MỞ ĐẦU. Error: Reference source not found PHANI: THIET KE LUGI DIEN KHU VUC CHUONG 1: PHAN TICH NGUON VA PHU TAI 1. 020101011101 11111111111 1111111111111 1111 1111111111 111111 H1 H1 11 11111 11111 kg 1 Trong hệ thống điện thiết kế có 6 phụ tải loại I và 2 phụ tải loại HII:. Cân bằng công suất tác dụng.
Cân bằng công suất phản kháng HH. Xác định sơ bộ chế độ làm việc của nguồn lecececececessesetteececcesscettttssseccesesettttsuseceseeess 5 In 9n uc na. 6 CHƯƠNG 2: LỰA CHỌN ĐIỆN ÁP TRUYEN TẢI ĐIỆN VÀ TÍNH CHỌN TIẾT DIỆN DẦY DẪN. Đề xuất các phương án nối đây "—.
Lựa chọn điện áp truyền TỔ Q0 HH HH TT ng tt n S110 1 1111111111111 1k c E1 1111551155 11 2. NhOm I (HT - rhg:aaadÝÃắÁÁÁÃÁÁÃ. 14 PC) ¡HÔI No hiiẳiẳaaÁÁÁÃÃ. 14 PB No na.
19 "Na on “--“31Ệ II. Phương pháp chọn tiết diện dây dẫn. Tính tổn thất điện áp. Áp dụng cho các phương án.
22 PP oan vn. Phương pháp chọn tiết diện dây dân. Tính tổn thất điện áp. Áp dụng cho các phương án.
Phurong at 28 oo. 28 PA Ngài vì 0 huiađđaađađdđdđadđadiiadtididiẳ.4, Nhom TV (HT - 5 0n. bịšẽaiaiadđiii. ng the SH th 35 CHƯƠNG 3: TĨNH CHÍ TIEU KINH TE VÀ CHỌN PHƯƠNG ÁN TỎI ƯU.
Phương pháp tính chỉ tiêu kinh tẾ. Tính kinh tê cho cho các phương án đề xuất. L1 01211211 12111112 1101111111111 011 0112111111111 1H kg 39 EU co 0n. 40 Kao ni nh.
211211211 121111 1221 1111111111 111 0111111111111 1111 1H kg 41 KV» u30 niIIạmaa. 41 khẽ on he. 41 CHƯƠNG 4: LỰA CHỌN MAY, BIEN AP VÀ SƠ ĐÔ NÓI ĐIỆN CHÍNH. Chọn số lượng và công suất máy biến áp.
Chọn số lượng và công suất MBA trong các trạm tăng áp của nhà máy điện.Chọn số lượng và công suất của máy biến áp trong các trạm hạ áp. Chọn sơ đồ nối dây cho các trạm G11111111111111 11111111111 111111111111 11 11111111 1111111111111 17111115E 47 4. Sơ đồ trạm tăng áp của nhà máy nhiệt điện. Sơ đồ nỗi dây trạm biến á AP QIAN AP occ ese ce eee eee este sete eeteseeceientees 48 CHUONG 5Š: TÍNH TOÁN CHÍNH XÁC CAN BANG CONG SUAT.
Chế độ phụ tải cue die c. Duong day lién lac on. Các đường dây ND-2, ND-3, ND-4, HT-5, HT-6, HT-7, HT-8. Đường dây liên lạc HT - NĐ.
Can bang chính xác công suất ở chế độ cực đại. Chế độ phụ tải cực tiểu. Cac duong day ND-1, ND-2, ND-3, ND-4, HT-5, HT-6, HT-7, HT-8. Cân bằng chính xác công suất ở chế độ cực tiỂu.
Chế độ Sau Sự cô khi phụ r8»): 07777 cc cesecneenscsseeseeeseeeensesseeentens 59 5. Su cố ngừng 1 một tổ máy phát .Sự cố ngừng I mạch trên các đường dây từ nguồn đến phụ tải cực đại. 61 CHƯƠNG 6: TÍNH ĐIỆN ÁP CÁC NÚT VÀ ĐIÊU CHỈNH ĐIỆN ÁP TRONG MẠNG ĐIỆN cTH 111 11 111111111111 11111 1111111111111 1111111111111 111 111111 1111111101111 711111 1111101 111111 111110011171 T1 ren 64 6.Tính điện áp tại các nút trong mạng điện 6.Chế độ phụ tải cực đại (Ucs = 121 kV). Chế độ phụ tải cực tiêu (Uy= 115 kV).Chế độ sau sự cỗ (Ucs= 121 kV).
Lựa chọn phương thức điều chỉnh điệná áp cho các trạm. Chọn đầu điều chỉnh khi chọn máy biến áp điều chỉnh dưới tải. Chọn đầu điều chỉnh cho máy biến áp trạm L. Chọn các đầu phân áp trong các máy biến của các trạm còn lại.
69 CHƯƠNG 7: TÍNH CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA MẠNG ĐIỆN .Vốn đầu tư xây đựng mạng điện "—.Tôn thất công suất tác dụng trong mạng điện .Tén that dién nang trong Mang GIGI.Tính chỉ phí và giá thành DANH MUC CAC TU VIET TAT HT Hé thong ND Nhiét dién Dm Định mức Td Tu dung C Cao H Hạ MBA Máy biến áp DCL Dao cach li Sc Su cô Bt Bình thường Cp Cho phép tt Tinh toan Cs Co so DANH MUC BANG BIEU PHAN 1 BANG 1.1 TÍNH TOÁN PHU TAI TRONG CHE DO CUC DAI VA CUC TIBU occ 2 BANG 1.2: TONG KET CHE DO LÀM VIỆC CỦA NGUỒN .1: BANG TINH DIEN AP TRUYEN TÀI CHO NHÓM L.2: BANG TINH BIEN AP TRUYEN TAI CHO PHƯƠNG ÁN.3: BANG TINH BIEN AP TRUYEN TÀI CHO PHƯƠNG ÁN 2B.4: BẢNG TÍNH ĐIỆN ÁP TRUYÊN TÀI CHO PHƯƠNG ÁN 3A.5: BANG TINH BIEN AP TRUYEN TÀI CHO PHƯƠNG ÁN 3B.6: BẢNG TÍNH ĐIỆN ÁP TRUYÈÊN TÀI CHO PHƯƠNG ÁN 3C.7: BANG TINH BIEN AP TRUYEN TAI CHO PHƯƠNG ÁN.8: BANG TINH BIEN AP TRUYEN TÀI CHO PHƯƠNG ÁN 4B.9: BANG TINH DIEN AP TRUYEN TAI CHO PHUONG ÁN 5A.10: BẢNG TÍNH ĐIỆN ÁP TRUYỀN TẢI CHO PHƯƠNG ÁN 5B.11: BANG TINH DIEN AP TRUYEN TAI CHO PHƯƠNG ÁN 5C.12: BANG TÍNH TOAN CHON TIET DIEN DAY DAN CUA PHUONG AN 1.13: BANG TÍNH TOAN CHON TIET DIEN DAY DAN CUA PHUONG AN 1.14: BANG THONG SO DUONG DAY PHƯƠNG ÁN I.15: BANG TON THAT ĐIỆN ÁP PHƯƠNG ÁN 1.16: BANG KIEM TRA DIEU KIEN PHÁT NÓNG PHƯƠNG ÁN 2A.17: BẢNG THÔNG SỐ ĐƯỜNG DẦY PHƯƠNG ÁN 2A.18: BANG TON THAT ĐIỆN ÁP PHƯƠNG ÁN 2A.19: BANG TÍNH TOÁN CHỌN TIẾT DIỆN DÂẦY DAN CỦA PHƯƠNG ÁN 2B26 BANG 2.20: BANG KIEM TRA DIEU KIEN PHÁT NÓNG PHƯƠNG ÁN 2B.21: BẢNG THÔNG SỐ ĐƯỜNG DẦÂY PHƯƠNG ÁN 2B.22: BANG TON THAT ĐIỆN ÁP PHƯƠNG ÁN 2B.23: BẢNG TÍNH TOÁN CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN CỦA PHƯƠNG ÁN 3A BANG 2.25: BANG THONG SO DUONG DAY PHƯƠNG ÁN 3A.26: BANG TON THAT DIEN AP PHUGNG AN 3A.27: BANG TINH TOAN CHON TIET DIEN DAY DAN CUA PHUONG AN 3B28 BANG 2.28: BANG KIEM TRA DIEU KIEN PHAT NONG PHƯƠNG ÁN 3B.29: BẢNG THÔNG SỐ ĐƯỜNG DẦY PHƯƠNG ÁN 3B.30: BANG TON THÁT ĐIỆN ÁP PHƯƠNG ÁN 3B. nh se 29 BANG 2.31: BANG TÍNH TOÁN CHỌN TIẾT DIỆN DÂẦY DAN CỦA PHƯƠNG ÁN 3C29 BANG 2.32: BANG KIEM TRA DIEU KIỆN PHÁT NÓNG CỦA DÂY DẪN PHƯƠNG cua "¬ BO BANG 2.33: BANG THONG SO DUONG DAY PHUONG ÁN 3C.34: BANG TON THAT DIEN AP PHUONG ÁN 3C.35: BANG TINH TOAN CHON TIET DIEN DAY DAN CUA PHUONG AN 4A ¬ 32 BANG 2.36: BANG KIEM TRA DIEU KIEN PHÁT NÓNG PHƯƠNG ÁN 4A.37: BANG THONG SO DUONG DAY PHƯƠNG ÁN 4A.38: BẢNG TÓN THÁT ĐIỆN ÁP PHƯƠNG ÁN 4A.39: BANG TÍNH TOÁN CHỌN TIẾT DIỆN DÂẦY DAN CỦA PHƯƠNG ÁN 4B32 BANG 2.40: BANG KIẾM TRA ĐIÊU KIỆN PHÁT NÓNG PHƯƠNG ÁN 4B.41: BANG THONG SO DUONG DAY PHƯƠNG ÁN 4B.42: BANG TON THAT ĐIỆN ÁP PHƯƠNG ÁN 4B.43: BANG TINH TOAN CHỌN TIẾT DIỆN DAY DẪN CỦA PHƯƠNG ÁN 5A ¬———— 33 BANG 2.44: BANG KIEM TRA DIEU KIEN PHAT NONG PHƯƠNG ÁN 5A.45: BẢNG THÔNG SỐ ĐƯỜNG DẦY PHƯƠNG ÁN 5A.46: BANG TON THÁT ĐIỆN ÁP PHƯƠNG ÁN 5A.47: BANG TÍNH TOÁN CHỌN TIẾT DIỆN DÂẦY DẪN CỦA PHƯƠNG ÁN 5B34 BANG 2.48: BANG KIEM TRA DIEU KIEN PHÁT NÓNG PHƯƠNG ÁN 5B.49: BANG THONG SO DUONG DAY PHUONG ÁN 5B.50: BANG TON THAT ĐIỆN ÁP PHƯƠNG ÁN 5B.51: BẢNG TÍNH TOÁN CHỌN TIẾT DIỆN DẦY DẪN CỦA PHƯƠNG ÁN 5C35 BANG 2.52: BANG KIEM TRA ĐIÊU KIỆN PHÁT NÓNG PHƯƠNG ÁN 5C.53: BANG THONG SO DUONG DAY PHUONG ÁN 5C.54: BANG TON THAT ĐIỆN ÁP PHƯƠNG ÁN 5C.1: BANG GIA THANH 1 KM DUONG DAY TREN KHONG MACH 110 KV.2: BANG TON THAT CONG SUAT TAC DUNG VA VON DAU TU NHOM 1 38 BANG 3.3: BANG TON THAT CONG SUAT TAC DUNG VA VON DAU TU PHUONG AN 2: HH.5: BANG TON THAT CONG SUAT TAC DUNG VA VON ĐẦU TƯ PHƯƠNG AN BA occcccccssscsesssessessesssssessissessrssseserssrssussesseeststisiessessissessisressessinsenssrssissessenssestesseseesaeeeestes 39 BANG 3.6: BANG TON THAT CONG SUAT TAC DUNG VA VON DAU TU PHUOGNG ai.7: BẢNG TỒN THÁT CÔNG SUẤT TÁC DỤNG VÀ VỐN ĐẦU TƯ PHƯƠNG AN 1n.aaaáAAAIAR 40 BANG 3.8: BANG TON THAT CONG SUAT TAC DUNG VA VON ĐẦU TƯ PHƯƠNG 1` na.9: BANG TON THAT CONG SUAT TÁC DỤNG VÀ VỐN ĐẦU TƯ PHƯƠNG 1 nh.10: BANG TON THAT CONG SUAT TAC DỤNG VÀ VỐN ĐẦU TƯ PHƯƠNG 1N.11: BANG TON THAT CONG SUAT TAC DỤNG VÀ VỐN ĐẦU TƯ PHƯƠNG 9: .12: BANG TON THAT CONG SUAT TAC DỤNG VÀ VỐN ĐẦU TƯ PHƯƠNG AN 1n.13: BANG TONG KET NHÓM 1 .- 5c St SE 1 212111111211 1121211 E1 re 42 BANG 3.14: BANG TONG KET NHOM 2.15: BANG TONG KET NHÓM 3.16: BANG TONG KET NHÓM 4. 5c St c2 1 21211111211 1212 1 1 1E rrrrre 43 BANG 3.17: BANG TONG KET NHÓM 5.- SE 1 212111111211 11 212211 1 E1 re 43 BANG 4.1: CAC THONG SO CUA MAY BIEN AP TRONG TRAM TĂNG ÁP.2: CHON SO LUGNG VA CONG SUAT CAC MAY BIEN ÁP HẠ ÁP.3: CAC THONG SO CUA MÁY BIẾN ÁP HẠ ÁP.-5 21221 11211215512121x5E2 47 BÁNG 44: SƠ ĐÔ NỔI ĐIỆN CHO CÁC TRẠM.1: BANG TINH TOAN DONG CONG SUAT VA TON THAT CONG SUAT .2:TINH TOAN PHU TAI TRONG CHE ĐỘ CUC TIEU oooececcecccccccssceceesteceeeeeeeees 55 BANG 5.3: BANG TINH TOAN DONG CONG SUAT VA TON THAT CONG SUAT .4: BANG TINH TOAN DONG CONG SUAT VA TON THAT CONG SUAT. DUONG DAY ND = l.1: BANG DIEN AP TREN THANH GOP CAO AP VA THANH GOP HA AP VỆ CAO ÁP G CHE DO PHU TAI CỰC ĐẠII.
ee 65 ĐƯỜNG DẦY NÐ - l.2: BANG ĐIỆN ÁP TRÊN THANH GÓP CAO ÁP VÀ THANH GÓP HẠ ÁP VỆ CAO ÁP Ở CHÉ ĐỘ PHỤ TẢI CỰC TIỂU.-:: so tt teirrrrrree 66 ĐƯỜNG DẦY NÐ - l.3: BANG DIEN AP TREN THANH GOP CAO AP VA THANH GOP HA AP QUY VỀ CAO ÁP Ở CHẼ ĐỘ SAU SỰ CỔ.4: THONG SO DIEU CHINH CUA MBA DIEU CHỈNH DƯỚI TẢI.5: CHON DAU PHAN AP CHO CAC TRAM BIEN ÁP.1: BANG THONG SO ĐƯỜNG DẦY CỦA TOÀN MẠNG ĐIỆN.2: GIA THANH TBA TRUYEN TAI CO MOT MAY BIEN AP 110/22 KV .3: BANG TINH TOAN VON DAU TU XAY DUNG TRAM BIEN ÁP.4: BẢNG TÔN THÁT CÔNG SUÁT TRÊN LƯỚI ĐIỆN .5: CAC CHI TIEU KINH TE - KY THUAT CỦA HỆ THÔNG ĐIỆN THIẾT KE75 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ PHAN1 HÌNH 2.1: VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA NGUON VÀ PHỤ TẢI.2: SƠ ĐÔ NÓI DÂY CÁC PHƯƠNG ÁN NHÓM I.3: SƠ ĐỎ NÓI DẦY CÁC PHƯƠNG ÁN NHÓM ÏI.4: SƠ ĐỒ NÓI DẦY CÁC PHƯƠNG ÁN NHÓM TIH.5: SO DO NOI DAY CAC PHUONG AN NHÓM IV. 2S 2 2122121211251 1xsxe2 II HINH 2.6: SO DO NOI DAY CAC PHƯƠNG ÁN NHÓM V. ng rereec II HÌNH 3.1: PHƯƠNG ÁN NÓI ĐIỆN TỎI ƯU CUA LƯỚI ĐIỆN.1: SƠ ĐÔ TRẠM TĂNG ÁP TRONG NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN.- 48 HINH 42: SO DO CAU NGOÀI VÀ SƠ DO CẦU PHAN I: THIET KE LUOI DIEN KHU VUC CHUONG 1: PHÂN TÍCH NGUỎN VÀ PHỤ TẢI Trong công tác thiết kế mạng điện, việc đầu tiên cần phải nắm được các thông tin về nguồn và phụ tải nhắm định hướng cho việc thiết kề. Cân phải xác ổịnh vị trí nguồn điện, phụ tải, công suât và các dự kiên xây dựng, phat trén trong tương lai.
Xác định nhu cầu điện năng trong thời gian kế hoạch bao gồm tông công suất đặt và lượng điện tiêu thụ hiện nay của từng hộ phụ tải, từ đó định hướng cho việc thiết kê kết câu của mạng điện. Nguồn điện Trong HTĐ thiết kế có 2 nguồn cung cấp là nhà máy nhiệt điện (NĐ) và hệ thông điện (HT). ` s%= Hệ thong dién Hệ thống điện (HT) có công suất vô cùng lớn.