CHƯƠNG I 1. Khái niệm về định vị điểm 1. Đối tượng nghiên cứu của "Trắc địa" là gì? 2. Tại sao nói suy cho đến cùng nghiên cứu mặt đất là nghiên cứu từng điểm của nó? 3.
Vị trí không gian của mỗi điểm có thể được xác định bởi mấy yếu tố? Đó là những yếu tố nào? Vẽ hình minh hoạ? 1. Mặt thuỷ chuẩn (Géôit) 1. Mặt thuỷ chuẩn là gì? (định nghĩa) 2. Đặc tính vật lý và đặc tính hình học của mặt thuỷ chuẩn (Gêôit) như thế nào)? 3.
Việt Nam chọn gốc của mặt thuỷ chuẩn ở đâu? 4. Mặt thuỷ chuẩn được dùng để làm gì? (ý nghĩa) 5. Độ cao của một điểm A thuộc mặt đất là gì? (định nghĩa). Ký hiệu? Vẽ hình minh hoạ? 6, Quy ước về dấu của độ cao một điểm như thế nào? 7.
Về mặt hình học: mặt thuỷ chuẩn (Gêôït) có thể biểu diễn được bằng phương trình toán học chính tác không? 1. Mặt thủy chuẩn quy ưóc 1. Mặt thủy chuẩn quy ước là gì? (định nghĩa) 2. Mặt thuỷ chuẩn quy ước thường được chọn là những mặt nào? Vẽ hình minh hoạ? 3.
Về mặt hình học các mặt thuỷ chuẩn quy ước đều có đặc điểm chung gì? 4. Mặt thuỷ chuẩn quy ước được dùng để làm gì? (ý nghĩa) 5, Độ cao quy ước (độ cao giả định) của một điểm là gì? (định nghĩa): Ký hiệu? Vẽ hình minh hoạ? 6. Quy ước về dấu của độ cao quy ước của một điểm như thế nào? 1. Trên phạm vi nào người ta thường chọn mặt thuỷ chuẩn quy ước là mặt elipxoit tròn xoay Trái Đất? Tại sao? Kích thước của mặt này được đặc trưng bởi những yếu tố nào? 1.
Trong phạm vi nào người ta chọn mặt thuỷ chuẩn quy ước là mặt Địa cầu? Tại sao? Kích thước của mặt này? 1. Trong phạm vi nào người ta chọn mặt thuỷ chuẩn quy ước là mặt phẳng? Tại sao? 1. Trong xây dựng dân dụng và công nghiệp người ta thường chọn mặt thuỷ chuẩn quy ước như thế nào? Tại sao? 1. Quan hệ giữa độ cao với độ cao quy tóc của cùng một điểm: 1.
Vẽ hình minh hoạ quan hệ giữa độ cao với độ cao quy ước của cùng một điểm A thuộc mặt đất? 20 2. Viết công thức biểu thị tương quan giữa độ cao H, với độ cao quy ước H', của cùng một điểm A thuộc mặt đất? Giải thích các đại lượng trong công thức ấy? 3. Quy ước về dấu của độ chênh AH giữa mặt thuý chuẩn quy ước với mặt thuỷ chuẩn (Gêô¡t) như thế nào? 1. Trên mặt tờ bản đồ địa hình quốc gia Việt Nam, độ cao của một điểm địa hình được thể hiện thế nào? Bản chất của độ cao ấy là gì? 1.
Phân biệt những khái niệm sau và vẽ hình minh hoạ: 1. Giao tuyến giữa mặt phẳng thẳng đứng chứa trục bé (trục quay) với mặt elipxoit tròn xoay Trái Đất là đường gì? Kích thước của chúng có như nhau không? 2. Kinh tuyến là gì? 3. Kinh tuyến gốc là gì? 4, Mat phẳng kinh tuyến gốc là gì? Š.
Đông bán cầu? Tây bán cầu? Việt Nam thuộc bán cầu nào? 1. Phân biệt những khái niệm sau và vẽ hình minh hoa: 1. Giao tuyến giữa mặt phẳng nằm ngang vuông góc với trục bé (trục quay) và mặt elipxoit tròn xoay Trái Đất là đường gì? Kích thước của chúng có như nhau không? 2. Xích đạo là gì? 4.
Mặt phẳng xích đạo là gì? 5. Bắc bán cầu? Nam bán cầu? Việt Nam thuộc bán cầu nào? 1. Trong hệ toạ độ địa lý, mỗi một điểm A thuộc mặt đất sẽ được: 1. Chiếu theo phương nào? 2.
Chiếu đến mặt nào? (mặt quy chiếu là mặt nào?) 3. Mặt phẳng nào là gốc để tính độ vĩ của một điểm? 4. Mặt phẳng nào là gốc để tính độ kinh của một điểm? 5. Định nghĩa độ kinh À.
Vẽ hình minh hoạ? §. Ưu điểm của hệ toạ độ địa lý là gì? 9, Khuyết điểm của hệ toạ độ địa lý là gì? 10. Trên các tờ bản đồ quốc gia các yếu tố độ vĩ, độ kinh được thể hiện như thế nào? 1. Phép chiếu bản đô UTM: 1.
Mỗi một điểm A¿ thuộc mặt elipxoit tròn xoay Trái Đất (cong) muốn được biểu diễn lên mặt phẳng tờ ban dé 1a A‘, thi còn phải thông qua phép chiếu gì? 21 2. Kể tên các phép chiếu bản đồ? 3. Tại sao mặt elipxoit tròn xoay Trái Đất còn được gọi là "mặt quy chiếu”? 1. Nội dung của phép chiếu bản đồ UTM được minh hoạ như thế nào? (vẽ hình mỉ nh hoạ) 1.
Phân múi 6° thế nào? 2. Số hiệu (q) của múi 6°? 3. Số thứ tự (n) của múi 6°? Quan hệ giữa q và n? (ở Đông bán cầu) 4. Kinh tuyến mép biên trái của múi 6°? (ở Đông bán cầu) Š.
Kinh tuyến mép biên phải của múi 6°? (ở Đông bán cầu) 6. Kinh tuyến giữa mũi 6°? (ở Đông bán cầu). Lãnh thổ Việt Nam thuộc những múi 6° nào? 8, Mặt trụ nằm ngang cắt múi 6° thế nào? 9, Cách chiếu một múi? 10. Làm thế nào để chiếu được múi liền kề? 11.
Khai triển mặt trụ thế nào? Kết quả được gì? 1. Mỗi một múi chiếu UTM có những đặc điểm gì? 1. Hình chiếu của các đường đặc biệt thế nào? (xích đạo? Kinh tuyến giữa múi?) 3. Độ biến dạng ở những phần khác nhau của múi chiếu có đặc điểm cụ thể như thế nào? 1.
Trong hệ toạ độ vuông góc phẳng UT. Trục tung Oy là gì? Chiều dương của nó? 2. Trục hoành Ox là gì? Chiều dương của nó? 3. Gốc toạ độ O là gì? 4.
Hoành độ x„ là khoảng cách ngang hay đứng và được tính từ đâu đến đâu? Š. Trung độ y„ là khoảng cách ngang hay đứng và được tính từ đâu đến đâu? 6. Tại sao trước mỗi tung độ y„ người ta phải ghi cả số hiệu (q) của múi chiếu 6"? Giữa chúng (q và y) được ngăn cách với nhau bởi dấu gì? 7. Vẽ hình minh hoạ? §.
Ưu điểm của hệ toạ độ vuông góc phẳng UTM-VN2000? 9. Khuyết điểm của hệ toạ độ vuông góc phẳng ƯTM-VN2000? 10. Cách thể hiện hệ toạ độ vuông góc phẳng ƯTM-VN.2000 trên các tờ bản đồ quốc gia như thế nào? 22 1. Trong hệ toạ độ vuông góc phẳng UTM (trong trắc địa) người ta đã chọn trục tung Oy, trục hoành Ox, gốc O nhu thé nao? Giải thích tại sao lại chọn như vậy? Có bao nhiêu hệ toạ độ vuông góc phẳng UTM? So sánh phân biệt hệ toạ độ vuông góc phẳng ƯTM với hệ toạ độ vuông góc phẳng Đêcác (trong toán học)? 1.
Trong trắc địa: 1. Mặt thuỷ chuẩn để làm gì? 2. Mặt quy chiếu elipxoit tròn xoay Trái Đất để làm gì? 3. Mặt nào là chuẩn để xác định độ cao của một điểm? 4.
Mặt nào là chuẩn để xác định vị trí mặt bằng (@, A) của một điểm. Mặt quy chiếu mặt bằng và mặt chuẩn xác định độ cao của một điểm có trùng nhau không? Khi nào thì chúng trùng nhau? 1. Hé toa do dia tim: CXYZ 1. Gốc C la gi? 2.
Truc CZ 1a gì? Chiều dương (+) của nó? 3. Trục CX là gì? Chiều dương (+) của nó? 4. Trục CY là gì? Chiều dương (+) của nó? 5. Vẽ hình minh hoạ? 6.
Ưu điểm của hệ toạ độ địa tâm? 7. Công dụng của hệ toạ độ địa tâm? 1. Hệ thống định vị toàn cầu GPS: 1. Kỹ thuật hiện đại nhất để định vị điểm trên mặt đất là gì? 2.
Trình bày cơ sở toán học để định vị điểm A trên mặt đất theo hệ thống định vị toàn cầu GPS như thế nào? Vẽ hình minh hoạ? 3. Cấu tạo của hệ thống định vị toàn cầu GPS? Tại sao các vệ tỉnh nhân tạo bay trong vũ trụ phải được bố trí sao cho vào một thời điểm T bất kỳ ở một vị trí nào đó trên mặt đất cũng phải nhìn rõ một cách thuận lợi đến 4 vệ tỉnh? 4. Những ưu điểm của kỹ thuật định vị điểm theo hệ thống định vị toàn cầu GPS? 1. Cho biết toạ độ địa lý của điểm A như sau: ÍọA =21902'15"—B |5.
= 10550'18"~Ð Hay chi rõ ý nghĩa của từng chữ và số là thế nào? (ghi chú giải vào cột 3 trong bảng 1) 23 Bang 1 Ký hiệu Chú giải? Pa 21°02'15" B da 105°50'18" D 1. Cho biết toạ độ vuông góc phẳng UTM-VN.2000 của điểm A như sau: Í xạ =2743123,45m iis = 48.413567,89m Hãy chỉ rõ ý nghĩa của từng chữ, số và dấu là thế nào? (ghi chú giải vào cột 3 trong bảng 2) Bảng 2 SốTT Ký hiệu Chú giải? 1 Xa 2 2743123,45 m 3 Ya 4 48 § Dấu chấm (. Cho biết toạ độ vuông góc phẳng ƯTM-VN.2000 của điểm B như sau: { Xp =2619834,12m Yp = 48.421321,56m 1, Diém B này nằm ở nửa múi phía Đông hay nửa múi phía Tây so với kinh tuyến giữa của múi? 2. Điểm B này cách kinh tuyến giữa của múi bao xa? 3.
Điểm B này thuộc múi chiếu có số hiệu bao nhiêu? (q) 4. Kinh tuyến giữa của múi này có độ kinh bao nhiêu? (Lạ) Š. Kinh tuyến giới hạn phía trái (Tây) của múi này có độ kinh bao nhiêu? (L„) 6, Kinh tuyến giới hạn phía phải (Đông) của múi này có độ kinh bao nhiêu? (Ly) 1. Ký hiệu như sau: - A: Thuộc mặt đất tự nhiên.
- Ay: Thuộc mặt elipxoit tròn xoay Trái Đất. 24 - A'¿ Thuộc tờ bản đồ (Hà Nội). Cho trước A. Làm thế nào để có A„ và A',? 2.
Những yếu tố nào để xác định A,„? 3. Những yếu tố nào để xác định A'„? 4. Những yếu tố nào để xác định A? 1. Cho biết toạ độ địa lý của điểm E như sau: { op, = 20°17'23"-B [lap= 105°52'12"-D Hãy điền vào cột 2 trong bảng 3 dưới đây những chữ hoặc số phù hợp với lời chú giải tương ứng ghi trong cột 3 của bảng.
Bảng 3 STT Chữ hay số Chú giải 1 Điểm E nằm ở Đông bán câu 2 Ký hiệu chỉ độ vĩ của điểm E 3 Góc phẳng của nhị diện tạo bởi mặt phẳng kinh tuyến gốc (Luân Đôn - Anh) với mặt phẳng kinh tuyến chứa điểm E 4 Điểm E nằm ở Bắc bán cầu 5 Ký hiệu chỉ độ kinh của điểm E 6 Góc giữa đường pháp tuyến của mặt elipxoit tròn xoay Trái Đất di qua E với mặt phẳng xích dao 1. Cho biết toạ độ vuông góc phẳng UTM-VN.2000 của điểm F như sau: {, Xp = 2691324,45m Ws = 48.424875,62 Hãy điền vào cột 2 trong bảng 4 dưới đây những chữ, số hay dấu phù hợp với lời chú giải tương ứng ghi trong cột 3 của bảng. Bảng 4 STT Chữ, số, dấu?