BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HCM KHOA KY THUAT XAY DUNG TÌ ru: OF TRANSPORT HOCHIMINH CITY DO AN KET CAU THEP SVTH: NGUYEN VIET LINH MSSV: 2051160174 GVHD: Th.S NGUYEN TAM HUNG MỤC LỤC MỤC LỤC 2 CHƯƠNG l. SÓ LIỆU THIẾT KỂ.-- 222-222222222222222122222112222112271112211271112712111 221 tee | CHƯƠNG 2. XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC KHUNG NGANG.
2 PYN (si t oi ï0. Tải trọng tác dụng lên mát. - c1 21221221121 12111 152121151181 211 1112111112711 8111 H1 8111111111111 1 E11 111 Tre 4 kh Acch:aaaáaáaáãúắiiiiiiÝẢ.4 Tải trọng gió (gió bốc tác đụng lên xà gổ).5 Tổng tải trọng tác dụng lên xà gỒ. Kiểm tra tiết diện xà gỒ mái.1 Nội lực xà 8Ö mái.2 Kiểm tra tiết diện xà gỒ.
Kiém tra tiét 0c co.dii'43ŸŸỶÝỶÝỶÝỶỀ 7 3.1 Tải trọng tác dụng lên xà gỒ.2 Nội lực xả øÖ tường.3 Kiém tra cac n ẻ. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG. Tải trọng do tôn, xà gỗ, trần treo kĩ thuật vả xả ngang. Tải trọng bản thân của tôn tường và xà gŠ tường.
Trọng lượng bản thân dầm cầu trục. Hoat 8 ễĂễĂẮŸ&Ÿ$£ÉẶ. on nn --ÖÕÖÕÃ1iiAIAIII. Hoạt tải cầu tTỤC.
Áp lực đứng của 0 TA. Lực hăm ngang của 18 1 Ca 18 CHƯƠNG 5. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC. Chọn sơ bộ tiết điện.
Cac na nn ẻ a. Tổ hợp tải trọng. Kiểm tra điều kiện chuyên. Kiểm tra tại đỉnh j0) 0077.
Kiểm tra tải đỉnh cột. THIẾT KẾ CỘT. Thiết kế tiết diện cột. Xác định chiều dải tính toán.
Đặc trưng hình học tiết diện cột.-- - 5+ S1 SE SE191111121111211112121121 10112111 ru 28 6. Kiểm tra tiết diện. Kiểm tra ôn định cục bộ của bản cánh và bản bụng. ác c c2 re 31 CHƯƠNG 7.
THIẾT KẾ XÀ NGANG. Thiét ké tiét didn deẽẼỐỞđdddĂ. Nội lực đầu xà. Kiểm tra tiết diện xà ngang đã chọn:.
Thiết kế tiết diện Đoạn xà không thay đôi tiết diện.- 25 SE E22211112121 1E 6 33 CHƯƠNG 8. THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT. Chỉ tiết vai cột. Tính các đặc trưng hình học của tiết diện đầm vai.
Kiểm tra tiết diện. Tính toán đường hàn liên kết đầm vai với bản cánh cột. Thiết kế chân cột. Xác định kích thước bản đỀ.
Tính toán đầm đỂ. Tính toán sườn À.- L c n 1 211111211 n Hán 11c kg n1 kg kg k C11161 tr 42 8. Tính toán sườn B.- L TL 2n nn 2H 1n ng 1 ng He ng kg 1kg kg k6 k ng kg 44 L9» no 0n. Tính toán đường hàn liên kết cột với bản đí.0‹ đua 6c nh aaaẢÝỶÝÝÝẢÝỶ.
Tính toán bulong liên kết. Tính toán bản bích. Thiết kế mối nối đỉnh xả. Thiết kế mối nỗi xả( ở nhịp).
Liên kết bản cánh với bụng cột và xà ngang. s5 cc 2E1E121222121121 121g 52 TÀI LIỆU THAM KHẢO. -2- 25+ 21 22122122711111221121112112111211222122212222 rau 53 THIẾT KẺ KHUNG THÉP NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẢNG MỘT NHỊP CHUONG 1. SO LIEU THIET KE Thiết kế khung ngang chịu lực của nhà công nghiệp một tầng, một nhịp với các số liệu cho trước như sau: (Đề 37) - Nhịp khung ngang: S = 25,2 (m) - Bước cột: B = 7,5 (m) - Sức nâng cần trục: Q = 8 (T) - Cao trình đỉnh ray: +8.7 (m) - Độ dốc mái: ¡ = 17 (%) - Chiều dài nhà: L= 82,5 (m) - Vùng gió: IHB - Dạng địa hình B - Vật liệu thép CCT38 có: + Cường độ tiêu chuẩn: ` nas , fhy = 240MMMMMM = 24 (tkticemm) + Cường độ tính toán: ff = 23 (kkkklccmn’) - Su dung que han N42, han tay.
; Bước Chiều cao Chiều dải 2 Cầu trục Vùng Nhịp nhà Dạng SIT cột B đỉnh ray Hị nhà sức trục Q áp lực ; 5 (m) , dia hinh (m) (m) (m) (1) giÓ 19 25.5 8 IHB B CHƯƠNG 2. XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC KHUNG NGANG 2. Theo phương đứng - Chiều cao cột tính từ mặt móng đến đỉnh cột ( đáy xa): HH = HH, + HH; + HH; = 9.7 (mm) Chiều cao từ mặt ray cầu trục đến đáy xà ngang: #1; = HH + b„x = 0.2 (mm) Phần cột chén dudi cdt mat nén: HH; = Omm (coi mat mong 6 cốt 0.0m) - Chiều cao phần cột trên, từ vai cột đỡ dầm câu trục đến đáy xả ngang: HA, = HH; + AA aay + AH, = 1.3 (m) Trong do: Hf chon so bo: -@' ='@pp=@ ='@.75 m= ta chon 0,85 (m) ditt g 19 8 10 Chiều cao ctia ray : HH,, = 0.2mm ( chọn sơ bộ) Chiều cao phần cột dưới, tính từ mặt móng, đến mặt trên của vai cột: HHy = HH - HH, = 7.6 (mm) Chiều cao từ phân đáy xà tới đỉnh mái: ý 25. Theo phương ngang i Chọn chiêu cao tiết diện cột theo yêu câu độ cứng: h = lg _Hu=$@_+ lo 092 —Ĩ 0.
Khoảng cách từ trục định vị đến trục ray câu trục: LL, = SŠ— Hự - 25. Thiết kế lấy số liệu từ bảng II.3 (Sách với số liu cua LLy = 22.5mm - Kiêm tra khe hở giữa cầu trục và cột khung z = Li-h = 1. 12600 1 *Hình Minh Họa: Khung Ngang" CHUONG 3. THIET KE XA GO - Ta chon xa 26 mái tiết diện Z250x72x2.5 có các đặc trưng hinh học như sau: Poe Trong wk, gen t I Wx ly W, | Dién tich ` Tiết diện (mm) 4 3 4 3 (em?) lượng (cm) (cm) | (cm) | (cm) cm (kG/m) Z7250x72x2.24 | 25 72 *Tiét dién xa gO Z-250x7 2x2.65° - Chọn khoảng cách giữa cac xa 96 trén mat phang mai là: 1.
Tải trọng tác dụng lên mái 3. Tĩnh tải - Trọng lượng tắm tôn sóng dày 0.5mm: đặn = tt.06 (kkkk/mm) tiêm tiêm - Trọng lượng bản thân xả gỗ: qq”= (0.08652 (kkkk/mmn) - Tran treo ky thuat gg" = pPwmuaX MMyox X cos at = 0. Hoat tai qq," = pp x MM, fae 03x 1.3 Quy tải về phương X,Y - Tĩnh tải: qg ho =`9q#" + qq + đt @ x sinaa = (0.65 tñmnh,vw êm = 0.103 (kkkk/nun) qq’ = qq" + aq + qo ® x cosaa =(0.605 (kkkk/mm) qg® = Ogg" + qq" +44" Ox sinaa= (0.65 tñmnh,vx êm 1 MMMM = 0.112 (kkkk/mn) qự” ne Ogg" + qq" + 10 9 ® x cos aa = (0.65 tinh yy tiêm = 0.66 (kkkk/mn - Hoạt tải: qq“= qq" xsin « = 0.06 (kkkk/mm) htt ag = ag x cos « = 0.355 (kkkkimm) ityy fe" = a9" x sin « = 0.078 (kkkk/mm) tt aa = ad" xX cos « = 0.4 Tải trọng gió (gió bốc tác dụng lên xà gỗ) - Trường hợp gió ngang nha: Hệ số khí động: cCww = +Ù.5 LL ~ 252 Ce=+0,8 P2 L —L | Áp lực gió tiêu chuẩn: Wo = 1.25 kN/m2 (thuộc phân vùng gió IIB) Hé số vượt tải của tải trọng gió: n = 1.2 Hệ sô kê đên sự thay đôi áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình B: K, =1.033 (gid bốc với chiều cao mái =12.042 (m) K; =I (cột đón và hút gió với chiều đỉnh cột = 9.9 (m) | (Tra bảng 5 TCVN 2737) > Gia tri của tải trọng 216: WW" = ww.62 (kkkkhnn) Mỹ = wes x ñm= 0.5 Tong tai trọng tác dụng lên xà gồ - Tổ hợp 1: Tĩnh tải + Hoạt tải mm wai + gg = 0.163 (kkkk/mm) đ „# ~ hx Attxx qq” =qq° + đề = 0.19 (kkkk/nm) oO a tũmh x ThA ag" =qg™@ +4g™ = 0.96 (kkkk/inm) 1 yy tim Atty qq" = qq + qq = 0.122 (kkkk/imm) (Dy tfimhyy ityy - T6 hop 2: Tĩnh tải + Gió bốc qq@ = qq" + WW*= 0.015 (kkkk/mm) (ayy nt qq = tấnnh yy + 2 WW" ttt = 0.yy tinnh,yy 2 - Chọn kết quả tải trọng từ tổ hợp 1 đề kiểm tra (Vì tổ hợp này có ngoại lực lớn hơn) 3. Kiểm tra tiết điện xà gồ mái 3.1 Nội lực xà gồ mái MM, = qq" att BBˆ2 =1.2 Kiểm tra tiết diện xà gồ - Điều kiện bền: oo = Mi, My 7.238 x 10 = 207 (kk/mmmm’) — Théa diéu kién bén Trong do: + yo=0.9 hé s6 diéu kiện làm việc.
+ ff =230 MPa : cường độ của thép xà gồ (CCT38) - Điều kiện biến dạng (độ võng): 5 agi’, x BB 5 x 0.971 x 10° My = ——5 Mowaqhivy x BB = 5 x 0.891 x 10° Vì không bố trí ti giằng — A= ŸAA. 5 M ” sang = 4:99 x 10 -3 (mmm) < i 509 = 5% 10% (mmm) — Théa diéu kién dé vong 3. Kiểm tra tiết điện Xà gồ tường - Ta chọn xả gỗ tường tiết diện Z300x72x2.3 có các đặc trưng hình học như sau: Tiết điện t I, W, ly W, | Diện tích one 1 ig (mm) | (em) | (em) | @m) | (em) | (em) | qG/m 4 3 4 3 2 ` Z7300x72x2.49 23 J72 4 *Tiét diện xả gồ Z-300x72x2.1 Tải trọng tác dụng lên xà gồ: ¢ Theo phuong x (do tlbt tén và xả gồ): qq" =aq" + qq = 0.1415 (kkkk/inm) ag’ = qq" +9 xm = 0.2 Nội lực xà gồ tường › — 144x7. mm) 8 og x ID 0.3 Kiểm tra tiết diện xà gồ - Kiểm tra điều kiện bền: MỊ, - Mi LC +——X đu LUNN.135x 10° - (kk/mmmunt ) $ fzyaa= 230 x —> Thỏa mãn điểu kiện bên.
- Điều kiện biến dạng (độ võng): 5 it» pt 5 x 0.1415 x 75004 Me _ qa x BBY _ : — = 30.2 (mm) 384 Ext, 384x21x10x9192x10 5 qq" x BR 5 x1.2x 7500+ y= — 384 Bxl, = 384x2lxI0x1371513xI0fÐ 17.74 (mm) Vi không bồ trí ti ging > A= @AA? + Ady? =V3+0. oo - <® ©- =5xI0? (mmmm) PP 7500 XI ( mm) < HE — Thõa điêu kiện độ võng 10 CHƯƠNG 4. XÁC ĐỊNH TAI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG 4. Tải trọng do tôn, xà gé, tran treo kĩ thuật và xà ngang Ta lay trọng lượng bản thân các tắm lợp, cách nhiệt, xa gô mái là 0,15(kN/m’) O15 xB 015x74s cos a == ————— = 1,14 (kkkk/mm) cos 9,65 4.
Tải trọng bản thân của tôn tường và xà gồ tường Quy thành tải tập trung tại đỉnh cột, ta lấy sơ bộ trọng lượng bản thân bằng 0. Trọng lượng bản thân dầm cầu trục Trọng lượng bản thân dam cau truc chon so bé la 1 kkkk/mm. Quy thanh tai tap trung va momen lệch tâm đặt tại cao trình vai cột: G7“ =1 x BB = 1 x 1.69 (KH, mm) *Gia tri tĩnh tải (TT) tác dung lén khung* 4. Hoat tai mai theo TCVN 2737-1995 trị số hoạt tải do thi công, sửa chữa có giá trị tiểu chuẩn là 0.3 kN/mỷ, hệ số vượt tải là 1.
H Quy đối thành lực phân bố đều trên xà ngang: 03 pp = 03x75 ——— = 2. CO *Hoat tai mdi trai (HIMT1)* 12 1 1 1 1 1 fw }— pre LT] LT] *Hoạt tải mái phải (HTMP) * 13 4. Tải trọng gió Cac hé 86 ce, k đã được xác định ở mục 3.4 -Tải trong ø1ó tác dụng lên cột: +Phía đón gió: WW" = wwoo.5 (&kkimm) +Phía khuất gió: W3" =wwoo.