Ch ơng 4 TRANSISTOR L NG C C (BJT) Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN Electronics Engineering Nội dung Cấu trúc transistor và nguyên tắc hoạt động Cức đặc tr ng dòng điện – điện ứp Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 2 Electronics Engineering M đầu Cức linh kiện 3 c c đ ợc dùng trong rất nhiều ng dụng: khuếch đại tín hiệu, mạch logic số, mạch nhớ. Nguyên lý cơ bản: Sử dụng điện ứp gi a 2 c c để điều khiển dòng điện qua c c th 3. BJT đ ợc phứt minh năm 1948 tại BƯll Lab dẫn tới s phứt triển c a CNTT và kinh tế tri th c. Ngày nay, BJT vẫn đ ợc sử dụng rất phổ biến trong thiết kế mạch rời rạc, mạch t ơng t , mạch cao tần.
BJT có thể kết hợp với MOSFET để tạo ra cức mạch có tính năng tr khứng vào lớn, công suất tiêu thụ thấp c a MOSFET và dải tần rộng, khả năng điểu khiển dòng lớn c a BJT. Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 3 Electronics Engineering Cấu trúc đơn giản hóa và cức chế độ hoạt động BJT gồm 3 vùng với 2 lớp tiếp giứp pn. Tùy thuộc điện ứp phân c c cho mỗi lớp tiếp giứp, BJT hoạt động cức chế độ khức nhau. Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 4 Electronics Engineering Cấu trúc đơn giản hóa và cức chế độ hoạt động Chế độ Tích c c: ng dụng khuếch đại Chế độ ngắt và bão hòa: ng dụng chuyển mạch Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 5 Electronics Engineering Hoạt động c a transistor npn trong chế độ tích c c Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 6 Electronics Engineering Hoạt động c a transistor npn trong chế độ tích c c Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 7 Electronics Engineering Hoạt động c a transistor npn trong chế độ tích c c Dòng collector: Phần lớn cức ƯlƯctron khuếch tứn sẽ tới đ ợc vùng nghựo C-B.
CollƯctor điện ứp d ơng sẽ hút cức ƯlƯctron đi qua collƯctor tạo thành dòng ic: Is: dòng bão hòa (10-12 A tới 10-18 A) VT: thế nhiệt (~25 mV) ic: không phụ thuộc vào vCB Dòng Base: iB = iB1 + iB2. Vì iB1 và iB2 đều tỉ lệ với e vBE /VT β : Hệ số khuếch đại dòng emitter chung (từ 50 đến 200) Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 8 Electronics Engineering Hoạt động c a transistor npn trong chế độ tích c c Dòng Emitter: với α: hệ số khuếch đại dòng base chung Kết luận về dòng c a BJT: Dòng ic độc lập với vCB -> CollƯctor hoạt động nh 1 nguồn dòng không đổi với giứ trị điểu khiển b i vBE Dòng iB = 1/β.iC nên rất nhỏ và iE = iB + iC. Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 9 Electronics Engineering Hoạt động c a transistor npn trong chế độ tích c c Cức mô hình mạch t ơng đ ơng (tín hiệu lớn): Nếu lối vào BE và lối ra BC -> HSKĐ α -> tên gọi Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 10 Electronics Engineering Hoạt động c a transistor npn trong chế độ tích c c Cức mô hình mạch t ơng đ ơng (tín hiệu lớn): Nếu lối vào BE và lối ra CE -> HSKĐ β -> tên gọi β là HSKĐ dòng E chung Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 11 Electronics Engineering Hoạt động c a transistor npn trong chế độ tích c c Ví dụ 1: Một transistor npn có Is = 10-15A và β=100 đ ợc nối nh sau: C c EmittƯr nối đất C c BasƯ nối với 1 nguồn dòng 1 chiều không đổi 10ϻA C c CollƯctor nối với nguồn 5V qua 1 điện tr Rc = 3 kΩ. (a) Giả thiết transistor hoạt động trong chế độ tích c c, tính VBE và VCE.
Dùng cức giứ trị này để kiểm tra chế độ hoạt động c a transistor. (b) Thay nguồn dòng bằng 1 điện tr nối với nguồn 5V. Hãy xức định giứ trị điện tr để thu đ ợc điều kiện hoạt động nh tr ớc. Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 12 Electronics Engineering Hoạt động trong chế độ bão hòa Transistor chuyển sang chế độ bão hòa khi vCB < -0.4V Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 13 Electronics Engineering Hoạt động trong chế độ bão hòa Sơ đồ t ơng đ ơng: Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 14 Electronics Engineering Hoạt động trong chế độ bão hòa Khuếch đại dòng điện: Điện ứp VCE: Để xức định chế độ bão hòa, kiểm tra 1 trong 2: Lớp tiếp giứp BC phân c c thuận hơn 0.4V? Tỉ số iC / iB < β ? Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 15 Electronics Engineering Transistor pnp T ơng t npn Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 16 Electronics Engineering Transistor pnp Một số điểm l u ý: Điện ứp phân c c ng ợc với transistor npn.
Dòng ch yếu tạo b i chuyển động c a lỗ trống do đó h ớng dòng điện ng ợc với npn. Mối quan hệ dòng điện – điện ứp giống npn ngoại trừ thay vBE bằng vEB Chế độ bão hòa t ơng t npn Mô hình t ơng đ ơng tín hiệu lớn t ơng t npn Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 17 Electronics Engineering Transistor pnp Mô hình t ơng đ ơng tín hiệu lớn t ơng t npn: Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 18 Electronics Engineering Kí hiệu và Quy ớc Kí hiệu Quy ước về chiều dòng điện Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 19 Electronics Engineering Quan hệ dòng – ứp c a BJT trong chế độ tích c c Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 20 Electronics Engineering Ví dụ 2 Transistor trong mạch (a) có β=100 và vBE = 0.7 V tại iC = 1 mA. Thiết kế mạch điện sao cho có dòng 2 mA qua CollƯctor và điện ứp tại CollƯctor là 5V. Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 21 Electronics Engineering Biểu diễn đồ thị đặc tr ng V-A c a transistor Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 22 Electronics Engineering Hiệu ng Early ▪ Hiệu ứng Early xuất hiện do dòng iC thực tế bị ảnh hưởng bởi vCB ▪ Đường iC-vBE cắt trục hoành tại VA gọi là thế Early Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 23 Electronics Engineering Hiệu ng Early Dòng iC khi có xỰt tới hiệu ng Early: Tr khứng ra tại CollƯctor khác vô cùng: Nếu bỏ qua ảnh h ng c a dòng Early: Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 24 Electronics Engineering Hiệu ng Early Tr khứng ra r0 ảnh h ng lớn tới hệ số khuếch đại Transistor.
Do đó, sơ đồ t ơng đ ơng chế độ tín hiệu lớn EmittƯr chung đổi thành: Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 25 Electronics Engineering Cứch biểu diễn khức c a đặc tr ng EmittƯr chung Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 26 Electronics Engineering Cứch biểu diễn khức c a đặc tr ng EmittƯr chung Điện ứp và tr khứng bão hòa • Trở kháng bão hòa nhỏ cỡ vài Ohm • Mô hình đơn giản Transistor trong chế độ bão hòa Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 27 Electronics Engineering Ví dụ 3: Cho mạch điện d ới đây. Xức định giứ trị VBB để transistor hoạt động : a) chế độ tích c c với VCE = 5 V b) gần chế độ bão hòa c) chế độ bão hòa với βforce = 10 Biết β = 50 và VBE = 0. Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 28 Electronics Engineering Phân tích mạch BJT một chiều Một số l u ý: Giả thiết bỏ qua hiệu ng Early Khi transistor dẫn, VBE = 0.7 V Khi transistor bão hòa, VCE = 0.2 V Cức b ớc: D a trên mạch điện, giả thiết Transistor hoạt động chế độ tích c c hoặc bão hòa. Sử dụng cức sơ đồ t ơng đ ơng để tính.
Kiểm tra lại phân ứp hoặc so sứnh β với βforce Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 29 Electronics Engineering Phân tích mạch BJT một chiều Transistor npn Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 30 Electronics Engineering Phân tích mạch BJT một chiều Transistor pnp Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 31 Electronics Engineering Phân tích mạch BJT một chiều VD1: Xức định cức giứ trị dòng điện và điệp ứp trong mạch. Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 32 Electronics Engineering Phân tích mạch BJT một chiều VD 2: Xức định cức giứ trị dòng điện và điệp ứp trong mạch. Cho biết β ít nhất bằng 50. Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 33 Electronics Engineering Phân tích mạch BJT một chiều VD 3: Xức định cức giứ trị dòng điện và điệp ứp trong mạch.
Cho biết β ít nhất bằng 50. Khoa Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật Điện tử Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN 34 Electronics Engineering Phân tích mạch BJT một chiều VD 4: Xức định cức giứ trị dòng điện và điệp ứp trong mạch.