THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BTCT 2 GVHD: TRƯƠNG QUỐC KHANG TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2 1. MÔ HÌNH TÍNH TOÁN Hình 1. Mô hình tính khung không gian ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320 SVTH: TRƯƠNG KIM THUỲ Trang 1 LỚP: XD19D05 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BTCT 2 GVHD: TRƯƠNG QUỐC KHANG Thường tính toán mô hình khung không gian bao gồm cột, dầm, sàn của các tầng, xem sàn các tầng là tấm cứng nằm ngang, xem giao điểm giữa cột và dầm là nút cứng và chân cột ngàm tại mặt trên của móng (hay mặt trên đài cọc). ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320 SVTH: TRƯƠNG KIM THUỲ Trang 2 LỚP: XD19D05 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BTCT 2 GVHD: TRƯƠNG QUỐC KHANG Chọn vật liệu sử dụng Sử dụng bê tông cấp độ bền B20 có : Đối với thép có đường kính <10mm sử dụng thép CB240-T có: Đối với thép có đường kính >10mm sử dụng thép CB300-V có: 2.
KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM, SÀN, CỘT Dựa vào mặt bằng kiến trúc, các kích thước và chức năng của các ô sàn, ta phân chia mặt bằng sàn thành các loại ô sàn được thể hiện dưới bảng sau: Bảng 1. Phân loại các ô sàn Kích thước (mm) Tên ô bản Số ô bản Diện tích (m2) Chức năng l1 l2 S1 16 3750 3850 14,44 Phòng ngủ S2 8 3750 3850 14,44 Bếp+ăn+wc S3 8 3750 3850 14,44 Phòng khách S4 4 3500 3850 13,48 Phòng kỹ thuật S5 4 3850 4500 17,33 Phòng kỹ thuật S6 16 1700 3750 6,38 Hành lang S7 2 1700 3500 5,95 Hành lang S8 2 1700 4500 7,65 Hành lang S9 16 3000 3750 11,25 Phòng ngủ S10 8 3000 3750 11,25 Bếp+ăn+wc S11 8 3000 3750 11,25 Phòng khách S12 2 2000 6000 12 Hành lang S13 2 1400 2500 3,50 Phòng thu rác S14 8 3900 3750 14,63 Hành lang S15 1 3500 3900 13,65 Hành lang S16 1 3900 4500 17,55 Hành lang S17 2 3500 3850 13,475 Sảnh S18 2 3850 4500 17,325 Sảnh ST1 64 3750 3850 14,4375 Sân thượng ST2 16 4000 4000 16 Sân thượng ST3 8 3750 3900 14,625 Sân thượng ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320 SVTH: TRƯƠNG KIM THUỲ Trang 3 LỚP: XD19D05 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BTCT 2 GVHD: TRƯƠNG QUỐC KHANG ST4 2 3900 4000 15,6 Sân thượng SM1 8 3850 4000 15,4 Sàn mái SM2 2 3900 4000 15,6 Sàn mái 2. Xét sự làm việc của các ô bản Dựa vào mặt bằng bố trí hệ dầm sàn, nhận thấy các ô bản đều có liên kết ở 4 cạnh nên thuộc loại bản kê 4 cạnh. Ta lập bảng xét phương chịu lực của các ô bản như sau: Bảng 2.
Điều kiện làm việc của các ô bản Tên ô Kích thước (mm) Số ô bản Tỷ số l2/l1 Loại ô bản bản l1 l2 S1 16 3750 3850 1,027 Hai phương S2 8 3750 3850 1,027 Hai phương S3 8 3750 3850 1,027 Hai phương S4 2 3500 3850 1,100 Hai Phương S5 2 3850 4500 1,169 Hai phương S6 16 1700 3750 2,206 Một phương S7 2 1700 3500 2,059 Một phương S8 2 1700 4500 2,647 Một phương S9 16 3000 3750 1,250 Hai phương S10 8 3000 3750 1,250 Hai phương S11 8 3000 3750 1,250 Hai phương S12 2 2000 6000 3 Một phương S13 2 1400 2500 1,786 Hai phương S14 8 3900 3750 0,962 Hai phương S15 1 3500 3900 1,114 Hai phương S16 1 3900 4500 1,154 Hai phương S17 2 3500 3850 1,100 Hai Phương S18 2 3850 4500 1,169 Hai phương ST1 64 3750 3850 1,026 Hai phương ST2 16 4000 4000 1 Hai phương ST3 8 3750 3900 1,04 Hai phương ST4 2 3900 4000 1,025 Hai phương SM1 8 3850 4000 1,03 Hai phương SM2 2 3900 4000 1,025 Hai phương 2. Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320 SVTH: TRƯƠNG KIM THUỲ Trang 4 LỚP: XD19D05 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BTCT 2 GVHD: TRƯƠNG QUỐC KHANG Ô bản 1 phương : Ô bản 2 phương : Trong đó l1 là nhịp theo phương cạnh ngắn. Kết quả tính toán được lập thành bảng sau: Bảng 3. Bảng chọn chiều dày ô sàn Kích thước Tỷ Tên ô Kết quả tính Chọn hb Vị trí (mm) số Loại ô bản bản toán hb (mm) (mm) l1 l2 l2/l1 Lầu 1,02 S1 3750 3850 Hai phương 75 - 93,75 80 7 1,02 S2 3750 3850 Hai phương 75- 93,75 80 7 1,02 S3 3750 3850 Hai phương 75- 93,75 80 7 1,10 S4 3500 3850 Hai Phương 70 - 87,5 80 0 1,16 S5 3850 4500 Hai phương 77 - 96,25 80 9 2,20 S6 1700 3750 Một phương 48,57 – 56,67 80 6 2,05 S7 1700 3500 Một phương 48,57 – 56,67 80 9 2,64 S8 1700 4500 Một phương 48,57 – 56,67 80 7 1,25 S9 3000 3750 Hai phương 60 - 75 80 0 1,25 S10 3000 3750 Hai phương 60 - 75 80 0 1,25 S11 3000 3750 Hai phương 60 - 75 80 0 S12 2000 6000 3 Một phương 57,14 – 66,67 80 ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320 SVTH: TRƯƠNG KIM THUỲ Trang 5 LỚP: XD19D05 THUYET.2 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BTCT 2 GVHD: TRƯƠNG QUỐC KHANG 1,78 S13 1400 2500 Hai phương 28 - 35 80 6 0,96 S14 3900 3750 Hai phương 78 – 97,5 80 2 1,11 S15 3500 3900 Hai phương 70 – 87,5 80 4 1,15 S16 3900 4500 Hai phương 78 - 97,5 80 4 S17 3500 3850 1,1 Hai phương 70 – 87,5 80 1,16 S18 3850 4500 Hai phương 77 – 96,25 80 8 1,02 ST1 3750 3850 Hai phương 75 – 93,75 80 6 ST2 4000 4000 1 Hai phương 80 - 100 80 ST3 3750 3900 1,04 Hai phương 77 – 93,75 80 Sân 1,02 ST4 3900 4000 Hai phương 78 – 97,5 80 thượng 5 ST5 1700 3500 2,05 Một phương 48,57 – 56,67 80 ST6 1700 4500 2,64 Một phương 48,57 – 56,67 80 ST7 2000 6000 3 Một phương 57,14 – 66,67 80 ST8 1400 2500 1,78 Hai phương 28 - 35 80 Tum SM1 3850 4000 1,03 Hai phương 77 – 96,25 80 thang 1,02 SM2 3900 4000 Hai phương 78 – 97,5 80 5 2.
Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm - Chọn chiều cao dầm theo công thức: Đối với dầm chính (dầm khung) : Đối với dầm phụ (dầm dọc) : Đối với dầm công son : - Chọn chiều rộng dầm theo công thức: Kết quả tính toán được lập thành bảng sau: ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320 SVTH: TRƯƠNG KIM THUỲ Trang 6 LỚP: XD19D05 THUYET.2 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BTCT 2 GVHD: TRƯƠNG QUỐC KHANG Bảng 4. Bảng chọn sơ bộ tiết diện dầm Chọ Nhịp Tiết diện Vị trí Loại Đoạn Kết quả tính n h Kết quả tính b dầm chọn bxh sàn dầm trục h (mm) (m (mm) (mm) (mm) m) Lầu 481,25 - 166,67- A-B 7700 500 300x500 641,67 333,33 481,25 - 166,67- B-C 7700 500 300x500 641,67 333,33 Dầm 116,67- C-D 3900 243,75 - 325 350 300x350 khung 233,33 481,25 - 500 166,67- D-E 7700 300x500 641,67 333,33 481,25 - 500 166,67- E-F 7700 300x500 641,67 333,33 nhịp 416,67 – 166,67- 7500 500 300x500 1-2 535,71 333,33 nhịp 416,67 – 166,67- 7500 500 300x500 2-3 535,71 333,33 Dầm nhịp 444,44 – 166,67- 8000 500 300x500 dọc 3-4 571,42 333,33 nhịp 416,67 – 166,67- 7500 500 300x500 4-5 535,71 333,33 nhịp 416,67 – 166,67- 7500 500 333,33 300x500 5-6 535,71 Dầm 208,33 – 183,33 – DP1 3750 550 250x550 phụ 267,857 366,67 213,89 – 550 183,33 – 250x550 DP2 3850 275 366,67 194,44 – 550 183,33 – 250x550 DP3 3500 250 366,67 250 – 550 183,33 – 250x550 DP4 4500 321,428 366,67 94,44 – 550 183,33 – 250x550 DP5 1700 121,428 366,67 166,67 – 550 183,33 – 250x550 DP6 3000 214,285 366,67 DP7 3900 216,67 – 550 183,33 – 250x550 ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320 SVTH: TRƯƠNG KIM THUỲ Trang 7 LỚP: XD19D05 THUYET.2 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BTCT 2 GVHD: TRƯƠNG QUỐC KHANG 278,57 366,67 333,33 – 600 300x600 DP8 6000 200 – 400 428,571 138,89 – 550 183,33 – 250x550 DP9 2500 178,571 366,67 A-B B-C 481,25 - 216,67- Dầm 7700 650 300x650 D-E 641,67 433,33 khung E-F 166,67- C-D 3900 243,75 - 325 500 300x500 333,33 nhịp 1-2 nhịp Dầm 2-3 416,67 – 216,67- 7500 650 300x650 dọc nhịp 535,71 433,33 4-5 nhịp 5-6 Sân 208,33 – thượng DP1 3850 300 100 – 200 250x300 267,857 213,89 – 250x300 DP2 3750 300 100 – 200 275 222,22 – 250x300 DP3 4000 300 100 - 200 285,714 Dầm 216,67 – DP4 3900 300 100 – 200 250x300 phụ 278,57 94,44 – 250x300 DP5 1700 300 100 – 200 121,428 333,33 – 116,66 – 250x350 DP6 6000 350 428,571 233,33 116,66 – 250x350 DP7 1400 77,77 - 100 350 233,33 Tum B-C 481,25 – 216,67- 7700 650 300x650 Dầm D-E 641,67 433,33 Khung 243,75 – 166,67- C-D 3900 500 300x500 325 333,33 Dầm 3-4 8000 444,44 – 650 216,67- 300x650 dọc 571,42 433,33 ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320 SVTH: TRƯƠNG KIM THUỲ Trang 8 LỚP: XD19D05 THUYET.2 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BTCT 2 GVHD: TRƯƠNG QUỐC KHANG 208,33 – 300 100 – 200 250x300 DP1 3850 267,857 Dầm 222,22 – DP2 4000 300 100 - 200 250x300 phụ 285,714 216,67 – DP3 3900 300 100 – 200 250x300 278,57 2. Chọn sơ bộ kích thước tiết diện đà kiềng Giả thiết chiều sâu chôn móng Df = 1,5m; Chiều cao đài móng là Hm = 1m; chiều cao nền nhà trong bản vẽ kiến trúc là Hnền = 0,45m. Tính chiều cao từ cao độ nền đến mặt trên của móng (mặt trên đài cọc) là: HX = Hn + Df - Hm = 0, 45 + 1, 5 - 1 = 0, 95m Sơ bộ chọn kích thước đà kiềng theo công thức sau: ; Bảng 5.
Bảng chọn kích thước tiết diện đà kiềng Nhịp Chọn Tiết diện Loại Đoạn Kết quả tính h Kết quả tính b dầm h chọn bxh dầm trục (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) A–B Đà B–C 216,67-433,33 300x650 7700 481,25 – 641,67 650 kiềng D–E ngang E–F C – D 3900 243,75 – 325 500 166,67 – 333,33 300x500 1–2 300x650 7500 468,75 – 625 650 216,67-433,33 Đà 2–3 kiềng 3 – 4 8000 500– 666,67 650 216,67-433,33 300x650 dọc 4–5 7500 468,75 – 625 650 216,67-433,33 300x650 5-6 2. Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột khung - Xác định sơ bộ diện tích tiết diện cột: - Trong đó: k : Hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng gió. k = 1,1 – 1,3 đối với cột giữa. Chọn k=1,2 k = 1,3 – 1,5 đối với cột biên.
Chọn k=1,3 ĐỀ TÀI : CHUNG CƯ AN BÌNH - MSSV: 19D15802010320 SVTH: TRƯƠNG KIM THUỲ Trang 9 LỚP: XD19D05 THUYET.2 THUYẾT MINH ĐỒ ÁN BTCT 2 GVHD: TRƯƠNG QUỐC KHANG k=1,5 đối với cột góc Bê tông B20 có Rb = 1,45 kN/cm2 ; γ b 2= 0,9 : Là tải trọng thẳng đứng tác dụng trên sàn của tầng thứ i (gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn, dầm, tường, cột, và hoạt tải sử dụng sàn). Có thể lấy gần đúng , chọn q = 12 kN/m2.