BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HQC SƯ PHẠM TP.HCM œ& + _—— BÁOCÁOTÔNGKÉT —_ DE TAIKHOA HQC VA CONG NGHE CAP BO UNG DUNG CONG NGHE TIN HOC VAO GIANG DAY BO MON HOÁ HỌC HỮU CƠ BẬC ĐẠI HỌC Mã số: B2009.45 “Xấc nhận cửa cự quan chủ tì đề tài “Chủ nhiệm đề tài (ý họ tên đồng đâu) (ý, họ tên) Ths Lé Van Đăng TP. Hồ Chí Minh _ Tháng 1Ï năm 2011 "nh Mon Tạc nìcông nghệ nắp Độ, ch để nhiệmtts Ths Le Van Dang DANH SÁCH NHỮNG THÀNH VIÊN THAM GIÁ NGHIÊN CỨU ĐÈ TÀI Các giảng viên gầm cóc Thy Lê Văn lăng Chủ nhiệm đề tài 2, The Hồ Xuân Đậu_ Giãng viên Khoa Hóa Học, DISP TP. inhvi khoa Hóa ĐHSP TP. Phạm Hoàng Hiển.
Le Trung Thu Hiing. Luong Công Thắng Nguyễn Chí Cương Trần Thị Phương Yến 6. “Trương Thị Cấm Viên 1 Đỉnh Thị Kim Quý 8. Phạm Đức Anh 9.
Trần Thị Huyền Trang 10.Võ Thanh Minh Nguyệt 11.Văn Thị Trà My. =V50 - Trang! Cid nhifm ar The Le Vin Dang Dann sh tng thn en hạn g nghiên của đ 1 Danh mục bảng 4 Dan mu ele chữ vũ tt 3 Kết quả nghiên cứu 9 Results 10 hi 1M 1. Tỉnh hình than cứu tong nước n 2. Tinh inh nghién cứu ngoài nước " 3 Tính cập tệ ca4 Bi 2 44 Mue tigu eva 2 5.
Cich tgp cận đ ti ụ 6, Phương pháp nghiên cầu ụ 2. Cae bi bàn nền tingeng phục vụ ho đ B i aang va pho vĩnghiên cửu 4 3. Nội dung nghiền 4 Phần I. Nội dụng và kết quả nghiên cứu của để tài 15 Chong 1.
Sin xt phim thí nghiệm hỏa bạc hữu ơ bằng cách dũng mấy ¡„ quay phim kỹ thuật số và phần mềm Ulead VideoStudio 1 1. Khái quát về máy quay phim kỹ thuật số 15 1- Giới hiệu về mây quay phim kỹ thuật số 15 2 Nog neh es ie ng mộ qua A ht 15 3. Tổng quan về máy ảnh Canon PowerShot A370 IS 16 -4, Thông số kỹ thuật cơ bảncủa máy anh Canon 7.1 PowerShot A $7018 T9 Giới thiệu về phản mềm Ulead Videostudio1 19 Giớ tiệt sơ ge v phn mén Ulead VideoStudio 19 Các ính năng chính, 20 Yeu chu he thine 20 Dinh dạng nguồn vào 21 Dinh dang 21 Cie chie ning chinh eda phin mém Ulead VideoStudio 2 7. Ning ote cob hw ng pbda md Ulead Yeo Sadi) 23 Ứng dụng phản mềm powerpoint 2003 dé thiét kEcochéphin 5 ng bón bọc hữu cơ 2].
Khội và nhàn mềm powemu 29 2. Thiết kế cơ chế phan ứng trên phần mém PowerPoint 2003 30 “Chương 3. Thểt kể và mô phòng bí nghiện hỏa học hữu cơ bằng phẫn mềm MicrosoitO fice Powerpoint 2003 vax ify bang phan mém Macromedia 45 Dreamweaver MX 2004 53. Khái quất về phần mềm Macromedia Dreamweaver MX 2004 45 314, Gi ia vpn nin Dramvever x 2004 45 3112.
Phương thức 4 313, Nem Rt qui rên tình duyệt 48 3⁄14, Thanh công cụ 48 ———————————— Trang 2 Ch deni 3.6, Các thao tá tạo website mới 3. Tạo site mới 3.8, Thiết kế trìnhbây trang 3. Dinh dang layout cell va layout table 3. Chen và định đạng text 3.
Hinh anh trong trang web— image 3. Media 31 3 3 31 3 31 31 Chương 4 hing nh 2 mh pha hap ct bcbg pn mềm ChemOfiee 2006 và phần mềm Techsmith Snagi 4:12. Hướng dẫn chức năng chụp hình ảnh trên mản hình máy tỉnh -413. Hướng dẫn chức năng quay phim trên màn bình máy tính {2 Hướng lu ụn hệ nêm denOrs M6 422.
ng dựng ChomOtic qu tah mt SD hop eit he cơ /EZ) p5 3-en-2-0l Thần HL Kết hận và đểxuắc "Tài liệu Phụ lục Bin sao thuyét minh dB ae được phê duyệt Bàibáo đăng tên Tạp Chi Khoa Học Trường ĐHSP TP.HCM Số li đáng 62010 3. Bài bá o (đăng tên Tạp Chi Kho 9 Hos Truing DHSPT PIICM Số 24 thing Á Bằ hứa: đăng trên Tạp ChíKhoa Hạc -Trường ĐHSPTP HCM Số 131 30, tháng 9-2011 DANH MỤC BẢNG BIÊU BANG I. Bing thống kề đặc điểm 83 ph im video thing higm hỏa học hữu 26 BANG I. Bing ligt ké 62 cơ chế phản ứng hóa học hữu cơ được mô.
tả bằng phần mềm Powedoint 2003 43 BẢNG III. Bảng thống kê đặc điểm 43 thi nghiệm hóa học hữu cơ lượng nhỏ của. trang web thứ nhất 80 BANG IV. Bảng thống kế đặc điễm 12 thí nghiệm hóa học hữu cơ lượng lớn của trang web thứ ha 82 BANG V.
Bảng thống kế đặc điềm các video mô tả 404 công thức phân tử phân ừ 3D các hợp chất hữu cơ 93 ——————————— Trang d= Ch deni is ng ng côn ng ting i ig dey mn hag hi ob ig Manis 308.145 DANH MUC CAC CHU VIET TAT “Các thuật ngữ viết tắt trong tin học ~IT (Information Technology): Céng nghé vé may tinh, = PC (Personal Computer): Máy tính cả nhân. = ICT (Information Communication Technology): Ngành công nghệ thông tin « truyền thông. = PDA (Personal Digial Assistan); Thiết bị số hỗ trợ cá nhân = CP (Computer Programmer): Naw lp tinh my tn = CPU (Central Processing Uni): Đơn vị xử lý trung tâm trong may tinh = BIOS (Basie Input/Output System): Hé théng nhập xuất cơ sở. = CMOS (Complementary Metal Oxide Semiconductor): Bin dẫn bit Oxit - Kim loai Hộ các vi mạch điện từ thưởng được sử dụng rộng rải trong việc thiết lập các mạch điện từ = VO (InpuOutput): Cing nhập xuất.
= COM (Computer Output on Micro): Céng kétn6i micro v6i my tinh = CMD (Command): Dòng lệnh để thực hiện một chương trình nào đ. = OS (Operating System): HỆ đi bảnh máy tính ~ OS Support (Operating System Support): Hệ điều hành được hỗ trợ. ~ BPS (Bits Per Second): Số bít truyn trên mỗi giây = RPM (Revolutions Per Minute: Sé ving quay rên mỗi phít. ~ ROM (Read Only Memory): BO nhé chi đọc, không thể ghi - xóa.
= RAM (Random Access Memory): BG nh tray cập ngẫu nhiên - SIMM (Single Inline Memory Module): 1a mt foai module bộ nhớ có chứa bộ nhữ truy cập ngẫu nhiên được sử dụng rong các máy tính. =DIMM (dual In-line Memory Modules); Mộtloạt các động mạch bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên tích hợp. = RIMM (Rambus In-line Memory Module): ding bp ns = SDRAM (Synchronous Dynamic Random Access Memory): RAM đồng bộ bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động. ~ SDR - SDRAM (Single Data Rate SDRAM): chíp tăng bộ nhớ đơn.
Than -TrangS- Ch dénhipm aie oO Đi tà: ng dạngcông nghệ ọc tà giảng dạ ộ mắn ác học Hữu c ặc di lọc - Mã; 05 T545 = DDR - SDRAM (Double Data Rate SDRAM): Chip tang bộ nhớ đổi - HDD (Hard Disk Drive): © Dia eimg là phươngtiện lưu trữ chính. ~ EDD (Floppy Disk Drive): © Bia mém - thong thug 1. = CD - ROM (Compact Dise - Read Only Memory): Dia nén chi de. - Modem (Modulator/Demodulator): Bigu chế vả giải điều chế - chuyển đổi qua lại giữa tín hiệu Digital và Analog.
Analog Convered): Bộ chuyển đổi từ tín hiệu số sang ín hiệu Analog. MS - DOS (Microsoft Disk Op erating System): Hg difu hinh don ahigm du tén của Microsoft (1981), chi chay được một ứng dụng tại một thời điễm thông qua đồng lạnh ~NTFS (New Technolosy File Syetem): Hệ thẳng tập tin theo công nghệ mới - công nghệ bio mật hơn dựa trên ting la Windows NT. ~F AT (FileA location Table): M 6tb ang hệ thống trên dia déc ấp phát File. SAM (Security Account Manager): Nơi quản lý và bảo mật các thôn gtin oie Khoản người đồng ~ AGP (Accelerated Graphies Pot): Cng ting the dd ho.
~ VGA (Video Graphics Array): Thiét bj xuất các chương trình đỗ họa theo dãy dưới dạng Video ra mân hình + IDE (Integrated Drive Electronics): Mach dign te tich hợp trên ở đĩa cứng, truyền tả theo tín hiệu theo dạng song song (Parallel ATA), là một công giao = PCI (Peripheral Component Interconnect): Cie tinh phn cầu hình nên công giao ip ngoai vi theo chudn ndi tgp. ~ SA (industry Standard Architecture: La mot edng gio ip USB (Universal Seril Bus): Chun truyỄn dig cho BU (Thiết bị) ngoại vi = SCSI (Small Computer System Interface): Giao đ iện hệ! ống máy tính nhỏ - giao tiếp xử lý nhiều nhu u dữ li ‘ding một lúc ~ HT (Hyper Threading): Công nghệ siêu phân luồng. S/P (Support): Sự hỗ trợ. ~PNP (Plug And Play): Cắm và chạy.
~ EM64T (Extended Memory 64 bịt Technology): CPU hỗ trợ công nghệ 64 bi. Than -Trang6- Ch de nhipm aa Vo is Ging dag cg mg tin ọc vào tiig dạ bộ môn hóaọc lu c bộ đi lạc - Mã : 380% 1943 “IEEE (Insdtute of Electial and Elee tronies Engineers): Học Viện của các Kỹ Sư Điện và Diện Tử. = ASCII (American Standard Code for Information Interchange): H lap ma, tông đô các số được gui định cho các chữ. ~ APM (Advanced Power Manager): Quản lý nguồn cao cấp (ổ) hơn ~ ACPI (Advanced Configuration and Power Interface): Cu hinh cao ep vi giao ign nguồn ~ MBR (Master Boot Record): Bing ghi chinh trong ác đĩa dùng khổi động hệ hồng.
= Wi -Fi WWirlessFidelfy): Kỹ thuật mạng không dây LAN (Local Area Network): Mang may tính cục bộ. = WAN (Wide Area Network): Mang mây tính diện rộng = NIC (Network Interface Card): Card gia tiếp mạng, - STP (Shielded Twisted Pair: Cép xoẫn đôi có võ bọc ~ ADSL (Asymmetric Digital Subseriber Line): Đường thuê bao bắt đổi xứng- kết nồi băng hông rộng ~ TCPIP (Transnission Contol ProloeoLTnlemet Prolocol) Giao thúc mạng IP (intemet Protocol: Gio tice gio tgp mạng Intemet ~DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol): Hệ thống giao th ức c âu hình IP' động = DNS (Domain Name System): Hệ thống phân giải tên miễn thành IP và ngược lại = RIS (Remote vallation Serviee): Dịch vụ cải đặt từ xa thông qua LAN ICS (Intemet Connection Sharing): Chia skétnbi Internet = MAC (Media Access Control): Kha nang két ndi 2 vat ly. = AD (Active Directory): HG thing thu mye ich cực, cổ hể mỡ rộng va we di giúp cho người quản trị cổ thé quan ly ti nguyén tn mang mst eich dB ding, = DC (Domain Controller): H& thing tén mién, - OU (Organization Unit): Bom vi t6 chite trong AD. = DFS (Distributed File System); Hệ thống quản lý tập tin luận ý, quản lý các Share trong DC.
- HTML (Hyper Text Markup Language): Ngdn ngữ đánh du siêu văn bản SP (Iatemet Serviee Provider): Nhà cung cấp dịch vụ Internet. Trang 7~ Ch denhign ICP (Intemet Content Provider: Nhi ung ep n đụng thông tin trên Intemet. ~ IAP (Intemet Access Provider): Nhà cung cắp cổng kết nối Internet, ~ WWW (World Wide Web): Hệ thống Web diện rộng toàn cầu ~ HTTP (Hyper Text Transfer Protoeol): Giao thức truyễn tải File dạng siêu văn bản. = URL (Uniform Resource Locator): Dũng để định nghĩa một Website, là đích của một liên kết FTP (File Transfer Protocol): Giao thie ty ải Fie E_ Mail (Eleetonie Mai): Hệ thẳng thư điện từ.
= E Card (Eleewonie Card) HG tng thiệp điện từ <ID (Identity): C6 348 hn dang.