CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN .1 Giới thiệu chung .1 Cơ cấu cân bằng trọng lực .1 Cân bằng trọng lực chủ động .2 Cân bằng trọng lực bị động .2 Ưu điểm của cơ cấu mềm.3 Nhược điểm .4 Ứng dụng của cơ cấu mềm .2 Các nghiên cứu liên quan .1 Nghiên cứu trong nước .1 Nghiên cứu về cơ cấu cân bằng trọng lực .2 Nghiên cứu về cơ cấu mềm .2 Những nghiên cứu ngoài nước .1 Trong lĩnh vực cơ cấu cân bằng .2 Trong lĩnh vực cơ cấu mềm .3 Tính cấp thiết và ý nghĩa khoa học của đề tài .1 Tính cấp thiết .2 Ý nghĩa khoa học thực tiễn của đề tài .4 Mục tiêu nghiên cứu .5 Đối tượng nghiên cứu .6 Nhiệm vụ và phạm vi nghiên cứu .1 Nhiệm vụ nghiên cứu .2 Phạm vi nghiên cứu .7 Phương pháp nghiên cứu. 24 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT .1 Cơ cấu cân bằng trọng lực .1 Nguyên lý cân bằng trọng lực .2 Nguyên lý điều chỉnh cho cơ cấu cân bằng trọng lực .1 Điều chỉnh điểm kết nối của lò xo .2 Điều chỉnh độ cứng của lò xo .2 Thiết kế thực nghiệm .1 Thiết kế thực nghiệm đầy đủ yếu tố .2 Thiết kế thực nghiệm tổng hợp trung tâm .3 Thiết kế thực nghiệm sử dụng mảng trực giao Taguchi .3 Phương pháp mô hình hóa .1 Phương pháp phần tử hữu hạn.2 Chất lượng lưới .2 Phương pháp mạng nơ ron học sâu .3 Phương pháp đáp ứng bề mặt .4 Mạng nơ ron thích nghi mờ .4 Phương pháp tối ưu hóa.1 Thuật toán tối ưu hóa di truyền đa mục tiêu .2 Thuật toán chu kỳ nước .3 Thuật toán tối ưu hóa bầy đàn .4 Thuật toán tối ưu hóa chu kỳ nước kết hợp con thiêu thân .1 Thuật toán con thiêu thân .2 Kết hợp thuật toán chu kỳ nước với thuật toán con thiêu thân. 47 CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ CƠ CẤU CÂN BẰNG TRỌNG LỰC .1 Mục tiêu thiết kế .2 Đề xuất quy trình thiết kế .3 Lựa chọn vật liệu cho thiết kế .4 Thiết kế nguyên lý .5 Tính độ cứng của lò xo .6 Nguyên lý điều chỉnh độ cứng của lò xo .1 Nguyên lý điều chỉnh .2 Điều chỉnh độ cứng của lò xo. 59 CHƯƠNG 4 PHÁT TRIỂN KHỚP XOAY MỀM.1 Yêu cầu thiết kế .2 Phát triển khớp xoay mềm dựa trên FEM kết hợp RSM và PSO.2 Thiết kế khớp xoay .3 Đề xuất quy trình thiết kế khớp xoay .4 Thiết kế khớp xoay .1 Bài toán tối ưu .2 Mô hình hóa các đặc tính của khớp xoay mềm.3 Kết quả tối ưu hóa .5 Xác nhận kết quả tối ưu.3 Phát triển khớp xoay mềm dựa trên phương pháp Topology kết hợp FEM, DFNN và thuật toán WCMFO .2 Đề xuất quy trình thiết kế, tối ưu .1 Tối ưu hóa cấu trúc Topo (Topology) .2 Xây dựng mô hình xấp xỉ bằng mạng nơ ron thích nghi mờ .3 Tối ưu hóa kích thước .3 Bài toán tối ưu .4 Kết quả và thảo luận .1 Thiết kế ban đầu của khớp xoay .2 Kết quả tối ưu cấu trúc Topo (Topology) .3 Tối ưu hóa kích thước .4 Xác nhận kết quả.
92 CHƯƠNG 5 PHÁT TRIỂN LÒ XO PHẲNG .1 Yêu cầu của lò xo phẳng .2 Phát triển lò xo phẳng sử dụng FEM kết hợp RSM và MOGA .2 Thiết kế cấu trúc cho lò xo phẳng .3 Xây dựng bài toán tối ưu .1 Biến thiết kế .2 Hàm mục tiêu .4 Đề xuất quy trình thiết kế tối ưu .5 Kết quả và thảo luận .1 Đánh giá thiết kế ban đầu.2 Mô phỏng số.3 Mô hình Kriging.4 Đánh giá độ nhạy .5 Kết quả tối ưu .6 Đánh giá kết quả tối ưu .3 Phát triển và tối ưu lò xo phẳng dựa trên FEM, DFNN và WCA .2 Thiết kế kết cấu .3 Bài toán tối ưu .1 Biến thiết kế .2 Hàm mục tiêu .3 Hàm ràng buộc .4 Đề xuất quy trình thiết kế, tối ưu .1 Giai đoạn 1: Thiết kế cơ khí.2 Giai đoạn 2: Tạo dữ liệu số .3 Giai đoạn 3: Mô hình hóa bằng DFNN .4 Giai đoạn 4: Tối ưu hóa sử dụng thuật toán chu kỳ nước .5 Kết quả và thảo luận .1 Thu thập dữ liệu .2 Tối ưu hóa cấu trúc của DFNN .3 Kết quả tối ưu .4 Xác nhận kết quả tối ưu. 126 CHƯƠNG 6 THỰC NGHIỆM KIỂM CHỨNG .1 Mô hình cơ cấu cân bằng trọng lực .2 Chế tạo và lắp ráp cơ cấu cân bằng trọng lực.3 Thiết lập thực nghiệm .4 Kết quả và thảo luận. 142 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. Hướng nghiên cứu trong tương lai.
145 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 173 xx DANH SÁCH CHỮ VIẾT TẮT FEM: Phương pháp phần tử hữu hạn FEA: Phân tích phần tử hữu hạn CCD: Thiết kế tổng hợp trung tâm RMSE: Sai số bình phương trung bình MRR: Sai số tương đối RRMSE: Sai số bình phương tương đối RSM: Phương pháp đáp ứng bề mặt ANFIS: Mạng nơ ron mờ thích nghi DFNN: Mạng nơ ron học sâu MOGA: Thuật toán tối ưu hóa di truyền đa mục tiêu WCA: Thuật toán chu kỳ nước PSO: Thuật toán tối ưu hóa bầy đàn MF: Thuật toán con thiêu thân DE: Thuật toán tiến hóa vi phân ER-WCA: Thuật toán chu kỳ nước dựa trên bốc hơi S/N: Tỉ số tín hiệu trên nhiễu R2: Hệ số xác định R2ad: Hệ số xác định hiệu chỉnh Topology: Tối ưu hóa cấu trúc Topo FZLC: Lò xo có chiều dài tự do bằng không ANOVA: Phân tích phương sai xxi DANH SÁCH CÁC KÝ HIỆU KHOA HỌC Tr: Mô men xoắn của khớp xoay TP: Mô men xoắn của lò xo phẳng Tm: Mô men của khối lượng : Góc xoay của cơ cấu cân bằng Fr : Lực tiếp tuyến do khớp xoay tạo ra Fp : Lực đàn hồi của lò xo phẳng L: Chiều dài D: Đường kính w: Chiều rộng t: Chiều dày : Ứng suất m1 : Khối lượng của thanh liên kết m2 : Khối lượng của tải trọng g: Gia tốc trọng trường a, b: Khoảng cách từ tâm đến điểm kết nối của lò xo a, b: Lượng thay đổi của khoảng cách từ tâm đến điểm kết nối m: Giá trị khối lượng thay đổi K: Giá trị độ cúng lò xo thay đổi y: Giá trị đáp ứng xxii : Hằng số hồi quy : Sai số P: Giá trị của hàm đầu ra f: Hàm mục tiêu rand: Một số ngẫu nhiên không âm X: Vec tơ biến thiết kế d: Dung sai M: Mô men tác dụng ch: Giới hạn bền chảy của vật liệu E: Mô đun đàn hồi của vật liệu [S]: Hệ số an toàn cho phép xxiii DANH SÁCH CÁC HÌNH HÌNH TRANG Hình 1.1: Thiết bị hỗ trợ vận động cánh tay [9] .2: Cơ cấu cân bằng trọng lực theo nguyên lý cơ cấu Scotch Yoke [30] .3: Cơ cấu cân bằng trọng lực sử dụng cơ cấu mềm [29] .4: Cơ cấu cân bằng 1 bậc tự do tự điều chỉnh [11] .5: Cơ cấu cân bằng trọng lực tự điều chỉnh [57] .1: Mô hình tĩnh học của cơ cấu cân bằng trọng lực .2: Cấu trúc của DFNN .3: Cấu trúc mạng nơ ron thích nghi mờ .1: Lò xo có chiều dài tự do bằng 0: a) chiều dài bằng 0, b) chiều dài l .2: Sơ đồ nguyên lý của cơ cấu .3: Cấu tạo của lò xo phẳng .4: Mô hình hóa của lò xo phẳng .5: Mối quan hệ giữa số phân đoạn làm việc và độ cứng .7: Độ cứng của lò xo: a) trạng thái 1, b) trạng thái 2 .1: Kết cấu của khớp xoay mềm .2: Mô hình chia lưới .3: Giá trị Skewness .4: Phân tích độ nhạy cho khối lượng .5: Phân tích độ nhạy cho ứng suất.6: Kết quả FEA cho ứng suất .7: Thiết kế ban đầu của khớp xoay: a) mô hình 1, b) mô hình 2 .8: Kết quả Topology: a) mô hình 1, b) mô hình 2.9: Cấu trúc thiết kế của khớp xoay: a) thiết kế 1, b) thiết kế 2 .10: Kết quả kiểm tra ứng suất: a) thiết kế 1, b) thiết kế 2 .11: Thiết kế của khớp xoay .12: Giá trị S/N của RSME cho ứng suất .13: Giá trị S/N của RSME cho mô men .14: Giá trị S/N của RSME cho năng lượng .15: Kết quả FEA của ứng suất .16: Kết quả FEA của năng lượng .1: Cấu trúc của lò xo phẳng.2: Mô hình chia lưới và điều kiện biên .3: Chất lượng lưới theo tiêu chuẩn Skewness .4: Biểu đồ biểu diễn tính phù hợp của mô hình xấp xỉ: a) mô hình Kriging, .5: Ảnh hưởng của L và t: a) biến dạng, b) khối lượng và c) ứng suất .6: Ảnh hưởng của L và w: a) biến dạng, b) khối lượng và c) ứng suất .7: Ảnh hưởng của t và w: a) biến dạng, b) khối lượng và c) ứng suất .8: Biểu đồ phân tích độ nhạy.9: Kết cấu lò xo phẳng.10: Thông số của một phân đoạn .11: Mô hình chia lưới và điều kiện biên .12: Chất lượng lưới theo tiêu chuẩn Skewness .13: Kết quả phân tích S/N cho mô hình biến dạng .14: Kết quả phân tích S/N cho mô hình ứng suất .15: Kết quả phân tích S/N cho mô hình năng lượng biến dạng.16: Sự phù hợp của mô hình: a) biến dạng b) ứng suất, c) năng lượng .1: Mô hình 3D của cơ cấu cân bằng trọng lực .2: Cơ cấu cân bằng trọng lực.6: Mô hình thực nghiệm .7: Lực tiếp tuyến và đàn hồi ứng với tải 0,25 kG .8: Lực tiếp tuyến và đàn hồi ứng với tải 0,4 kG .9: Lực tiếp tuyến và đàn hồi ứng với tải 0,6 kG .10: Lực tiếp tuyến và đàn hồi ứng với tải 0,8 kG .11: Lực tiếp tuyến và đàn hồi ứng với tải 0,9 kG .12: Lực tiếp tuyến và đàn hồi ứng với tải 1 kG .13: Đồ thị biểu diễn mô men cân bằng với tải 0,25 kG .14: Đồ thị biểu diễn mô men cân bằng với tải 0,4 kG .15: Đồ thị biểu diễn mô men cân bằng với tải 0,6 kG .16: Đồ thị biểu diễn mô men cân bằng với tải 0,8 kG .17: Đồ thị biểu diễn mô men cân bằng với tải 0,9 kG .18: Đồ thị biểu diễn mô men cân bằng với tải 1 kG .19: Cơ cấu cân bằng với tải 0,25 kG: a) thẳng đứng, b) 15o, c) 30o .20: Cơ cấu cân bằng với tải 1 kG: a) thẳng đứng, b) 15o, c) 30o. 141 xxvi DANH SÁCH CÁC BẢNG Bảng 1.1: Các nghiên cứu về cơ cấu cân bằng .1: Giá trị Skewness và chất lượng lưới [77] .1: Cơ tính của vật liệu Al7075 .2: Thông số của cơ cấu cân bằng đề xuất .3: Giá trị độ cứng k1 và k2 .1: Phân mức biến thiết kế .2: Kết quả mô phỏng .3: Kết quả phân tích phương sai cho khối lượng .4: Kết quả phân tích phương sai cho góc xoay .5: Kết quả phân tích phương sai cho ứng suất .6: Kiểm định tính chính xác của mô hình .7: Kết quả tối ưu.