TRUONG DAI HOC HANG HAI VIET NAM KHOA DIEN - ĐIỆN TỬ BỘ MÔN TỰ ĐỘNG HÓA HỆ THÓNG ĐIỆN o0o X N\ Ử BAO CAO THUC HANH HOC PHAN: DIEU KHIEN& THUY KHI MA HOC PHAN: 13313 Giang vién : VU THI THU Lớp : Điều khiếển& thủy khí - N02 Sinh viên : Trần Anh Tuấn MSV : 85401 Nhóm thực hành : THI HAI PHONG - 4/2022 MUC LUC PHAN I: GIOI THIEU CHUNG VE THUC HANH - THI NGHIEM CUA MON ;° 2. Giới thiệu các bộ thí nghiệm. 0002221222112 11152115 1111151812125 5811 11 tre 1 PHAN II: NOI DUNG CHI TIET CAC BAI THUC HANH THI NGHIEM. 3 BAI 1: CAU TRUC HE THONG KHI NEN TAI PHONG THI NGHIEM.
Công tác chuẩn bị của sinh viên:. Trang thiết bị cần thiết:.--- 2S TS E11 TT T1 HH 1 12 tt rau 3 4. Cac noi dung, quy trình:. Kết luận, các yêu cầu cần đạt được đối với sinh viên sau khi thực hành:.
5 BÀI 2: HỆ THÓNG ĐIÊU KHIẾN BẰNG KHÍ NÉN.- 5ä nh reei 16 HF. Công tác chuẩn bị của sinh viên:.-2- 5 ST EEEEEEx HH He rờn 16 3. Trang thiết bị cần thiết:. Các nội dung, quy trình:.
- Ác 1211222112111 1 1511511151151 111gr thờ 17 BÀI 3: HỆ THÓNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN -KHÍ NÉN. Céng tac chudn bi cia sinh Vieni. occ ccc ccccesceseesessessesseseessesessseseeveetees 31 3. Trang thiết bi cam thidty 00.
Các nội dung, quy trinke 00000000 - Ác 1211222112111 1 1511511151151 111gr thờ 32 PHAN I: GIOL THIEU CHUNG VE THUC HANH - THI NGHIEM CUA MON HOC 1. Mục đích thí nghiệm Giúp sinh viên năm được cấu tạo, nguyên lý hoạt động và cách sử dụng các thiết bị thủy khí đã được học trên lý thuyết. Sinh viên thực hành với các hệ điều khiến khí nén và điện — khí nén theo yêu cầu công nghệ đặt ra 2. Giới thiệu các bộ thí nghiệm 2.
Bộ thí nghiệm điều khiến bằng khí nén (panel 1) 2. Các phần tử trong mô hình thí nghiệm Gom co các phân tử sau: - 2 van 2/2 tác động bằng nút ấn. - 4 van 2/2 tác động bằng con lăn tác động 2 chiều. - 4 van 5/2 tác động bằng khí nén.
- 4 van tiết lưu I chiều. -_ 2 van xả khí nhanh. Tất cả các đầu nói tới van và xy lanh được ghi ký hiệu và đưa ra cầu đấu ở phía trước. Ứng dụng Trên cơ sở các phân tử của bộ thí nghiệm, sinh viên có thê thực hiện các bài thí nghiệm điều khiển bằng khí nén như: điều khiển xy lanh kép theo yêu cầu công nghệ bằng các phương pháp điều khiển khác nhau: bằng tay, tự động theo hành trình.
Bộ thí nghiém diéu khién két hop dién — khi nén (panel 2) 2. Các phần tử trong mô hình thí nghiệm Gôm có các phân tử sau: 1 động cơ khí nén. 3 xy lanh tác động kép. 4 van tiết lưu 1 chiều.
5 van 5/2 tác động bằng nam châm điện. 6 cảm biến hành trình dạng cảm ứng từ. 3 rơle điện 220V 2 rơle thời gian. Ngoài ra còn có các nút ân, đèn chỉ báo.
Tât cả các đâu nôi tới van và xy lanh được ghi ký hiệu và đưa ra cầu đấu ở phía trước. Ứng dụng Trên cơ sở các phân tử của bộ thí nghiệm, sinh viên có thê thực hiện các bài thí nghiệm điều khiển bằng khí nén như: điều khiến xy lanh kép theo yêu cầu công nghệ bằng các phương pháp điều khiển khác nhau: bằng tay, tự động theo hành trình, theo thời gian. PHAN II: NOI DUNG CHI TIET CAC BAI THUC HANH THI NGHIEM BÀI 1: CẤU TRÚC HỆ THÓNG KHÍ NÉN TẠI PHÒNG THÍ NGHIỆM 1. Giúp sinh viên làm quen với các phần tử khí nén 1.
Giúp sinh viên nam được cấu tao cau các phân tử khí nén 2. Công tác chuẩn bị của sinh viên: 2. Chuẩn bị trước nội dung bài thí nghiệm số 1 2. Chuân bị trước các nội dung yêu cầu của giáo viên hướng dẫn cho bài thí nghiệm số | 3.
Trang thiết bị cần thiết: 3. Hệ thông khí nén trong phòng thí nghiệm 3. Sơ đồ bồ trí thiết bị 4. Cac nội dung, quy trình: 4.
Nhận biết các loại khí nén khí. khí không dầu TMASTER TA 700/30 Hình 7.1: Máy nén khí không dầu TMASTER TA 700/30 Ky hiéu: —4>— Hình 1.2: Ký hiệu máy nén khí Cau tao cơ bản của máy nén khi: Piston ` Con trượt ¥ Xilanh ¥ Phot * Thanh truyền ¥ Van nap * Cần đây v Van xa ` Tay quay Nguyên lý hoạt động của máy nén khí: Không khí đi đi từ môi trường bên ngoài vào máy nén, đi qua bộ lọc khí, đến piston. Không khí sau khi nén ở nhiệt độ và áp suất cao sẽ được đây qua bình làm mát. Bình làm mát có nhiệm vụ làm mát khí nén rồi truyền đến piston thứ 3, tại đây không khí được nén với áp suất cao hơn; sau đó khí nén được đây qua hệ thống ống dẫn đến bình chứa khí nén.
Thông số kỹ thuật máy nén khí: Ye) CS TA 700/30 ~ i Mi Nal)MY,i › ° HH MATT 100PSIL |. ISO 9001:20 = So 4 OS - Hình 1.3: Thông số Kỹ thuật máy nén khí không đầu TMASTER TA 700/30 Bảng I.1: Bảng thông số kỹ thuật máy nén khí không dau TMASTER TA 700/30 Áp suất làm việc 8bar Dung tích bê chứa 30 lít Điện áp 220 V—50 Hz Céng suat 700 W Kích thước 40x40x60 cm Trong luong 19 kg Lưu lượng 50 L/min Tốc độ 1450 rpm Bảo hành 12 thang 4. Nhận biết các van đảo chiều - _ Câu tạo chung của van đảo chiêu: Bang 1.2: Cau tao chungva kí hiệu các cửa của van đảo chiều Cấu tạo van đảo chiều Kí hiệu theo ISO Kí hiệu theo 5599 ISO 1219 Cửa nỗi nguồn (từ bộ lọc khí ) 1 P Cửa nối làm việc 2/46. Cửa xả khí 3,5,7,.
Cửa nối tín hiệu điều khiển 12,14,. - _ Nguyên lý hoạt động van đảo 12)Tin hiệu tác động (1 Nổ vớ nguồn khí nén aA ae Hình 1.4: Sơ đồ nguyên lý hoạt động van đảo chiều Van đảo chiều: khi chưa có tín hiệu tác động vào cửa (12) thì cửa (1) bị chặn và cửa (2) nối với cửa (3). Khi có tín hiệu tác động vào cửa (12), ví dụ tác động bằng dòng khí nén, nòng van sẽ dịch chuyên về phía bên phải, cửa (1) nối với cửa (2) và cửa (3) bị chặn. Trường hợp tín hiệu tác động vào cửa (12) mất đi, dưới tác động của lực lò xo, nòng van sẽ trở về vị trí ban đầu - _ Nhận biết và đọc thông sô kỹ thuật của các loại van đảo chiêu Bảng 1.3: Bảng liệt kê các loại van đảo chiều có trong mô hình Tên Hình ảnh Kí hiệu Thôngsố | Áp suất van làm việc dao chiéu Van Van dao 15 - dao chiều 3/2 có 8ke/cm? chiéu vi tri 3/2 “không”, tác động bằng nút bam Van dao 1.5- chiều 3/2 có 8kg/cm? vi tri “không tác động bằng cữ chặn Van Van dao 1.5- dao chiéu 5/2 8ke/cm? chiéu không có vị 5/2 trị “không”, điều khiển trực tiếp bằng dòng khí nén vào Van dao 1.5- chiều 5/2 có 8ke/cm? vi tri “không”, tác động trực tiếp bằng dòng khí nén vào Van dao 0.8MPa không có vị trị “không”, tác động bằng nam châm điện và van phụ trợ Van dao 0.8MPa vi tri “không”, tác động bằng nam châm điện và van phụ trợ 4.
Nhận biết các van tiết lưu, van xả khí nhanh a) Van tiét luu mét chiéu điều chỉnh bang tay - Cau tao van tiét lưu: Hình 1.5: Van tiết lưu một chiều Van tiết lưu một chiều có cầu tạo gôm: ¢ Vit điều chỉnh bằng tay e Khe ho e Loxo ¢ Mang chan - Ky hiéu van tiết lưu: uw.6: Ký hiệu van tiết lưu một chiều điều khiên bằng tay - _ Nguyên lý hoạt động van tiết lưu một chiều điều chỉnh bằng tay: Hình 1.7: Sơ đồ van tiết lưu một chiều Tiết diện chảy A, thay đổi bằng điều chỉnh vít điều chính bằng tay. Khi dòng khí nén từ A qua B, lò xo đây màng chắn xuống và dòng khí nén chỉ di qua tiết điện Ax. Khi dòng khí nén đi từ B sang A, áp suất khí nén thắng lực lò xò, đây màng chắn lên và như vậy dòng khí nén sẽ đi qua khoảng hở giữa màng chắn và mặt tựa màng chăn, lưu lượng không được điều chỉnh b) Van xá khí nhanh Hình 1.8: Van xả khí nhanh - Ky hiéu van xả khí nhanh: 10 asp 2 Hình 1.9: Ký hiệu van xả khí nhanh - _ Nguyên lý hoạt động van xả khí nhanh: Hình I.10: Van xả khí nhanh Khi dòng khí nén đi qua cửa P, sé đây pittong trụ sang phải, chắn cửa R, như vậy cửa P nối với cửa A. Trường hợp ngược lại, khi đòng khí nén đi từ A, sẽ đây pittong trụ sang trái, chắn cửa P và như vậy cửa A nối với cửa R.
Nhận biết các xy lanh, nút ấn, công tắc hành trình mạch khí nén và điện - khí nén Bang 1.4: Bang thiết bị mạch khí nén Tên thiết | Hinh anh Ký hiệu Cấu tạo Nguyên lý bị hoạt động 11 Xy lanh Tác động kép Dưới tác động áp suất khí nén làm thay đổi trang thai xy lanh (2 hanh trinh di ra va trở về) Nut an Thuong mo Nhan nut thi thông mạch; nha nut thi ho mach Céng tac Thường mở Khi tác động hanh vào cữ chặn trình (Cữ con lăn bị đè chặn) xuống thì mạch thông: nhả ra, con lăn trở về vị trí ban đầu mạch hở Bang 1.5: Thiét bi trong mạch điện - khí nén Tên thiết Hình ảnh Ký biệu Cấu | Nguyên lý hoạt bị tạo động Xy lanh TT. Tác 2 hành trình đi ii động ra và trở về kép 12 Nut an Thườn | Nhấn nút thì g mo thông mạch; LL _ | nha nut thi ho mach Stan : Thuon | Nhân nút thì hở g dong |mach; nha nút —aL»— thì thông mạch Công tắc Á Thườn | Khi bị tác động hành "x — gmở |thông mạch, trình(Cả a khéng bi tac m biến) động hở mạch Rơle -- Cuộn | Khi có dòng trung dây điện chạy gian - — Lõi | qua rơ le, dòng thép điện này sẽ tĩnh chạy qua cuộn -— Lõi dây bên trong thép và tạo ra một động từ trường hút. Từ trường - Vít và 6 hút ~ 4.tac dong lé dc điều ‘ hinh |" một đòn bầy C _ | bén trong lam - Tiệp | ., ¬ „ đóng hoặc mở điểm ek các tiếp điểm thường điện và như thê 13 mở sẽ làm thay đổi - Lõ xo | trang thái - — Gia | của ro le. cách điện - Tiếp điểm thường đóng Role thời WP Ï Cuộn hút: - Mạch |-ONDELAY: lan TYPE.
Me AHS-3 Khi rơle thời Xx nam gian được cấp Thường mở cham | nguồn, các tiếp .