Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu • Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật • Phần 3: Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng Chương VI: Điều kiện chung của hợp đồng Chương VII: Điều kiện cụ thể của hợp đồng Chương VIII: Biểu mẫu hợp đồng 3. Nội dung chính của E-HSMT a) Bảng dữ liệu Bảng 3. Bảng dữ liệu đấu thầu E-CDNT 1.1 Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế xâu dựng Tiền Giang, địa chỉ: số 43, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: (0237) 3581781; fax: (0273) 3879239 E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án: Sửa chữa Cầu Kinh Xáng trên Đường tỉnh 864 E-CDNT 3 Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ Bảo trì đường bộ năm 2022-2023 E-CDNT 5.3 Bảm đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang, Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Tiền Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là 18 đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doạnh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cố phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên; cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ ohần Sumen Việt Nhật + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang.
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang Nhà thầu tham dự không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang, Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Tiền Giang Trường hợp nhà thầu thâm dự với tư cách liên doanh hoặc nhà thầu tư vấn được lựa chọn với tư các liên doanh, tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác trong liên doạnh được xác định theo công thức sau: Tỷ lệ sở hữu vốn = ∑𝑛𝑖=1 𝑋𝑖 𝑥 𝑌𝑖 Trong đó: 19 Xi: Tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác trong thành viên liên danh thứ I; Yi: Tỷ lệ phần tram (%) khối lượng công việc của thành viên liên danh thứ I trong thỏa thuận liên danh; n: Số thành viên tham gia trong liên danh E-CDNT 5.6 Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng E-CDNT 7.6 Tổ chức khảo sát hiện thường: Không E-CDNT 7.7 Hội nghị tiền đấu thầu: Không E-CDNT 8 Chi phí nộp E-HSDT: [Hệ thống tự trích xuất theo quy định hiện hành].8 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doạn; Tài liệu chứng năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT, các quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự án, bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt, giấy xác nhận năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại E-CDNT 12.1 Nhà thầu không được phép nộp đề xuất phương án kỹ thuật thay thế E-CDNT 17.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT là: ≥ 90 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.2 Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị bảo đảm dự thầu: 90.000 đồng - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày 20 E-CDNT 27.3 Sử dụng nhà thầu phụ: Được sử dụng Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: 10% giá dự thầu của nhà thầu E-CDNT 27.5 Sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt: Không được phép.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT là: áp dụng phương pháp giá thấp nhất E-CDNT 30.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có giá trị dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa (đ) (nếu có), trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất E-CDNT 32.4 [Hệ thống trích xuất khi chọn phương pháp đánh giá tại Mục 30.1 E-BDL như sau: - Phương pháp giá thấp nhất thì trích xuất: “nhà thầu có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa (nếu có), trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất”; E-CDNT 38.2 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dan tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
- Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. E-CDNT 39 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không b) Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây: 1.
Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 18. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dầu (nếu có) với giá trị bảo lãnh không được ký trước khi Bên mời thầu phát hành E-HSMT; không được kèm theo các điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu (trong đó bao gồm việc không đáp ứng đủ các cam kết theo quy định tại Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV). Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về đảm đảm dự thầu mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file 21 quét (scan) thư bảo lãnh đính kèm thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu để đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh thì thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV.
Việc phân chia công việc trong liên danh phải căn cứ các hạng mục nêu trong bảng giá dự thầu quy định tại Mẫu số 11 Chương IV; không được phân chia các công việc không thuộc các hạng mục này. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong bước tiếp theo - Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ (trừ nhà thầu đặc biệt) sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đám ứng các tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. Không đưa ra các yêu cầu nhà thầu đã từng thực hiện một hoặc nhiều hợp đồng với chủ đầu tư trenne một địa bàn cụ thể hoặc nhà thầu phải có kinh nghiệm thi công xây dựng trên một địa bàn cụ thể như là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu.
Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Bảng số 01.(Webform trên Hệ thống) Tiêu chí năng lực và kinh nhgiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp Nhà thầu đọc Nhà thầu liên danh lập TT Mô tả Yêu cầu Tổng các Từng thành thành viên viên liên liên danh danh Lịch sử không hoàn Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm Phải thỏa mãn Không áp Phải thỏa 1 thành hợp đồng do lỗi đóng thầu không có hợp đồng không hoàn Mẫu số 7 yêu cầu này dụng mãn yêu cầu của nhà thầu thành do lỗi của nhà thầu. Phải thỏa Cam kết Thực hiện nghĩa vụ Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính Phải thỏa mãn Không áp 2 mãn yêu cầu trong đơn thuế gần nhất so với thời điểm đóng thầu yêu cầu này dụng này dự thầu 3 Năng lực tài chính Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong tài chính Phải thỏa Kết quả hoạt động tài gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải Phải thỏa mãn Không áp 3.1 mãn yêu cầu Mẫu số 8A chính dương. yêu cầu này dụng này (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) 23 Doanh thu bình quân hằng năm (không bao Doanh thu bình quân Phải thõa gồm thuế VAT) của 3 năm tài chính gần nhất Phải thỏa mãn Không áp 3.2 hàng năm (không bao mãn yêu Mẫu số 8A so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá yêu cầu này dụng gồm thuế VAT) cầu này trị tối thiểu là 9.3 Yêu cầu về nguồn lực Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận Phải thỏa mãn Phải thỏa Không áp Mẫu số 08B, tài chính cho gói thầu hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản yêu cầu này mãn yêu dụng 08C cao, hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín cầu này dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.