tương tác điện tử- phonon giam cầm: "` We Xn Xo pt (yt (yp (1.: là chỉ số mức Landau từ, n, 1=1,2,3.: la chi s6 lượng tử hóa các mức con, O,=—: la tần số cyclotron, m e m: là khối lượng hiệu dụng của điện tử, k và đ : lần lượt là véctơ sóng của điện tử và phonon, Lx va Ly : tương ứng là các kích thước của dây lượng tử theo phương x và y, C, : là thừa số tương tác giữa điện tử — phonon, £¿: là hằng số điện môi, Z„ VÀ # ï lần lượt là độ thẩm điện môi cao tần và độ thâm điện môi tĩnh, V: là thể tích chuẩn hóa.2 Hệ số Hall trong dây lượng tử khi chưa kế đến phonon giam cầm Halmintonian của hệ điện tử giam cầm - phonon không giam cầm trong dây lượng tử hình chữ nhật với hồ thế cao vô hạn : E + H= Penk An Mn ead >. bạ + n,l,k + DI led nln “KG 1u (04 ane yf OG +6 re Qk (1.5) Với £ và ¿ lần lượt là véctơ sóng của điện tt va phonon; at (4£) là toán tử sinh (hủy) điện tử; ”; (ø,) là toán tử sinh (hủy) phonon, với c là vận tốc ánh sáng trong chân không.7) Sử dụng các tính chất của giao hoán tử giữa các toán tử sinh, hủy điện tử và phonon cùng phép biến đồi đại số toán tử ta thu được phương trình động lượn tử cho hàm phân bó điện tử: e > > ấn, rồtE 8 r) ee o——_§ +a] h,> —kn rồ( £,¿)|= yk Mm 2 — ~ pie g, ye > |6) M&x Trong phương trình (1.9) Re) = y kn, kö( — 8„ k): yk Mm ak 7 - e am ni _—.
Ole) =- mat F aE de-€), F=ek; (1.10) * Nokx se) ="™ 5 Ic@l I„„(4 M yy Gk ¬ 47 47 *[„zz-ñ2:] me x“.12) Giải phương trình (1.13) ta thu được: C2) 1+ oT (€) + 77 (£) (Gte) + S(e), h) i| .13) Biểu thức của mật độ dòng toàn phan : j= | Re: (1.14) Hằng số tương tác điện tử -phonon quang C, được xác định bởi [9]: Icy Paver P= (4 269 V\%. Xo trong đó #ạ là hằng số điện môi, Z„ và Z¿ lần lượt là độ thẩm điện môi cao tần và độ thâm điện môi tĩnh, V là thể tích chuẩn hóa. Ở nhiệt độ cao, khí điện tử được giả thiết là không suy biến và tuân theo phân bố Boltzmamn, trong đó tần số phonon ø; =4, là tần số phonon quang. Thực hiện các tính toán ta được biểu thức cho tenxơ độ dẫn đối với tương tác điện tử phonon quang như sau: eat b z7 22 = — (6; —@.té,,h + ø?rh,h,}+ ——————mx ij COS KK c vy 2 1+ @;7 m (1+ 277) € OF 1ú 7 wt” )6; + (3s7z7 + œŸz)lụh, — ,TE,l |: (1.15) Trong đó Ổi la ham delta Kronecker, ijk 1a tenxo Levi-Civita a= eBL, { 2m " Ble fe Yeh ve -a|N+3) _ 4mjz\ đi? peer Om 2, Im\L, L.17) C _ Bl kyle! tut I eft a oP 408 m)'K (3ÿ e? " S20 lx, z,J 28m " 3 2 * (1.18) ca BbcksTe* EB; By 2z [ a+ 4 if 1 1 11 — I c7, 2 16/2 / 8m)” XL.19) ce BL kyTe* E2B, S72 ( pr Il 1 1 — T c7, 5 lem? (B/ 8m)" B, ly, =] re (1.
(121) 16m (B/ 8m) Bis Xo Xo BL we L1 al mm %2 2B Ì €,=—=—|—-—|l,„e * e ? +(2B,m) ˆK,(8—°) le’, 8 [273 tn do 7 2/m 15 > 2 (1.vz 1 1 1 Œy = = ˆ 2 iN Br — Ty ye", (1.23) 16m (B / 8m) Bì, Keo Xo ` 4m2 lờ c-.k;T7e Thy | 1 I 1 1 Jive 7 16m? (8 / 8my*? By) te XL (1.kz7e E;ByNx pr ef 2 |p ee, lộ 16m “(8 8m) Bis Ho Ho) 7" (1.27) 242 2 2 2 2 rh |n nh lI -] , Os = | QL OL Jeo, (1.28) B; =8; + ’ 5; = Bs —4), Ly = |, @l ag.29) rie(n 2 1 1 (ekY pals Sele te pea an S } (1.30) Hé s6 Hall R,, dugc cho bởi công thức 1 o, Ry =- Sas (1.31) 2 2° Bơ¿„+ơ, Trong đó các thành phần Ø.,, và ơ„„ của tenxơ độ dẫn được suy ra từ công thức (1.Phương trình (1.15) cho thấy sự phụ thuộc phức tạp của tenxơ độ dẫn vào các trường ngoài. Nó được tính toán cho các giá trị bất kì cua cdc chis6 n,l,N,n',l',N'. Chương 2 BIEU THUC GIAI TiCH CUA HE SO HALL KHI KE DEN PHONON GIAM CAM Hiệu ứng giảm kích thước đã làm thay đổi đáng kế các tính chat vật lý của vật liệu bán dẫn thấp chiều. Bên cạnh sự giam cầm điện tử, trong các hệ thấp chiều, phonon cũng có thể bị giam giữ do hiệu ứng giảm kích thước.
Ở chương này chúng tôi nghiên cứu hệ số Hall trong dây lượng tử hình chữ nhật có kê đến yếu tố phonon giam cằm 2.1 Hamintonian của hệ điện tử-phonon giam cầm trong dây lượng tử hình chữ nhật với hồ thế cao vô hạn Trạng thái giam cầm của phonon được mô tả bởi 2 số lượng tử m, m' tương ứng với sự giam cầm theo hai phương Ox, Oy. Hamiltonian của hệ điện tử-phonon giam cầm biểu diễn thông qua toán tử số hạt: H(t)= » Œ=<Ä0), a » xung T nk m,m',g +L ODM gat nl k + » ch h đr. 4, là ¢Onm-g + q Dam: sạ) (2.m,m' es do: (By, m'g ): là toán tử điện tử sinh (hủy) phonon giam cầm. Dn, mạ 2z; £ (đ„„£: là toán tử điện tử sinh (hủy) điện tử.
4=(,›q4 4): là véctơ sóng của phonon giam cầm, 10 2 2 -h -ñ mứ ENO gg, = NO —V, L- + 'L | |: năng lượng của phonon giam câm. mụm` |2 eo, I 1 1 |c7" [= We (——— ò2 “HŒ; ,m'Z.; : hằng số tương tác điện 0 Xn Xo d. +) +) , tử- phonon giam cầm. V: là thể tích chuẩn hóa.
Z¿ : là hệ số điện thâm cao tần và hệ số điện thắm tĩnh. #o : là hằng số điện môi. k : là véctơ sóng của điện tử. @; : là tần số phonon quang.
7 và 7' : là lượng tử số của điện tử (®,Ó) và Œf,£). m, m': chỉ số đặc trưng cho phonon giam cầm. ẢŒ): là thế vectơ của trường điện từ được xác định _ dAŒ) _ œ.2) Với Ø(đ) : là thế vô hướng ~ .3) Thừa số dạng đặc trưng: 1 "(a)=(27 3) 16P‡„/4 (2.4) Trong đó 11 pee 2 r1y 2 nzrx '7Zzx Pim = ° dx —- J. Phương trình động lượng tử cho điện tử giam cầm có kế đến phonon giam cam trong dây lượng tử hình chữ nhật hồ thế cao vô hạn Phương trình động lượng tử cho điện tử trong dây lượng tử khi phonon giam cầm được xây dựng từ phương trình động lượng tử cho toán tử số hạt on, tk : 8 + + ap Fa aan = UG) cee ED, 2.6) Dat V1 >Ki 2 -k2 mm".
Œ)= — {ay Ke yok mma rt Sử dụng các phép biến đổi toán tử ta được: ị = ~ =>, ĐC? ”17 Ty POE.y,K ,m,m',—äẩ ky k+Gmm', Ap dung phương trình động lượng tử cho toán tử Ÿ' 7i:Mi.72;k;„mạm "4 x2 L ot ” Âq v72 ska vmum`,đ Œ)= — lay Dy, Oma? HỤ, (2.8) Dat F(t)=F (t) va thuc hién cdc phép tinh co ban. nk, 32 ky sm’. Ta được: an = ite, -£ AW) ~ 2, (ky -£ A) — 0, FO) + Cc 1n „1m m „im at + C,' '[ ' a. Đường + >? XG Tà 7 đó k 1+% „6 ( my.
si m wn -G,) mm a (2.9) mm ¡ẩn 73 Ha” ode ẽ By yg FP n 73922 ky Paoky Gy I my sm, my my 12 Áp dụng phương pháp biến phân và giả thiết đoạn nhiệt: FŒ)|_ „=0 ta thu được nghiệm: m, m, JU „m a’ + FQ = if dts Ye CMa, 6 Oy ug 4D ug Pn ad m. „1m 4 ⁄ mẻ m, at ụ nơi th if 1k “Pm m ay ma, *P my sm, Gj Yr] (2.; XN,„„„(0+1) Jap|i (z,(Ò-z,=4)~ø~r©+ið|( t~t)|~ | 1 alt \NymgtAD=2, elt, XN,„;(0) |exp|¬ i(e,(K)-2,k-@-a- Te 1)| n sk+q 5 trong biểu thức trên là tham số vô cùng bé đưa vào đề đảm bảo giả thiết đoạn nhiệt. Sử dụng cách tính gần đúng n, glo) =Nyk > ".¬ Ny k 3 y k-4 (t,) = Ny f 1 [a exp ile -. ta-ratid ” neg) “7z 0 Ta được: 13 m.
- 2 eEđ\1 rR c™" (gl (rm J 04 ex Or ot ( 9, (ol tứ sắn sử | mQ ]rs plis(H ) "mm ih lh Flows DF )Nuws #(E+8)~=z,()~øy=r0+iổ s¡(K+d)~z/(W)+ø,=r0+iỗ + My gale) Nn Me Nn mat) + Mga oN gt D-H, Nama? D é(k)-é(k-§)-a,-1O4i8—¢,(k)- é,(k 4-0, ~1O+i5 Ap dung 1 1 =—*+iZzð(x x+id x @) Suy ra 1 1 —=———-=-2zið@) x+id x-id Ap dung N +lxN .4 mm',g Do vay phuong trinh tro thanh “am h am TỰ h,} e—n ;ổ(£—e£,.